NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối năm
Total questions: 58
Worksheet time: 36mins
trong tự nhiên nguyên tố đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là
54%
50%
73%
27%
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 8 hạt. các nguyên tố X và Y lần lượt là
Al và P
Al và Cl
Na và Cl
Fe và Cl
có bao nhiêu nguyên tố mà nguyên tử của nó chỉ có 2 lớp electron
2
4
6
8
Bo có hai đồng vị 10B chiếm 19% về số lượng. Nguyên tử khối trung bình của B là 10,81. số khối của đồng vị 2 là
9
11
12
13
Nguyên tử X có tổng số hạt 24 số proton bằng số notron. cấu hình electron của X là
1s22s22p4
1s22s22p5
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s2
nguyên tử có tổng số hạt là 22. nguyên tử của nguyên tố này có số electron ở phân lớp ngoài cùng là
5
4
3
2
Nguyên tử X có tổng hạt proton notron và electron là 16. Phát biểu nào sau đây đúng
X là Kim loại
số khối của X là 11
X có 5 notron
X có 1e ở lớp ngoài cùng
Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2. R thuộc họ nguyên tố nào?
s
p
d
f
Trong lớp L có số electron tối đa là :
8.
2.
6.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là
1
2
3
4
Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?
Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.
Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA
Ô 17, chu kì 3, nhóm VA
Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
A. 15.
B. 4.
C. 19.
D. 1.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là
14
33
16
35
Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là
A. 13 và 14
B. 14 và 13
C. 12 và 14
D. 13 và 15
Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.
ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.
ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.
Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?
VIA
IVA
VIIIA
IIA
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?
số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
số nguyên tử của nguyên tố đó
số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó
số khối của nguyên tử của nguyên tố đó
Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là
11 và 8
10 và 8
8 và 8
8 và 11
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ thua 1,7.
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa các nguyên tử khác hẵn nhau về tính chất hóa học.
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho các nguyên tử khác.
khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
khả năng nhường proton nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về
số khối.
số electron.
số proton.
số nơtron.
Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
ion.
kim loại.
Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
H2O.
NH3.
HCl.
NH4Cl.
Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
HCl.
CaCl2.
KBr.
NaF.
Công thức electron đúng của hợp chất NH3 là
Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20.
Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là
1.
2.
3.
4.
Nguyên tố oxi có cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p4. Sau khi liên kết cấu hình electron của nó là
1s22s22p43s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p5.
1s22s22p6.
Các chất mà phân tử không phân cực là
N2, CO2, CH4.
HCl, CO2, CH4.
NH3, N2, CH4.
H2O, H2, N2.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị phân cực.
ion.
hiđro.
Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:
Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:
Cho quá trình Fe2+⟶ Fe3+ + 1e ,đây là quá trình
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A. 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2.
B. CaCO3 ⟶ CaO + CO2.
Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là
Chất khử là chất
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?
Chất khử là chất nhường electron
Sự khử là sự mất hay cho electron
Sự oxi hóa là sự mất electron
Chất oxi hóa là chất thu electron
Hợp chất HClO có tên là gì?
Axit cloric
Axit clohiđric
Axit hipoclorơ
Axit clorơ
Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?
Cl2O7
NaClO
KClO3
HClO4
Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là
Flo
Brom
Iot
Clo
Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
Đơn chất Cl2
Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)
Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ
Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:
Đun nóng mạnh
Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối
Ở nhiệt độ 350 - 5000C, xúc tác Pt
Có ánh sáng khuyếch tán
Bán kính nguyên tử và tính oxi hóa các halogen biến đổi như thế nào từ flo đến iot?
Bán kính tăng, tính oxi hóa tăng
Bán kính giảm, tính oxi hóa tăng
Bán kính giảm, tính oxi hóa giảm
Bán kính tăng, tính oxi hóa giảm
Câu 1. Hoà tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 5,40.
B. 2,70.
C. 4,05.
D. 6,75.
Câu 2. Cho một lượng Fe tác dụng vừa đủ với V (ml) dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 350.
B. 200.
C. 300.
D. 150.
HNO3 +HCl → NO2 + Cl2 + H2O,
theo thứ tự là:
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác
Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào
chiều nghịch
chiều thuận
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào
chiều thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra
chièu thuận
chiều nghịch
không chuyển dịch
