wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12A4-10/11

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: C6H5OCOCH3. Tên gọi của X là:
a)
etyl axetat
b)
metyl benzoat
c)
metyl axetat
d)
pheyl axetat
2.
Este metyl acrilat có công thức là
a)
CH3COOCH3
b)
CH3COOCH=CH2
c)
CH2=CHCOOCH3
d)
HCOOCH3
3.
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức CH3OH. Công thức cấu tạo của Y là
a)
C2H5COOC2H5
b)
CH3COOC2H5
c)
C2H5COOCH3
d)
HCOOC3H7
4.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
a)
(C17H31COO)3C3H5
b)
(C15H31COO)3C3H5
c)
(C17H33COO)3C3H5
d)
(C17H29COO)3C3H5
5.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

6.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

7.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

9.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

10.

Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2n-2O4 (n≥3).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnH2n-4O2 (n≥3).

d)

CnH2n-2O2 (n≥3).

11.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

a)

C3H7OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

HCOOCH3

13.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

14.

Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl axetat

b)

Anlyl propionat

c)

Etyl acrylat

d)

Metyl metacrylat

15.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

16.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được 

a)

1 mol etylen glicol. 

b)

3 mol glixerol.

c)

1 mol glixerol. 

d)

3 mol etylen glicol.

17.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

18.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

19.

Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

20.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 - 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

b)

Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

c)

Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

d)

Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo.

21.

Cho các phát biểu sau:

(a) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon.

(b) Khi thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch kiềm luôn thu được muối và ancol.

(c) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(e) Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(g) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các phân tử este etyl axetat không có khả năng tạo liên kết hiđro với nhau.

(b) Một số este có mùi thơm đặc trưng như: isoamyl axetat có mùi chuối chín, benzyl fomat có mùi hoa nhài, geranyl axetat có mùi hoa hồng, …

(c) Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic.

(d) Trong phân tử triolein có chứa 3 liên kết pi có khả năng cộng H2 (Ni, to).

(e) Khi đun nóng chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn.

(g) Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin thấp hơn so với triolein.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

23.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
24.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
25.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

26.

Khi xà phòng hóa tristearin trong NaOH ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

27.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
28.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

A. CaCO3.

b)

B. H2O.

c)

C. AgNO3 trong NH3

d)

D. Dung dịch Br2.

29.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

30.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
31.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
32.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

33.

Este nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH dư thu được hai muối?

a)

phenyl axetat

b)

etyl propionat

c)

metyl fomat

d)

vinyl fomat

34.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

35.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

36.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

37.

Trong máu có hiện diện loại đường nào là chủ yếu ?

a)

Glucose

b)

Saccarose

c)

Maltose

d)

Pentose

38.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

39.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

40.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

41.

Thường là điều kiện, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch tinh bột vào trong iot dịch, thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

đỏ nâu.

c)

vàng.

d)

hồng.

42.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

43.

Số nguyên tử hidro của gluco

a)

6

b)

22

c)

12

d)

11

44.

Số nguyên tử oxi của fructo

a)

22

b)

6

c)

12

d)

11

45.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

46.

Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?

a)

tinh bột.

b)

metyl fomat

c)

saccarozo

d)

Glucozo

47.

Đường X là một loại cacbohiđrat ở thể rắn, không màu, tan trong nước có vị ngọt và ngọt hơn đường nho nhưng không ngọt hơn đường mật ong. Trong phân tử chứa 1 gốc α-glucozơ và 1 gốc β-fructozơ. Vậy X là :

a)

Glucozơ.

b)

Mantozơ.

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

48.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là 

a)

                Amilozơ.

b)

            Glucozơ.

c)

        Saccarozơ.               

d)

           Amilopectin.

49.

Dãy gồm các dung dịch đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

  glucozơ, fructozơ và xenlulozơ.                                         

b)

glucozơ, fructozơ và amilozơ.

      

c)

glucozơ, fructozơ và tinh bột.                  

d)

glucozơ, fructozơ và saccarozơ

50.

Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?

a)

H2O (to, H+).        

b)

Cu(OH)2.

c)

O2 (to).

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

51.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng tráng bạc

a)

Metyl fomat

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Fructozơ.

52.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Xenlulozơ trinitrat.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ axetat.

d)

Xenlulozơ.

54.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

        

a)

Axit axetic.   

b)

Glucozơ.   

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ.

55.

Trong các chất sau:

         (1) Sobitol                                      (2) glucozơ                                  

  (3) fructozơ                                   (4) metyl metacrylat

         (5) tripanmitin                            (6) triolein                                     (7) phenol.        

  Số chất làm mất màu nước brom là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH≡CH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

57.

Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy: 

          - X không tráng gương, có một đồng phân

          - X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là 

a)

Glucozo

b)

tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

60.

Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:

a)

Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ    

b)

Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat

c)

Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ        

d)

Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ