wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kfi 1

Total questions: 56

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Muốn quan sát vi khuẩn ta nên sử dụng kính nào sau đây:

a)

Kính lúp

b)

kính thời trang

c)

kính hiển vi

d)

Kính cận thị

2.

Quan sát cấu tạo tế bào thực vật trong hình bên dưới. Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

A. (1)

b)

B. (2)

c)

C. (3)

d)

D. (4)

3.

Các nhận định sau về tế bào là đúng hay sai?

a)

Các loại tế bào đều có hình đa giác.

b)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị cơ bản là tế bào.

c)

Hầu hết các tế bào KHÔNG thể quan sát bằng mắt thường.

d)

Lá hành được cấu tạo từ tế bào còn củ hành thì không.

4.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan và nước đang sôi lần lượt là

a)

0oC và 100oC

b)

100oC và 0oC

c)

0oC và 10oC

d)

20oC và 100oC

5.

Chọn các hành động góp phần bảo vệ môi trường không khí?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
e)
6.

Hành động nào sau đây gây ô nhiễm không khí?

a)
b)
c)
d)
7.

Sinh vật trên thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nguyên sinh.

b)

Thực vật.

c)

Khởi sinh.

d)

Nấm.

8.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo    

b)

Thịt     

c)

Rau xanh   

d)

Gạo và rau xanh.

9.

Cho các vật thể sau, vật thể nào là vật thể tự nhiên?

a)

Xe đạp.

b)

Cây cỏ.

c)

Bóng đèn.

d)

Máy bay.

10.

Ở người khi bị nhiễm virus corona, cơ quan bị ảnh hưởng trực tiếp là?

a)

Tim.

b)

Phổi

c)

Thực quản

d)

Gan.

11.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

12.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

13.

Chọn phát biểu sai khi nói về chất.

a)

Mỗi vật thể chỉ có một chất duy nhất.

b)

Một chất có thể có trong nhiều vật thể.

c)

Mọi vật thể đều được tạo thành từ chất.

d)

Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

14.

Tính chất nào dưới đây là tính chất hóa học?

a)

Tính tan.

b)

Khối lượng.

c)

Màu sắc.

d)

Khả năng biến đổi tạo ra chất mới.

15.

Quá trình nào sau đây không có sự biến đổi chất?

a)

Nướng bánh mì

b)

Đốt que diêm

c)

Rán trứng

d)

Làm nước đá

16.

Dãy nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi

b)

Con chó, con dao, đồi núi

c)

Sắt, nhôm, mâm đồng

d)

Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân

17.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, cây cao su

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt

18.

Dãy gồm các vật sống là:

a)

Cây nho, cây cầu, đường mía

b)

Con chó, cây bàng, con cá

c)

Cây cối, đồi núi, con chim

d)

Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam

19.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Gió thổi

c)

Băng tan chảy

d)

Lốc xoáy

20.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sự Sôi

d)

Bay hơi

21.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Đun nóng bát đựng muối đến khi có tiếng nổ lách tách

c)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng

d)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

22.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của khí carbon dioxide?

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Chất khí, không màu

c)

Không mùi, không vị

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).

23.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự bay hơi?

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

b)

Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

24.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

Sương đọng trên lá cây.

b)

Sự tạo thành sương mù.

c)

Sự tạo thành hơi nước.

d)

Sự tạo thành mây.

25.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có?

a)

Oxygen là chất khí.

b)

Không màu, không mùi, không vị

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Nặng hơn không khí.

26.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%

b)

79%

c)

78%

d)

15%

27.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu, làm đường cao tốc.

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

c)

Trồng cây xanh.

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp.

28.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hòa tan

d)

Nóng chảy

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy

30.

Khí nào có phần trăm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide

b)

Hidrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

31.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Khí hiếm

d)

Carbon dioxide

32.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

Hình thành sấm sét

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

Tham gia quá trình tạo mây

33.

Tác hại của ô nhiễm môi trường là:

a)

Hạn chế tầm nhìn khi tham gia giao thông

b)

Thực vật không phát triển được, phá hủy quá trình trồng trọt và chăn nuôi

c)

Có một số hiện tượng thời tiết cực đoan: Hiệu ứng nhà kính, biến đổi khí hậu, mưa acid,...

d)

Tất cả các ý trên

34.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là các chất có sẵn trong tự nhiên

b)

Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

35.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Cao su

d)

Gốm

36.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

d)

Sử dụng các vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

37.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thép xây dựng.

b)

Thủy tinh.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

38.

Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

a)

Gỗ

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Nhôm

39.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật.

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn.

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

40.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

A. (1), (2), (3), (5).

b)

B. (2), (3), (4), (5).

c)

C. (1), (2), (3), (4).

d)

D. (1), (3), (4), (5).

41.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

 

a)

A. Loài \rightarrow   Chi (giống) \rightarrow   Họ \rightarrow  Bộ \rightarrow   Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow  Giới.

b)

B. Chi (giống) \rightarrow  Loài \rightarrow   Họ \rightarrow   Bộ \rightarrow  Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow   Giới.

c)

C. Giới \rightarrow  Ngành \rightarrow  Lớp \rightarrow   Bộ \rightarrow   Họ \rightarrow   Chi (giống) \rightarrow   Loài.

d)

D. Loài \rightarrow  Chi (giống) \rightarrow   Bộ \rightarrow   Họ \rightarrow   Lớp \rightarrow   Ngành \rightarrow  Giới.

42.

Tên phổ thông của loài được hiểu là

a)

A. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

B. Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

D. Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

43.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Khởi sinh.

b)

B. Nguyên sinh.

c)

C. Nấm.

d)

D. Thực vật.

44.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

A. Để đặt và gọi tên các loài sinh vật khi cần thiết.

b)

B. Để xác định số lượng các loài sinh vật trên Trái Đất.

c)

C. Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

D. Để thấy được sự khác biệt giữa các loài sinh vật.

45.

San hô thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Khởi sinh.

46.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc?

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nấm

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Động vậ

47.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo cơ thể đơn bào và có nhân thực?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Virut

c)

Vi khuẩn

d)

Giun đốt

48.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

49.

Đơn vị phân loại lớn nhất, gồm các ngành sinh vật có chung đặc điểm thì gọi là

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Lớp

d)

Giới

50.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

A.    Tế bào.

b)

B.     Mô.

c)

C.    Cơ quan.

d)

D.    Hệ cơ quan.

51.

Gọi tên các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào từ (1) đến (5)

a)

A. (1) Tế bào, (2)   Mô, (3) Cơ quan,(4) Hệ cơ quan,(5)   Cơ thể

b)

A. (1) Tế bào, (2) Cơ quan, (3)  Mô,(4) Hệ cơ quan,(5)  Cơ thể

c)

A. (1) Tế bào, (2)   Cơ thể , (3) Cơ quan,(4) Mô (5) Hệ cơ quan

d)

A. (1) Mô, (2) Tế bào, (3) Cơ quan,(4) Hệ cơ quan, (5)   Cơ thể

52.

Tập hợp các hệ cơ quan tạo nên

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

53.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

54.

Tế bào thần kinh sau khi hình thành bao lâu sẽ phân chia thêm.

a)

A. 10 – 20 ngày.

b)

B. 15 ngày – 30 ngày.

c)

C. 1 – 2 năm.

d)

D. Không phân chia nữa.

55.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

B. Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

C. Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

D. Cơ thể bào tiết CO2.

56.

. Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

A.32 tế bào.              

b)

B. 4 tế bào.            

c)

C. 8 tế bào.               

d)

D. 16 tế bào.