wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lú

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Động lượng của một vật được đo bằng

a)

Tích khối lượng với vận tốc của vật.

b)

Tích khối lượng với gia tốc của vật. 

c)

Tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

d)

Tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

2.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây ?

a)

A. kg.m.s.

b)

kg.m/s.

c)

kg.m.s2.

d)

kg/m.s.

3.

 Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

 không xác định.

b)

bảo toàn.

c)

không bảo toàn.

d)

 biến thiên.

4.

Súng bị giật lùi khi bắn là do:

a)

động lượng của súng bảo toàn.

b)

 tổng động lượng của súng và đạn bảo toàn.

c)

tổng vận tốc của súng và đạn bảo toàn

d)

tổng khối lượng của đạn và súng không đổi

5.

Khi vận tốc tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ:

a)

 Không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

 đổi chiều.

6.

Công thức của định luật bảo toàn động lượng cho trường hợp hệ hai vật là:

a)

 không đổi.

b)

p1+p2= không đổi

7.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc.

b)

Ôtô chuyển động tròn.

c)

 Ôtô giảm tốc

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

8.

 Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian.

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc.

9.

 Một lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc a thì công thức tính công của một lực là

a)

A=F.s

b)

A=mgh

c)

A=F.s.cosa

10.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

 W ( Oát).

b)

 kg (kilogam). 

c)

J (Jun).

d)

 N (Newton).

11.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

có, vì thuyền vẫn chuyển động.

b)

không, vì thuyền không dịch chuyển.

c)

 có vì người đó vẫn tác dụng lực.

d)

không, thuyền trôi theo dòng nước

12.

 Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công cơ học.

b)

công phát động.

c)

công cản.

d)

công suất.

13.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

 J.s

b)

 W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

14.

Chọn phát biểu sai về công suất:

a)

Đặc trưng cho tốc độ sinh công. 

b)

Bằng công sinh ra trong một giây.

c)

Là đại lượng vô hướng.

d)

Có đơn vị là Jun.

15.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức của công suất?

a)

P=A.t

b)

P=A.t2

c)

P=A/t

16.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

 va chạm mà có.

d)

đứng yên mà có.

17.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v được tính theo công thức:

a)

W=m.v

b)

W=m.v2

c)

W=2.m.v

d)

W= 12\frac{1}{2}  m.v2

18.

Trong chuyển động rơi tự do của một vật thì

a)

động năng và thế năng của vật đều giảm.

b)

 động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm.

c)

động năng và thế năng của vật đều tăng.

d)

 động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng

19.

 Thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

 độ cao của vật so với mốc thế năng.

c)

vận tốc ban đầu của vật.

d)

gia tốc trọng trường nơi vật chuyển động.

20.

 Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi ?

a)

 khối lượng của vật.

b)

Thế năng.

c)

Động lượng.   

d)

Động năng.

21.

 Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

W=mgz

b)

W= 12\frac{1}{2}  mgz

c)

W=mg

22.

Cơ năng là một đại lượng

a)

 luôn luôn dương.

b)

 luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

23.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W= 12\frac{1}{2}  mv+mgz

b)

W=  12\frac{1}{2}   mv2+mgz

c)

W=mv+mgz

24.

Cơ năng của vật bằng

a)

 tổng động năng và thế năng của vật. 

b)

tổng thế năng và động lượng của vật.  

c)

tổng động năng và động lượng của vật.

d)

 tổng thế năng và vận tốc của vật

25.

Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

 vận tốc.

b)

thế năng.

c)

quãng đường đi được.

d)

công suất.

26.

 Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát có giá trị bằng

a)

không; độ biến thiên cơ năng.

b)

có; độ biến thiên cơ năng.

c)

có; hằng số.

d)

không; hằng số.

27.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

.động năng cực đại, thế năng cực tiểu         

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

 động năng bằng thế năng  

d)

 động năng bằng nửa thế năng

28.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí ?

a)

. chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

29.

 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

 Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

30.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

 Nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Áp suất.

31.

 Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số

a)

áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

32.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?

a)

p1V2=p2V1

b)

pV\frac{p}{V}  =hằng số

c)

pV= hằng số

33.

 Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

 Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

 Đoạn nhiệt.

34.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

35.

Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là

a)

pVT\frac{pV}{T}  = hằng số

b)

pVT=hằng số

c)

P.tV\frac{P.t}{V}  = hằng số

36.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

Áp suất khí không đổi.   

b)

Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

c)

Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.

d)

Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

37.

Trong hệ trục tọa độ p,T đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?

a)

 Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.  

c)

Đường thẳng cắt trục p

d)

 Đường thẳng cắt trục T

38.

Chọn phát biểu đúng: Trong hệ toạ độ (p,V)

a)

 đường đẳng tích là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .

b)

 đường đẳng nhiệt là đường hypebol

c)

đường đẳng nhiệt là đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua góc toạ độ .

d)

đường đẳng tích là đường thẳng vuông góc với trục áp suất p.

39.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

 Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín, bỏ qua sự giãn nở vì nhiệt của bình.

40.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.

b)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển

c)

Dùng tay bóp lõm quả bóng.

d)

 Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

41.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

Δ\Delta  U=A+Q

b)

ΔU\Delta U  = Q

c)

A+Q=0

42.

 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây ?  

a)

Q > 0 và A < 0.

b)

 Q > 0 và A > 0.

c)

 Q < 0 và A < 0

d)

 Q < 0 và A > 0.

43.

Chọn câu đúng?

a)

Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

b)

Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

c)

 Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

44.

 Chọn câu sai ?

a)

 Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

b)

Nhiệt tự truyền từ vật này sang vật khác bất kỳ

c)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

d)

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

45.

Trong biểu thức DU = A + Q nếu  Q < 0 thì

a)

vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác.     

b)

.  vật nhận công từ các vật khác.

c)

 vật thực hiện công lên các vật khác

d)

vật nhận nhiệt lượng từ các vật khác

46.

 Chọn phát biểu đúng?

a)

Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội  năng và thực hiện công.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

d)

 Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn.

47.

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.

b)

Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

c)

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.

d)

Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

48.

 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

a)

Có dạng hình học xác định.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Có cấu trúc tinh thể.

49.

Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

a)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

c)

đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

50.

 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

a)

 Có dạng hình học xác định.

b)

Có tính dị hướng.

c)

 Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

Có cấu trúc tinh thể.

51.

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể ?

a)

Miếng thạch anh.

b)

Hạt muối ăn.  

c)

Chiếc cốc nhựa    

d)

 Viên kim cương

52.

 Độ nở dài Δl\Delta l   của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức

a)

Δl=lo.Δt\Delta l=lo.\Delta t  

b)

Δl=α.lo.Δt\Delta l=\alpha.lo.\Delta t  

c)

Δl=α.lo\Delta l=\alpha.lo  

53.

Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức

a)

ΔV=3αVoΔt\Delta V=3\alpha Vo\Delta t  

b)

ΔV=VoΔt\Delta V=Vo\Delta t  

c)

ΔV=αVo\Delta V=\alpha Vo  

54.

 Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức

a)

f = σl

b)

f=σ/l

c)

f=l/σ

d)

f=2 π\pi  σl

55.

Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Nhựa đường.

c)

 Kim loại.

d)

Cao su.

56.

 Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

a)

 Băng phiến.

b)

Nhựa đường.

c)

Kim loại.

d)

Hợp kim.

57.

Dụng cụ có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

a)

Rơ le nhiệt.

b)

Nhiệt kế kim loại.

c)

 Đồng hồ bấm giây.

d)

Ampe kế nhiệt.

58.

 Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ ?

a)

Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn.

b)

Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh.

c)

Vì cốc thạch anh có thành dày hơn.

d)

Vì thạch anh có độ nở khối nhỏ hơn thủy tinh.

59.

 Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?

a)

Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm.

b)

Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng.

c)

Tăng. vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.

d)

Giảm, vì khối lương của vật tăng châm còn thế của vật tăng nhanh hơn.

60.

Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào

a)

 đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng.

b)

 tính chất của chất lỏng và của thành ống.

c)

đường kính trong của ống và tính chất của thành ống.

d)

đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống.

61.

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì

a)

Chiếc kim không bị dính ướt nước.

b)

 Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước.

c)

 Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét.

d)

Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

62.

 Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì

a)

Vải bạt dính ướt nước.

b)

Vải bạt không bị dinh ướt nước.

c)

Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.

d)

 Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt.