wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LYTHUYET-POLIME (2021-2022)

Total questions: 60

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

  Polime cấu trúc mạng lưới không gian

a)

Polietilen.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Amilopectin.

2.

   Chất nào sau đây không phải là polime?

a)

Tristearin.

b)

Xenlulozơ.

c)

Amilopectin.

d)

Thủy tinh hữu cơ.

3.

   Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?

a)

Tơ tằm.

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polietilen.

d)

Tơ nilon-6.

4.

Polime X đặc điểm: là chất rắn,vô định hình,cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Polime X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poliacrilonitrin.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polibutađien.

5.

    Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

a)

Amilopectin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Xenlulozơ.

d)

Polietilen.

6.

Chất hữu cơ Y là loại chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng, trong suốt.Y không bị vỡ vụn khi va chạm và bền với nhiệt.Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay,ô tô và trong y học dùng để làm răng giả, xương giả… Chất Y là

a)

Plexiglas (thủy tinh hữu cơ).

b)

Poli (phenol - fomanđehit).

c)

Teflon.

d)

Polistiren.

7.

  Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tơ axetat.

b)

Polietilen.

c)

Tinh bột.

d)

Tơ tằm.

8.

Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?

a)

CH3−CH=CH2.

b)

CH2=CH2.

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

C6H5−CH=CH2.

9.

  Polime nào sau đây là polime tổng hợp?

a)

Tơ visco.

b)

Thủy tinh hữu cơ plexiglas.

c)

Tinh bột.

d)

Tơ tằm.

10.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2 – CH2-)n

a)

polistiren.

b)

polietilen.

c)

poli(metyl metacrylat).

d)

poli(vinyl clorua).

11.

  Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ nilon -6,6.

12.

Polime X là chất rắn trong suốt,có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.Tên gọi X là

a)

Polietilen.

b)

poliacrilonnitrin.

c)

poli (vinyl clorua).

d)

poli (metyl metacrylat).

13.

Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

a)

Etylen glicol.

b)

Etilen.

c)

Glixerol.

d)

Ancol etylic.

14.

Poli(metyl metacrylat)và nilon-6 được tạo thành từ các monome tươngng

a)

CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

15.

Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là

a)

CH­2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3.

b)

CH­2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2.

c)

CH­2=C(CH3)-CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

16.

     Monome nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.         

c)

CH2=CHCl.

d)

CH3-CH3.

17.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

Ancol etylic.

b)

Etilen.

c)

Benzen.

d)

Toluen.

18.

  Polime poli(vinyl clorua) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

C6H5-CH=CH2.

b)

CN-CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH-Cl.

19.

   Polistiren (PS) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

C6H5-CH=CH2.       

c)

CH2=CH-Cl.

d)

CH2=CH-CN.

20.

Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

axit – bazo.

d)

trùng ngưng.

21.

Thy tinh hữu cơ (hay thy tinh plexiglas)là một vật liệu quan trọng,được sử dụng làm kính lúp,thu kính,kính chống đn.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ng trùng hợp

a)

CH3COOCH=CH2.  

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2=CH-CN.

22.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl.

b)

CH3-CH2-CH3.

c)

CH2=CH-CH3.

d)

CH3-CH3.

23.

Khi trùng hợp CH2=CH-Cl thu được polime nào sau đây?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polipropilen.

c)

Polistiren.

d)

Polietilen.

24.

   Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2 =CH2.

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)COOCH3.

25.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(hexametylen-ađipamit).

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Poli(butađien-stiren).

26.

Polime nào sau đây đưc tổng hp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

polistiren.

d)

poli(etylen terephtalat).

27.

  Loi polime được điều chế bằng phn ứng trùng ngưng là:

a)

Tơ nitron.

b)

Poli(vinylaxetat).

c)

Nilon-6.

d)

polietilen.

28.

  Polime được điều chế bằng phn ng trùng ngưng là

a)

teflon.

b)

thủy tinh hữu cơ.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

nilon-7.

29.

     Tơ nilon-6,6 được điều chế t

a)

caprolaptam.

b)

axit terephtalic và etylen glicol.

c)

axit ađipic và hexametylen điamin.

d)

vinyl xianua.

30.

  Để thu được poli(vinylancol):[-CH2-CH(OH)-]n người ta tiến hành ?

a)

Trùng hợp ancol acrylic.

b)

Thủy phân poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm.

c)

Trùng hợp ancol vinylic.

d)

Trùng ngưng glyxin.

31.

Trong các polime sau:(1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)poli(etylen – terephtalat); (4)nilon – 6,6; (5)poli(vinyl axetat); (6)tơ olon (tơ nitron); (7) nilon- 6. Các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng gồm?

a)

(2),(3),(5).

b)

(3),(4),(6).

c)

(3),(4),(7).       

d)

(1),(4),(7).

32.

    Tơ enang (nilon-7) đưc điều chế bằng cách trùng nng aminoaxit nào?

a)

H2N-(CH2)4-COOH.  

b)

H2N-(CH2)3-COOH.  

c)

H2N-(CH2)6-COOH.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

33.

   Chất có th tham gia phản ứng trùng ngưng

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

34.

Trong số các loại polime sau: tơ nilon - 7; tơ nilon – 6,6; tơ nilon - 6; tơ tằm,tơ visco; tơ lapsan,teflon.Tổng số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

  Tơ Lapsan hay Poli(etylen terephtalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất nào sau đây?

a)

Etylen glicol.

b)

Glixerol.

c)

Ancol etylic.

d)

Etilen

36.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PE ?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

C2H2.       

d)

CHCl=CHCl.

37.

Poli(vinyl clorua) là tên gọi của một polime được dùng làm

a)

tơ tổng hợp.

b)

chất dẻo.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

38.

      Polime được sử dụng làm chất dẻo là

a)

Cao su buna.

b)

Poliisopren.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polietilen.

39.

    Polime được s dụngm chất dẻo là

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poliisopren.

c)

Poli(vinyl xianua).         

d)

Poli(hexametylen ađipamit).

40.

Chất nào trong số các chất sau đây không phải là chất dẻo?

a)

Polistiren.

b)

Polietilen.

c)

Poli (vinyl clorua).

d)

Poliacrylonitrin.

41.

Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?

a)

Polietilen.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polibutađien.

42.

Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao su thiên nhiên, tinh bột. Số loại polime là chất dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho y c polime sau: polietilen,polistiren,poli(metyl metacrylat), policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), xenlulozơ.S polime trên thực tế được s dụngm chất dẻo là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

  Cho các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, policaproamit, tơ nilon-7, xenlulozơ triaxetat và cao su buna-N. Số polime thuộc loại chất dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

45.

  Có bao nhiêu polime sau đây được dùng làm chất dẻo: PE; PVC; PVA; PP; thuỷ tinh hữu cơ; PS,nhựa phenolfomanđehit; cao su buna; cao su buna- S?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

46.

  Tơ nào sau đây thuộc tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.        

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ visco.

d)

tơ tằm

47.

Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, tơ nilon-7, len lông cừu, tóc. Số polime có nguồn gốc thiên nhiên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

    Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ visco.  

b)

Tơ nilon–6,6.     

c)

Tơ tằm. 

d)

Tơ nilon–7.

49.

Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.   

b)

Tơ axetat.   

c)

Tơ nitrin.

d)

Tơ nilon -7.

50.

   Trong số c loại tơ sau:tơ tm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ axetat, tơ olon. Những loại tơ nào là tơ nhân tạo là

a)

to visco,tơ nilon-6,6.

b)

tơ tằm,tơ olon.

c)

tơ nilon-6,6,tơ capron.   

d)

tơ visco,tơ axetat.

51.

  Các tơ đều nguồn gốc từ xenlulozơ

a)

Tơ visco và tơ axetat.

b)

Tơ tằm và tơ visco.

c)

Tơ tằm và tơ axetat.  

d)

Tơ lapsan và tơ nilon-6,6.

52.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

tơ visco và tơ nilon-6,6.     

b)

tơ nilon-6,6 và tơ capron.      

c)

tơ tằm và tơ vinilon.

d)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

53.

Tơ nào sau đây thuc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ axetat.   

b)

Tơ tằm.   

c)

Tơ nitrin.    

d)

Sợi bông.

54.

Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp

a)

Tơ visco.    

b)

Tơ tằm.  

c)

Tơ nilon – 6,6.  

d)

Tơ axetat.

55.

  Cho các polime sau: (1)Poliacrilonitrin; (2)Policaproamit; (3)Poli(metyl metacrylat); (4)Poli(etylen-terephatalat); (5)Poli (hexametylen ađipamit); (6)Tơ tằm; (7)Tơ axetat. Số polime có thể dùng làm tơ hóa học là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Nguyên tố nào sau đây dùng để lưu hóa cao su?

a)

P

b)

Si

c)

I2

d)

S

57.

  Polime dùng để sản xuất cao su buna- S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta- 1,3- đien với

a)

stiren.   

b)

axetilen.  

c)

vinyl clorua.

d)

etilen.

58.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian.

b)

Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit -NH-CO- dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm.

c)

Tơ nitron, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp.

d)

Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.

59.

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cao su lưu hoá; nhựa rezit (hay nhựa bakelit); amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng không gian.

b)

Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.

c)

Poli(tetrafloetilen); poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco,tơ nilon-6,6,tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

b)

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

c)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

d)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.