wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 24,26

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam tháng 7/1973, đã nêu rõ nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là_x000D_
a)
A. tiếp tục cuộc kháng chiến chống Mĩ xâm lược, sử dụng con đường hòa bình.
b)
B. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, sử dụng con đường bạo lực.
c)
C. tiếp tục đấu tranh hòa bình đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. tiếp tục đấu tranh chống ngụy Sài Gòn trên mặt trận quân sự._x000D_
2.
Câu 2: Chiến thắng nào đã tác động đến quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Bộ Chính trị Trung ương Đảng (từ 18/12/1974 đến 9/1/1975}?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thẳng Quảng Trị.
d)
D. Chiến thắng Đường 14 - Phước Long._x000D_
3.
Câu 3: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chiến thắng Đường 14 - Phước Long (cuối năm 1974 - đầu năm 1975)?_x000D_
a)
A. Là đòn thăm dò chiến lược quan trọng, cho thấy khả năng thắng lớn của quân ta.
b)
B. Là chiến thắng quyết định sự thất bại của quân đội Sài Gòn.
c)
C. Là chiến thắng cho thấy khả năng can thiệp trở lại của Mĩ là rất lớn.
d)
D. Là chiến thắng đánh dấu sự sụp đổ của chính quyền quyền Sài Gòn._x000D_
4.
Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam do Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra vào cuối năm 1974 - đầu năm 1975?_x000D_
a)
A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
b)
B. Tranh thủ thời cơ đánh nhanh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân._x000D_
c)
C. “Nếu thời cơ đến vào đầu cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”._x000D_
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1974 và 1975._x000D_
5.
Câu 5: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 đã trải qua ba chiến dịch lớn là_x000D_
a)
A. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
b)
B. Tây Nguyên, Quảng Nam, Huế - Đà Nẵng._x000D_
c)
C. Tây Nguyên, Huế, Hồ Chí Minh.
d)
D. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh._x000D_
6.
Câu 6: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn địa bàn nào làm hướng tiến công mở đầu trong năm 1975?_x000D_
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. Huế.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Sài Gòn._x000D_
7.
Câu 7: Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 vì đây_x000D_
a)
A. là nơi thế và lực của địch mạnh nhưng cơ sở hậu cần của ta lớn.
b)
B. là địa bàn chiến lược quan trọng, cả ta và địch đều muốn nắm giữ.
c)
C. là nơi địch bố phòng chặt chẽ, tập trung đông quân chủ lực.
d)
D. là nơi tập trung cơ quan đầu não của địch._x000D_
8.
Câu 8: Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3/1975) là_x000D_
a)
A. Plâyku.
b)
B. Kon Tum.
c)
C. Buôn Ma Thuột.
d)
D. Gia Lai._x000D_
9.
Câu 9: Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam trong năm 1975 đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn chiến trường miền Nam?_x000D_
a)
A. Chiến thắng Phước Long.
b)
B. Chiến thắng Tây Nguyên.
c)
C. Chiến thắng Huế - Đà Nẵng.
d)
D. Chiến thắng Quảng Trị._x000D_
10.
Câu 10: Căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. Huế.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Sài Gòn._x000D_
11.
Câu 11: Sự kiện nào báo hiệu sự toàn thắng của Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử (1975)?_x000D_
a)
A. Ngày 30/4, xe tăng và bộ binh của ta tiến vào Dinh Độc Lập.
b)
B. Ngày 28/4, Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.
c)
C. Ngày 30/4, lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.
d)
D. Ngày 26/4, quân ta tiến vào trung tâm Sài Gòn, đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch._x000D_
12.
Câu 12: Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là_x000D_
a)
A. Xuân Lộc.
b)
B. Phan Rang.
c)
C. Sài Gòn.
d)
D. Châu Đốc._x000D_
13.
Câu 13: Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỉ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế lớn và tính thời đại sâu sắc”. Đó là thắng lợi nào?_x000D_
a)
A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b)
B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp năm 1954.
c)
C. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ năm 1975.
d)
D. Thắng lợi của chiến dịch “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972._x000D_
14.
Câu 14: Điểm khác nhau giữa Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là gì?_x000D_
a)
A. Được mở khi ta đã giành quyền chủ động trên chiến trường.
b)
B. Là hai trận đánh quyết định, đỉnh cao của hai cuộc kháng chiến.
c)
C. Huy động lực lượng đến mức cao nhất.
d)
D. Địa bàn diễn ra ở vùng rừng núi._x000D_
15.
Câu 15: Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 của cách mạng miền Nam, chiến dịch nào đã đập tan căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn?_x000D_
a)
A. Chiến dịch Phước Long.
b)
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên._x000D_
16.
Câu 16: Từ thực tiễn hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mĩ xâm lược (1945 - 1975) đã chứng minh chủ trương đánh lâu dài của Đảng ta chủ yếu là nhằm_x000D_
a)
A. tạo thế và lực để các đế quốc công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
b)
B. chuẩn bị lực lượng tổng phản công giành thắng lợi nhanh chóng.
c)
C. làm thất bại hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của kẻ thù.
d)
D. giành thắng lợi từng bước, tiến lên tranh thủ thời cơ giành thắng lợi quyết định._x000D_
17.
Câu 17: Hiệp định Pari về Việt Nam (27/1/1973) được kí kết có ý nghĩa gì?_x000D_
a)
A. Đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam.
b)
B. Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.
c)
C. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
d)
D. Góp phần làm thay đổi so sánh lực lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng._x000D_
18.
Câu 18: Các chiến lược chiến tranh Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) đều sử dụng thủ đoạn_x000D_
a)
A. viện trợ về kinh tế.
b)
B. “tìm diệt” và “bình định”.
c)
C. xây dựng quân đội Mĩ làm nòng cốt.
d)
D. mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương._x000D_
19.
Câu 19: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam đều_x000D_
a)
A. mở ra kỷ nguyên mới cho lịch sử dân tộc.
b)
B. mở ra bước ngoặt vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc thế kỉ XX.
c)
C. kết thúc cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
d)
D. có ý nghĩa quyết định hoàn thành nhiệm vụ dân tộc và dân chủ._x000D_
20.
Câu 20: Hình thức phát triển của cách mạng miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. chủ động tiến công bao vây địch rồi tiến hành phản công và tiến công chiến lược.
b)
B. từ tiến công chính trị của quần chúng nhân dân đến nổi dậy của lực lượng vũ trang.
c)
C. từ đấu tranh chính trị phát triển lên khởi nghĩa từng phần rồi chiến tranh cách mạng.
d)
D. kết hợp khởi nghĩa từng phần và chiến tranh du kích cục bộ đến tổng khởi nghĩa._x000D_
21.
Câu 21: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam góp phần thay đổi bản đồ chính trị thế giới vì đã_x000D_
a)
A. góp phần làm sụp đổ hệ thống chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
b)
B. hoàn thành nhiệm vụ xóa bỏ tàn dư phong kiến và tư sản mại bản ở miền Nam.
c)
C. hoàn thành mục tiêu đấu tranh của lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.
d)
D. góp phần tác động đến tình hình kinh tế, chính trị và tâm lý của nước Mĩ._x000D_
22.
Câu 22: Sự kiện nào đã chấm dứt hoàn toàn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc trên đất nước Việt Nam?_x000D_
a)
A. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
b)
B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
c)
C. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
d)
D. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết._x000D_
23.
Câu 23: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về_x000D_
a)
A. huy động lực lượng.
b)
B. hướng tiến công chủ yếu.
c)
C. địa bàn tác chiến.
d)
D. đối tượng tiến công._x000D_
24.
Câu 24: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau về_x000D_
a)
A. vai trò của lực lượng vũ trang.
b)
B. hướng tiến công chủ yếu.
c)
C. địa bàn tác chiến.
d)
D. đối tượng tiến công._x000D_
25.
Câu 25: Các chiến lược chiến tranh Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) đều_x000D_
a)
A. dùng chính sách bình định nhằm chiếm đất, giành dân.
b)
B. có sự tham gia của quân viễn chinh Mĩ và đồng minh.
c)
C. dùng thủ đoạn “tìm diệt” và “bình định”.
d)
D. mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương._x000D_
26.
Câu 26: Tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc - Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975) là biểu hiện sinh động của sự kết hợp giữa_x000D_
a)
A. chính trị và quân sự.
b)
B. hậu phương và tiền tuyến.
c)
C. dân tộc và thời đại.
d)
D. dựng nước và giữ nước._x000D_
27.
Câu 27: Một trong những nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975) là_x000D_
a)
A. kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của lực lượng vũ trang.
b)
B. tổng công kích, tạo thời cơ để tổng khởi nghĩa thắng lợi.
c)
C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng.
d)
D. bám sát tình hình địch, chủ động, linh hoạt._x000D_
28.
Câu 28: Điểm chung về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng ta trong các cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) và chống Mĩ (1954 -1975) là_x000D_
a)
A. kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.
b)
B. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận quân sự, chính trị và ngoại giao.
c)
C. giành thắng lợi từng bước đi đến giành thắng lợi hoàn toàn.
d)
D. kết hợp tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân._x000D_
29.
Câu 29: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 ở Việt Nam có điểm khác nhau về_x000D_
a)
A. vai trò của lực lượng vũ trang.
b)
B. tính chất của chiến dịch.
c)
C. địa bàn mở chiến dịch.
d)
D. sự huy động lực lượng._x000D_
30.
Câu 30: Một điểm khác của chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) so với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là về_x000D_
a)
A. lãnh đạo
b)
B. kết quả.
c)
C. địa bàn.
d)
D. tính chất._x000D_
31.
Câu 1: Sự kiện nào sau đây đánh dầu việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976) đã hoàn thành?_x000D_
a)
A. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn (1975)._x000D_
b)
B. Cuộc Tổng tuyển của Quốc hội chung được tiến hành trong cả nước (1975)._x000D_
c)
C. Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976) thành công._x000D_
d)
D. Quyết định đặt tên nước là Cộng hòa XHCN Việt Nam (1976)._x000D_
32.
Câu 2: Kết quả lớn nhất của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI là gì?_x000D_
a)
A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ._x000D_
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước._x000D_
c)
C. Bầu ra các cơ quan Quốc hội._x000D_
d)
D. Bầu ra Ban Dự thảo Hiến pháp._x000D_
33.
Câu 3: Ngay sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975, một trong những nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của Việt Nam là_x000D_
a)
A. công nghiệp hóa đất nước._x000D_
b)
B. hội nhập kinh tế quốc tế._x000D_
c)
C. khắc phục hậu quả chiến tranh._x000D_
d)
D. mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước._x000D_
34.
Câu 4: Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976) là_x000D_
a)
A. tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước._x000D_
b)
B. mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên CNXH._x000D_
c)
C. điều kiện quyết định trực tiếp để được gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á._x000D_
d)
D. là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc._x000D_
35.
Câu 5: Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976) là _x000D_
a)
A. đáp ứng nguyện vọng bức thiết của nhân dân cả nước._x000D_
b)
B. đánh dấu hoàn thành thống nhất đất nước trên các lĩnh vực._x000D_
c)
C. đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc._x000D_
d)
D. là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc._x000D_
36.
Câu 6: Ngày 25/4/1976, ở Việt Nam đã diễn ra sự kiện chính trị nào sau đây?_x000D_
a)
A. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung được tiến hành trong cả nước._x000D_
b)
B. Hội nghị Hiệp thương Chính trị thống nhất đất nước được tổ chức ở Sài Gòn._x000D_
c)
C. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam._x000D_
d)
D. Quốc hội khóa VI bắt đầu họp kì đầu tiên tại thủ đô Hà Nội._x000D_
37.
Câu 7: Sự kiện lịch sử nào sau đây không thuộc quá trình hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976)?_x000D_
a)
A. Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (Khóa III)._x000D_
b)
B. Cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI tiến hành trong cả nước._x000D_
c)
C. Hội nghị Hiệp thương Chính trị thống nhất đất nước tổ chức tại Sài Gòn._x000D_
d)
D. Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (Khóa III)._x000D_
38.
Câu 8: Kì họp đầu tiên của Quốc hội Việt Nam khóa I (1946) và khóa VI (1976) đều _x000D_
a)
A. thông qua đường lối của Đảng._x000D_
b)
B. quyết định tên nước._x000D_
c)
C. thông qua Hiến pháp._x000D_
d)
D. bầu Ban dự thảo Hiếp pháp._x000D_
39.
Câu 9: Nguyện vọng bức thiết của nhân dân Việt Nam ngay sau đại thắng mùa xuân năm 1975 là_x000D_
a)
A. thống nhất đất nước về mặt nhà nước._x000D_
b)
B. được chia ruộng đất_x000D_
c)
C. thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ_x000D_
d)
D. được tự do buôn bán_x000D_
40.
Câu 10: Sau đại thắng mùa xuân năm 1975, ở Việt Nam vấn đề thống nhất đất nước về mặt nhà nước trở nên cấp thiết vì_x000D_
a)
A. đó là điều kiện để thực hiện thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ_x000D_
b)
B. yêu cầu của công cuộc giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc_x000D_
c)
C. lãnh thổ thống nhất nhưng mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau_x000D_
d)
D. nhu cầu thống nhất thị trường dân tộc để phát triển kinh tế hàng hóa_x000D_
41.
Câu 11: Đâu không phải là quyết định của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976)?_x000D_
a)
A. Đổi tên nước là nước Cộng hòa XHCN Việt Nam_x000D_
b)
B. Quốc huy mang dòng chữ Việt Nam dân chủ cộng hòa_x000D_
c)
C. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng, quốc ca là bài tiến quân ca_x000D_
d)
D. Thành phố Sài Gòn – Gia Định được đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh_x000D_
42.
Câu 12: Tên nước Cộng hòa XHCN Việt Nam được quyết định tại_x000D_
a)
A. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn (1975)_x000D_
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976)_x000D_
c)
C. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa I (1946)_x000D_
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (Khóa III)_x000D_
43.
Câu 13: Thành phố Sài Gòn – Gia Định được đổi tên là Thành phố Hồ Chí Minh được quyết định tại_x000D_
a)
A. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước được tổ chức tại Sài Gòn (1975)_x000D_
b)
B. Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976)_x000D_
c)
C. Đại hội lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (1960)_x000D_
d)
D. Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng lao động Việt Nam (Khóa III)_x000D_
44.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975 – 1976) là_x000D_
a)
A. tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước_x000D_
b)
B. đáp ứng nguyện vọng bức thiết của nhân dân cả nước_x000D_
c)
C. tạo nên những khả năng to lớn để bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ ngoại giao_x000D_
d)
D. đánh dấu hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc_x000D_
45.
Câu 15: Sau đại thắng mùa xuân năm 1975, nhiệm vụ thống nhất đất nước ở Việt Nam vẫn chưa hoàn thành vì _x000D_
a)
A. chưa thống nhất đất nước về mặt nhà nước_x000D_
b)
B. quân đội nước ngoài vẫn có mặt ở Việt Nam_x000D_
c)
C. cách mạng giải phóng dân tộc chưa hoàn thành_x000D_
d)
D. chưa thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ_x000D_
46.
Câu 1: Nguyên nhân quyết định về Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới năm 1986 là_x000D_
a)
A. cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng_x000D_
b)
B. tác động của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật và xu thế toàn cầu._x000D_
c)
C. thành công của công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc._x000D_
d)
D. đất nước lâm vào cuộc khủng hoảng trầm trọng về kinh tế - xã hội._x000D_
47.
Câu 2: Ý nghĩa quan trọng nhất của những thành tựu Việt Nam đạt được trong những năm đầu đổi mới đất nước (1986 – 1990) là_x000D_
a)
A. củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. nâng cao vị thế, uy tin của Việt Nam trên trường quốc tế._x000D_
c)
C. khẳng định đường lối đổi mới của Đảng là đúng đắn._x000D_
d)
D. đưa Việt Nam trở thành một quốc gia phát triển._x000D_
48.
Câu 3: Nhiệm vụ, mục tiêu trước mắt của kế hoạch 5 năm (1986 – 1990) được đề ra tại Đại hội lần thứ VI (tháng 12/1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa đất nước_x000D_
b)
B. đổi mới toàn diện về kinh tế và chính trị_x000D_
c)
C. xây dựng cơ sở vật chất của CNXH_x000D_
d)
D. thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn_x000D_
49.
Câu 4: Nội dung nào không phải là nội dung đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ năm 1986?_x000D_
a)
A. đổi mới toàn diện, đồng bộ. _x000D_
b)
B. đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.
c)
C. đổi mới kinh tế là trọng tâm. _x000D_
d)
D. đổi mới chính trị là trọng tâm._x000D_
50.
Câu 5: Chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam được đề ra từ tháng 12/1986 là_x000D_
a)
A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ_x000D_
b)
B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, theo cơ chế thị trường
c)
C. thực hiện công nghiệp hóa, phát triển nền kinh tế theo cơ chế thị trường
d)
D. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước_x000D_
51.
Câu 6: Việc Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1995) có ý nghĩa gì_x000D_
a)
A. đánh dấu việc ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị
b)
B. mở ra quá trình liên kết của ASEAN với các nước ngoài khu vực
c)
C. nâng cao vị thế của ASEAN trên trường quốc tế
d)
D. mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á_x000D_
52.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây thuộc chủ trương đổi mới về chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12/1986)_x000D_
a)
A. xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nghề, ngành
b)
B. phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN
c)
C. xây dựng nền dân chủ XHCN, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân
d)
D. xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung, hình thành cơ chế thị trường_x000D_
53.
Câu 11: Yếu tố khách quan tác động trực tiếp đến chủ trương đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 12/1986) là_x000D_
a)
A. thành công của các nước ASEAN khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại
b)
B. thành công của Liên Xô khi thực hiện công cuộc cải tổ
c)
C. sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông – Tây đầu những năm 70 của thế kỷ XX
d)
D. sự phát triển của các cường quốc Mỹ, Nhật Bản, Liên Bang Nga _x000D_
54.
Câu 12: Năm 1995, Mỹ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vì lý do chủ yếu nào dưới đây_x000D_
a)
A. phù hợp với chiến lược “cam kết và mở rộng” của tổng thống B.Clinton
b)
B. đáp ứng nguyện vọng của nhân dân Việt Nam
c)
C. do cuộc đấu tranh của nhân dân tiến bộ trên thế giới
d)
D. phù hợp với xu thế hòa bình, hợp tác trên thế giới_x000D_
55.
Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam?_x000D_
a)
A. xây dựng nền kinh tế Quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề
b)
B. xóa bỏ cơ chế quản lý kinh tế tập trung, quan liêu
c)
C. hình thành cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước
d)
D. xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung_x000D_
56.
Câu 14: Từ năm 1986, Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra chủ trương đổi mới trong lĩnh vực nào là chủ yếu_x000D_
a)
A. kinh tế và chính trị.
b)
B. kinh tế và văn hóa.
c)
C. chính trị và văn hóa.
d)
D. văn hóa và tư tưởng._x000D_