wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 09

Total questions: 57

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại nào nhẹ nhất?
a)
A. Be.
b)
B. Mg.
c)
C. Li.
d)
D. Al.
2.
Danh pháp gốc chức của CH3NH2 là
a)
A. Etanamin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Metanamin.
d)
D. Metylamin.
3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Fe(OH)2.
4.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
b)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 1).
c)
C. CnH2nO (n ≥ 1).
d)
D. CnH2n+2O2 (n ≥ 1).
5.
Phân tử khối của Valin là
a)
A. 146.
b)
B. 75.
c)
C. 117.
d)
D. 89.
6.
Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ lapsan.
c)
C. Tơ olon.
d)
D. Protein.
7.
Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Chất béo.
8.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là
a)
A. metyl axetat.
b)
B. metyl fomat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. etyl fomat.
9.
Ở điều kiện thường X là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí. Khí X rất độc, có thể phá hoại niêm mạc đường hô hấp. Khí X là
a)
A. CO.
b)
B. Cl2.
c)
C. F2.
d)
D. SO2.
10.
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào một vài giọt dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. CuCl2.
11.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. Ag.
12.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
a)
A. Ba(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
13.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Al.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
14.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. BaCl2.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
15.
Cấu hình electron của ion Fe2+ là
a)
A. [Ar]3d6 4s2.
b)
B. [Ar]4s2 3d4.
c)
C. [Ar]3d6.
d)
D. [Ar]d5.
16.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. KOH.
b)
B. KHSO4.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KHS.
17.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X → NaAlO2 + H2O.
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. Na2CO3.
18.
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. H2SO4.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. BaCl2.
19.
Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(HCO3)2.
20.
Trong phân tử Ala–Gly–Ala có bao nhiêu liên kết peptit?
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
21.
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 40.
b)
B. 30.
c)
C. 25.
d)
D. 20.
22.
Trong các polime tổng hợp sau đây: Nhựa PVC, cao su isopren, thuỷ tinh hữu cơ, tơ nilon-7. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
23.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
a)
A. 2,7 gam.
b)
B. 1,08 gam.
c)
C. 0,81 gam.
d)
D. 0,54 gam.
24.
Cho dung dịch chứa 10,68 gam Alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
a)
A. 15,06 gam.
b)
B. 14,94 gam.
c)
C. 17,64 gam.
d)
D. 15,96 gam.
25.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam saccarozơ chỉ thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Giá trị của m là
a)
A. 513.
b)
B. 288.
c)
C. 273,6.
d)
D. 256,5.
26.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. X bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Chất Y tham gia phản ứng tráng bạc.
b)
B. Chất Y là glucozơ.
c)
C. Chất X là tinh bột.
d)
D. Phân tử khối của Y là 180.
27.
Cho các chất: FeO, Fe2O3, FeCO3, Fe3O4. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, chỉ thu được muối sắt III?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
28.
Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất nào sau đây?
a)
A. CH3[CH2]16(COOH)3.
b)
B. CH3[CH2]16COONa.
c)
C. CH3[CH2]16COOH.
d)
D. CH3[CH2]16(COONa)3.
29.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. H2O.
30.
Cho các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Hg. Ở điều kiện thường, kim loại nào tồn tại ở thể lỏng?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Hg.
31.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế từ quặng nào sau đây?
a)
A. Pirit.
b)
B. Hematit.
c)
C. Boxit.
d)
D. Đôlômit.
32.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ (bị nam châm hút)?
a)
A. Zn.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
33.
Trong ion CrO42-, crom có số oxi hóa là
a)
A. +4.
b)
B. +3.
c)
C. +2.
d)
D. +6.
34.
Nhận xét nào sau đây sai?
a)
A. Nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.
b)
B. Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ.
c)
C. Nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
d)
D. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
35.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
A. Mg.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
36.
Nung Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí, trong đó có chất khí X. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. NO2.
d)
D. NO.
37.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C2H6.
38.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa 2 nhóm amino (-NH2)?
a)
A. Lysin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Saccarozơ.
39.
Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
a)
A. Tơ lapsan.
b)
B. Nilon-6,6.
c)
C. Tơ olon.
d)
D. Tơ tằm.
40.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. MgCl2.
b)
B. KNO3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. CuSO4.
41.
Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 bằng NaOH ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm gồm muối của axit béo và chất hữu cơ X. Chất X có công thức là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H4(OH)2.
c)
C. C3H5(OH)3.
d)
D. C3H6(OH)2.
42.
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngập trong nước) những tấm kim loại nào sau đây?
a)
A. Sn.
b)
B. Ni.
c)
C. Zn.
d)
D. Cu.
43.
Hợp chất isoamyl axetat có mùi thơm
a)
A. hương ổi chín.
b)
B. hương sen.
c)
C. hương hoa nhài.
d)
D. chuối chín.
44.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Tên gọi của X là
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Sobitol.
45.
Tính cứng tạm thời của nước cứng là do canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của magie hiđrocacbonat là
a)
A. MgSO4.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. MgO.
46.
Để sản xuất vôi trong công nghiệp người ta nung đá vôi. Đá vôi có thành phần chính là
a)
A. CaCO3.
b)
B. K2CO3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. CaSO4.
47.
Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5OH.
48.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Fe.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. K.
49.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Dầu hỏa.
b)
B. Ancol etylic.
c)
C. Nước.
d)
D. Axit axetic.
50.
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
51.
Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A. 40,2.
b)
B. 40,6.
c)
C. 42,5.
d)
D. 48,6.
52.
Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(phenol-fomandehit); poliacrilonitrin; polietilen. Số polime dùng làm chất dẻo là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
53.
Cho dãy các chất sau: NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, CaSO4, NaCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
54.
Hòa tan hết m gam Mg vào 100 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch và 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 5,6.
b)
B. 4,8.
c)
C. 7,2.
d)
D. 2,4.
55.
Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al tối thiểu cần dùng là
a)
A. 10,125 gam.
b)
B. 3,50 gam.
c)
C. 3,375 gam.
d)
D. 6,75 gam.
56.
Nhận xét nào sau đây sai?
a)
A. Amilopectin là polime có mạch không phân nhánh.
b)
B. Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly.
c)
C. Cồn 70° có tác dụng diệt virut trên các bề mặt nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa COVID-19.
d)
D. Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng.
57.

SỐ BÁO DANH

4 lines