wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 22+23

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong giai đoạn 1965 - 1968, ở hầu khắp các vùng nông thôn miền Nam nhân dân đứng lên đấu tranh_x000D_
a)
A. trực tiếp chống quân Mĩ và quân đồng minh. _x000D_
b)
B. chống ách kìm kẹp của địch.
c)
C. đòi Mĩ rút về nước, đòi tự do dân chủ.
d)
D. đòi thi hành Hiệp định Pari._x000D_
2.
Câu 3. Cuộc hành quân lớn nhất của Mĩ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966 - 1967 vào Đông Nam Bộ là cuộc hành quân nào?_x000D_
a)
A. Gianxơn Xiti.
b)
B. Xêđanphôn.
c)
C. Ánh sáng sao.
d)
D. Atơnbôrơ._x000D_
3.
Câu 4: “Đò qua Thạch Hãn xin chèo nhẹ /Đáy sông còn đó bạn tôi nằm./ Có tuổi hai mươi đã hóa thành sóng nước /Vỗ yên bờ mãi mãi ngàn năm”. Khổ thơ trên nói về cuộc chiến đấu tại mặt trận nào của quân dân miền Nam năm 1972?_x000D_
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Quảng Trị.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Phước Long._x000D_
4.
Câu 5: Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?_x000D_
a)
A. Mùa khô 1965 - 1966.
b)
B. Mùa khô 1966 - 1967.
c)
C. Vạn Tường (1965).
d)
D. Ấp Bắc (1963)._x000D_
5.
Câu 6: Nội dung nào sau đây khdng phải là âm mưu chung của Mĩ khi thực hiện hai cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam_x000D_
a)
A. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
b)
B. Ngăn chặn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
c)
C. Sử dụng bom đạn để uy hiếp tinh thần, ý chí chống Mĩ của nhân dân Việt Nam.
d)
D. Dùng sức mạnh bom đạn để gây sức ép với Việt Nam trên bàn đàm phán._x000D_
6.
Câu 7: “Giương cao ngọn cờ đoàn kết mọi tầng lớp nhân dân miền Nam, đấu tranh chống Mĩ và tay sai, nhằm thực hiện một miền Nam Việt Nam hoà bình, độc lập, dân chủ, trung lập, tiến tới hoà bình thống nhất Tổ quốc”, là chủ trương đấu tranh của_x000D_
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam._x000D_
b)
B. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam._x000D_
c)
C. quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình miền Nam Việt Nam._x000D_
7.
Câu 8: Thắng lợi chính trị mở đầu của nhân dân miền Nam Việt Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ là sự ra đời của_x000D_
a)
A. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
b)
B. quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.
c)
C. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
d)
D. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình miền Nam Việt Nam._x000D_
8.
Câu 9: Thủ đoạn của Mĩ khi tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam là_x000D_
a)
A. phá hoại tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
b)
B. tiếp tục thực hiện âm mưu “dùng người Việt đánh người Việt”.
c)
C. tổ chức các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào căn cứ quân giải phóng.
d)
D. cấu kết với Trung Quốc để cô lập cuộc kháng chiến của ta._x000D_
9.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân nàm 1968 của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?_x000D_
a)
A. Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.
b)
B. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ
c)
C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. Buộc Mĩ phải rút quân khỏi miền Nam Việt Nam._x000D_
10.
Câu 11: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp triển khai của Mĩ trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Sử dụng các chiến thuật mới như “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
b)
B. Tăng cường đưa vũ khí, phương tiện chiến tranh vào miền Nam.
c)
C. Tiến hành cuộc càn quét quy mô lớn vào Vạn Tường (Quảng Ngãi).
d)
D. Tăng cường đưa quân Mĩ và quân đòng minh vào miền Nam._x000D_
11.
Câu 12: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam có ý nghĩa quyết định buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
b)
B. Trận Điện Biên Phủ ở Lai Châu.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh._x000D_
12.
Câu 13: Nội dung nào không phải là biện pháp của Mĩ khi triển khai thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Ồ ạt đưa quân Mĩ và đồng minh Mĩ vào miền Nam Việt Nam.
b)
B. Tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.
c)
C. Rút dần quân Mĩ và đồng minh khỏi chiến trường miền Nam.
d)
D. Mở các cuộc hành quân tấn công vào vùng “đất thánh Việt Cộng”._x000D_
13.
Câu 14: Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) được Mĩ đề ra ngay_x000D_
a)
A. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bị phá sản.
b)
B. chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản.
c)
C. nhân dân miền Nam đã giành thắng lợi trong phong trào “Đồng khởi”._x000D_
d)
D. nhân dân miền Bắc giành thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không”._x000D_
14.
Câu 15: Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam buộc Mĩ phải bắt đầu ngồi vào bàn đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
b)
B. Trận “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
c)
C. Chiến dịch Tây Nguyên (24/3/1975).
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh (30/4/1975)._x000D_
15.
Câu 16: Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam là_x000D_
a)
A. sử dụng vũ khí hiện đại của Mĩ.
b)
B. sử dụng lực lượng quân đội Sài Gòn làm nòng cốt.
c)
C. quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.
d)
D. sử dụng chiến thuật “thiết xa vận’, “trực thăng vận”._x000D_
16.
Câu 17: Âm mưu tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ hai của Mĩ có điểm nào khác so với lần thứ nhất?_x000D_
a)
A. Phá hoại tiềm lực kinh tế, công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
b)
B. Ngăn chặn sự chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.
c)
C. Ép Việt Nam phải kí Hiệp định Pari theo những điều khoản có lợi cho Mĩ.
d)
D. Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ của nhân dân hai miền Nam - Bắc._x000D_
17.
Câu 18: Một trong những điểm khác của Hiệp định Pari (1973) về Việt Nam so với Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là gì?_x000D_
a)
A. Ký kết sau khi có thắng lợi quân sự quyết định
b)
B. Hòa bình được thiết lập ở miền Bắc Việt Nam
c)
C. Các nước đế quốc rút quân về nước
d)
D. Quy định vị trí đóng quân của các bên_x000D_
18.
Câu 19: Ba phòng tuyến mạnh nhất của địch bị ta chọc thủng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 là_x000D_
a)
A. Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
b)
B. Quảng Trị, Xuân Lộc, Phước Long
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Nam Bộ, Tây Nguyên
d)
D. Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng_x000D_
19.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 ở miền Nam Việt Nam?_x000D_
a)
A. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
b)
B. Giáng đòn nặng nề vào chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.
c)
C. Buộc Mĩ phải ngừng cuộc tập kích chiến lược bằng B52 vào Hà Nội - Hải Phòng
d)
D. Thừa nhận sự thát bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”._x000D_
20.
Câu 21: Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của đế quốc Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam có điểm khác về_x000D_
a)
A. quy mô và bản chất chiến tranh
b)
B. quy mô và vai trò của người Mĩ trên chiến trường
c)
C. âm mưu và thủ đoạn thực hiện
d)
D. bản chất và vai trò của người Mĩ trên chiến trường_x000D_
21.
Câu 22: Điểm giống nhau giữa Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam là_x000D_
a)
A. quân đội nước ngoài rút khỏi Việt Nam từ ngày ký hiệp định
b)
B. được ký kết trong bối cảnh có sự hòa hoãn giữa các nước lớn
c)
C. có sự tham gia đàm phán và cùng ký kết của các cường quốc
d)
D. quy định việc tập kết, chuyển quân và chuyển giao khu vực_x000D_
22.
Câu 23: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam đều_x000D_
a)
A. có quy định về việc ngừng bắn
b)
B. có sự tham gia kí kết của các nước lớn
c)
C. có điều khoản quy định việc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực
d)
D. có điều khoản tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc Việt Nam_x000D_
23.
Câu 24: Thắng lợi của quân dân ta ở Vạn Tường (Quảng Ngãi) và 2 mùa khô (Đông - Xuân 1965 - 1966 và Đông - Xuân 1966 - 1967), đã chứng tỏ_x000D_
a)
A. lực lượng vũ trang miền Nam ra đời và đã trưởng thành nhanh chóng
b)
B. lực lượng vũ trang miền Nam đã đủ sức đương đầu và đánh bại quân Mĩ_x000D_
c)
C. quân viễn chinh Mĩ đã mất hết sức chiến đấu_x000D_
d)
D. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ đã thất bại hoàn toàn_x000D_
24.
Câu 25: Mĩ buộc phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” vì_x000D_
a)
A. thắng lợi liên tiếp của nhân dân miền Nam trên mặt trận trong ba năm 1969, 1970, 1971_x000D_
b)
B. đòn tấn công bất ngờ của quân ta trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
c)
C. thắng lợi của phái đoàn ngoại giao Việt Nam trên bàn đàm phán ở Pari
d)
D. thắng lợi của miền Bắc trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai_x000D_
25.
Câu 26: Lí do cơ bản buộc Mĩ phải rút dần quân Mĩ và quân đòng minh về nước khi tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) là_x000D_
a)
A. do Mĩ bị tổn thất lớn sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968_x000D_
b)
B. phong trào phản đối chiến tranh xâm lược Việt Nam trong lòng nước Mĩ
c)
C. để tận dụng xương máu của người Việt Nam và Đông Dương
d)
D. để giảm bớt xương máu của quân Mĩ và quân đồng minh trên chiến trường_x000D_
26.
Câu 27: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương và Hiệp định Paris năm 1973 về Việt Nam đều_x000D_
a)
A. tạo ra sự thay đổi tương quan lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng
b)
B. tạo ra cơ sở pháp lý để nhân dân Việt Nam tiếp tục đấu tranh thống nhất
c)
C. đánh dấu mốc kết thúc cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân ta
d)
D. quy định các bên tham chiến thực hiện chuyển quân theo khu vực_x000D_
27.
Câu 28: Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965 - 1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là_x000D_
a)
A. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ
b)
B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V
d)
D. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ_x000D_
28.
Câu 29: Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân miền Nam, cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 đánh dấu_x000D_
a)
A. sự tan rã hoàn toàn của quân đội và chính quyền Sài Gòn
b)
B. sự thất bại hoàn toàn của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
c)
C. sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ
d)
D. sự thất bại căn bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”_x000D_
29.
Câu 30: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân Việt Nam đã buộc Mĩ phải_x000D_
a)
A. kết thúc chiến tranh xâm lược Việt Nam
b)
B. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
c)
C. kí Hiệp định Pari về Việt Nam
d)
D. bắt đầu ngồi vào bàn đàm phán với Chính phủ Việt Nam ở Pari_x000D_
30.
Câu 1: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực.
c)
C. tiếp tục đấu tranh hòa bình đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. tiếp tục đấu tranh chống ngụy Sài Gòn trên mặt trận quân sự._x000D_
31.
Câu 2: Chiến thắng nào đã tác động đến quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Bộ Chính trị Trung ương Đảng (từ 18/12/1974 đến 9/1/1975}?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thẳng Quảng Trị.
d)
D. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long._x000D_
32.
Câu 3: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975)?_x000D_
a)
A. Là đòn thăm dò chiến lược quan trọng, cho thấy khả năng thắng lớn của quân ta.
b)
B. Là chiến thắng quyết định sự thất bại của quân đội Sài Gòn.
c)
C. Là chiến thắng cho thấy khả năng can thiệp trở lại của Mĩ là rất lớn.
d)
D. Là chiến thắng đánh dấu sự sụp đổ của chính quyền quyền Sài Gòn._x000D_
33.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam do Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra vào cuối năm 1974 - đầu năm 1975?_x000D_
a)
A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
b)
B. Tranh thủ thời cơ đánh nhanh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân._x000D_
c)
C. “Nếu thời cơ đến vào đầu cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”._x000D_
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1974 và 1975._x000D_
34.
Câu 5: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 đã trải qua ba chiến dịch lớn là_x000D_
a)
A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên, Quảng Nam, Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên, Huế, Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh._x000D_
35.
Câu 6: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn địa bàn nào làm hướng tiến công mở đầu trong năm 1975?_x000D_
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Sài Gòn._x000D_
36.
Câu 7: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì đây_x000D_
a)
A. là nơi thế và lực của địch mạnh nhưng cơ sở hậu cần của ta lớn.
b)
B. là địa bàn chiến lược quan trọng, cả ta và địch đều muốn nắm giữ.
c)
C. là nơi địch bố phòng chặt chẽ, tập trung đông quân chủ lực.
d)
D. là nơi tập trung cơ quan đầu não của địch._x000D_
37.
Câu 8: Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3/1975) là_x000D_
a)
A. Plâyku.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Buôn Ma Thuột.
d)
D. Gia Lai._x000D_
38.
Câu 9: Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Phước Long.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến thắng Quảng Trị._x000D_
39.
Câu 10: Căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. Huế.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Sài Gòn._x000D_
40.
Câu 11: Sự kiện nào báo hiệu sự toàn thắng của Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử (1975)?_x000D_
a)
A. Ngày 30/4, xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
b)
B. Ngày 28/4, Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.
c)
C. Ngày 30/4, lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
d)
D. Ngày 26/4, quân ta tiến vào trung tâm Sài Gòn, đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch._x000D_
41.
Câu 12: Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là_x000D_
a)
A. Xuân Lộc.
b)
B. Phan Rang.
c)
C. Sài Gòn.
d)
D. Châu Đốc._x000D_
42.
Câu 13: Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế lớn và tính thời đại sâu sắc”. Đó là thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1954.
c)
C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ năm 1975.
d)
D. Thắng lợi của chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972._x000D_
43.
Câu 14: Điểm khác nhau giữa Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?_x000D_
a)
A. Được mở khi ta đã giành quyền chủ động trên chiến trường.
b)
B. Là hai trận đánh quyết định, đỉnh cao của hai cuộc kháng chiến.
c)
C. Huy động lực lượng đến mức cao nhất.
d)
D. Địa bàn diễn ra ở vùng rừng núi._x000D_
44.
Câu 15: Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của cách mạng miền Nam, chiến dịch nào đã đập tan căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
45.
Câu 16: Từ thực tiễn hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ xâm lược (1945 - 1975) đã chứng minh chủ trương đánh lâu dài của Đảng ta chủ yếu là nhằm_x000D_
a)
A. tạo thế và lực để các đế quốc công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
b)
B. chuẩn bị lực lượng tổng phản công giành thắng lợi nhanh chóng.
c)
C. làm thất bại hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của kẻ thù.
d)
D. giành thắng lợi từng bước, tiến lên tranh thủ thời cơ giành thắng lợi quyết định._x000D_
46.
Câu 17: Hiệp định Pari về Việt Nam (27/1/1973) được kí kết có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam.
b)
B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.
c)
C. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
d)
D. Góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng._x000D_
47.
Câu 18: Các chiến lược chiến tranh Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) đều sử dụng thủ đoạn_x000D_
a)
A. viện trợ về kinh tế.
b)
B. “tìm diệt” và “bình định”.
c)
C. xây dựng quân đội Mĩ làm nòng cốt.
d)
D. mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương._x000D_
48.
Câu 19: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam đều_x000D_
a)
A. mở ra kỷ nguyên mới cho lịch sử dân tộc.
b)
B. mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
c)
C. kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
d)
D. có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ._x000D_
49.
Câu 20: Hình thức phát triển của cách mạng miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. chủ động tiến công bao vây địch rồi tiến hành phản công và tiến công chiến lược.
b)
B. từ tiến công chính trị của quần chúng nhân dân đến nổi dậy của lực lượng vũ trang.
c)
C. từ đấu tranh chính trị phát triển lên khởi nghĩa từng phần rồi chiến tranh cách mạng.
d)
D. kết hợp khởi nghĩa từng phần và chiến tranh du kích cục bộ đến tổng khởi nghĩa._x000D_
50.
Câu 21: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã_x000D_
a)
A. góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
b)
B. hoàn thành nhiệm vụ xóa bỏ tàn dư phong kiến và tư sản mại bản ở miền Nam.
c)
C. hoàn thành mục tiêu đấu tranh của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
d)
D. góp phần tác động đến tình hình kinh tế, chính trị và tâm lý của nước Mĩ._x000D_
51.
Câu 22: Sự kiện nào đã chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc trên đất nước Việt Nam?_x000D_
a)
A. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
b)
B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
d)
D. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết._x000D_
52.
Câu 23: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về_x000D_
a)
A. huy động lực lượng.
b)
B. hướng tiến công chủ yếu.
c)
C. địa bàn tác chiến.
d)
D. đối tượng tiến công._x000D_
53.
Câu 24: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về_x000D_
a)
A. vai trò của lực lượng vũ trang.
b)
B. hướng tiến công chủ yếu.
c)
C. địa bàn tác chiến.
d)
D. đối tượng tiến công._x000D_
54.
Câu 25: Các chiến lược chiến tranh Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) đều_x000D_
a)
A. dùng chính sách bình định nhằm chiếm đất, giành dân.
b)
B. có sự tham gia của quân viễn chinh Mĩ và đồng minh.
c)
C. dùng thủ đoạn “tìm diệt” và “bình định”.
d)
D. mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương._x000D_
55.
Câu 26: Tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc - Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) là biểu hiện sinh động của sự kết hợp giữa_x000D_
a)
A. chính trị và quân sự.
b)
B. hậu phương và tiền tuyến.
c)
C. dân tộc và thời đại.
d)
D. dựng nước và giữ nước._x000D_
56.
Câu 27: Một trong những nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của lực lượng vũ trang.
b)
B. tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
c)
C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng.
d)
D. bám sát tình hình địch, chủ động, linh hoạt._x000D_
57.
Câu 28: Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong các cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) và chống Mĩ (1954 -1975) là_x000D_
a)
A. kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.
b)
B. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.
c)
C. giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.
d)
D. kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân._x000D_
58.
Câu 29: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 ở Việt Nam có điểm khác nhau về_x000D_
a)
A. vai trò của lực lượng vũ trang.
b)
B. tính chất của chiến dịch.
c)
C. địa bàn mở chiến dịch.
d)
D. sự huy động lực lượng._x000D_
59.
Câu 30: Một điểm khác của chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) so với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là về_x000D_
a)
A. lãnh đạo
b)
B. kết quả.
c)
C. địa bàn.
d)
D. tính chất._x000D_