wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Hóa 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

 CH3OCH3

b)

C2H5COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5ONO2

2.

Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOCH3

3.

Este C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Este nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

Metyl fomat

5.

Khi đun hỗn hợp gồm etanol và axit axetic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có tên là

a)

đietyl ete

b)

etyl axetat

c)

etyl fomat

d)

etyl axetic

6.

Este X phản ứng với NaOH, đun nóng tạo ancol etylic và natri axetat. Công thức cấu tạo X là?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

7.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH3CH2OH

8.

Chất béo là

a)

Trieste của glixerol với các axit béo

b)

Đieste của glixerol với các axit béo

c)

Este của glixerol và các axit no

d)

Trieste của etylen glicol với các axit béo

9.

Tên gọi este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

10.

Khi xà phòng hóa tristearin, thu được sản phẩm là

a)

C17H33COONa và glixerol

b)

C17H29COONa và glixerol

c)

C17H35COONa và glixerol

d)

C15H31COONa và glixerol

11.

Glucozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C11H22O12

12.

Glucozơ là cacbohiđrat có tính chất của

a)

Ancol đơn chức và anđehit đơn chức

b)

Ancol đa chức và anđehit đơn chức

c)

Ancol đơn chức và anđehit đa chức

d)

Ancol đa chức và anđehit đa chức

13.

Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc C6H10O5

a)

3 nhóm hiđroxyl

b)

5 nhóm hiđroxyl

c)

2 nhóm hiđroxyl

d)

4 nhóm hiđroxyl

14.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

Mật mía

b)

Mật ong

c)

Đường phèn

d)

Tinh bột

15.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit?

a)

Fructozơ và saccarozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ

c)

Xenlulozơ và fructozơ

d)

Xenlulozơ và tinh bột

16.

Chất không tan được trong nước lạnh là

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Tinh bột

17.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

a)

(C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n

b)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n

d)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

18.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

19.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Saccarozơ là một đisaccarit

b)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo

c)

Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit

d)

Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều tạo ra glucozơ

20.

Chất lỏng hoà tan được Xenlulozơ là?

a)

Benzen

b)

Nước Svayde

c)

Etanol

d)

Ete

21.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

đimetyl amin

b)

metyl amin

c)

anilin

d)

etyl amin

22.

Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

trắng

d)

tím

23.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

CH3CH2NHCH3

24.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metyl amin, màu quỳ tím chuyển thành

a)

đỏ

b)

xanh

c)

nâu đỏ

d)

vàng

25.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là 

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH2

c)

C2H5NH2

d)

NH3

26.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C4H11N?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

28.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

H2NCH(CH3)COOH

b)

C2H5OH 

c)

C6H5NH2

d)

CH3COOH

29.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

30.

Alanin có công thức cấu tạo là

a)

NH2CH2COOH

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

CH2(NH2)CH2COOH

d)

CH3C(CH3)(NH2)COOH

31.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl

b)

CH3-CH3

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH3

32.

Cao su buna được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng 

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

33.

Công thức cấu tạo của polietilen là

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CF2-CF2-)n

d)

(-CH2-CHCl-)n

34.

Nilon-6,6 là một loại

a)

Tơ poliamit

b)

Tơ axetat

c)

Tơ visco

d)

Polieste

35.

Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của Buta-1,3-đien với

a)

Stiren

b)

Lưu huỳnh

c)

Etilen

d)

Vinyl clorua

36.

Tơ có nguồn gốc thiên nhiên là

a)

tơ tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

37.

Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen do sản phẩm tạo thành là

a)

C

b)

S

c)

PbS

d)

H2S

38.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Thủy tinh hữu cơ

39.

Cho các polime : polietilen; xenlulozơ; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là

a)

polietilen; xenlulozơ; nilon-6; nilon-6,6

b)

polietilen; polibutađien; nilon-6; nilon-6,6

c)

polietilen; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6

d)

polietilen; nilon-6,6; xenlulozơ

40.

Tơ visco không thuộc loại

a)

tơ hóa học

b)

tơ tổng hợp

c)

tơ bán tổng hợp

d)

tơ nhân tạo

41.

Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình electron của Al là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s3

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p2

42.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng (Au)

b)

Bạc (Ag)

c)

Đồng (Cu)

d)

Nhôm (Al)

43.

Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là

a)

Mg

b)

Cr

c)

Na

d)

Fe

44.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

nhôm

45.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Na

b)

W

c)

Al

d)

Fe

46.

Kim loại duy nhất là chất lỏng ở điều kiện thường là

a)

Thủy ngân, Hg

b)

Beri, Be

c)

Xesi, Cs

d)

Thiếc, Sn

47.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazo

b)

tính oxi hóa

c)

tính khử

d)

tính axit

48.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

49.

Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Ag

50.

Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là 

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Fe, K

c)

Be, Fe, K

d)

Na, Ba, K

51.

Đốt cháy hoàn toàn 2 mol một este A tạo thành 8 mol CO2 và 8 mol hơi nước. Công thức phân tử của A là?

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

52.

Khi thực hiện phản ứng este hóa 6 gam CH3COOH và  C2H5OH (dư) với hiệu suất đạt 70% thì thu được bao nhiêu gam este?

a)

6,16 gam

b)

17,6 gam

c)

8,8 gam

d)

12,32 gam

53.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá trị của m là

a)

18,0

b)

16,2

c)

9,0

d)

36,0

54.

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

a)

250 gam

b)

360 gam

c)

270 gam

d)

300 gam

55.

Cho 4,5 gam etyl amin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

7,65 gam

b)

0,85 gam

c)

8,15 gam

d)

8,10 gam

56.

Cho 3,75 gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được m gam muối. Tính m?

a)

4,80

b)

4,00

c)

8,45

d)

4,85

57.

Phân tử khối trung bình của PVC là 300000 đvC. Hệ số polime hoá của PVC là

a)

2400

b)

4800

c)

10000

d)

1200

58.

Polime X có phân tử khối M=280000 đvC và hệ số trùng hợp n=10000. X là

a)

(-CH2-CH2-)n

b)

(-CF2-CF­­2-)n

c)

(-CH­2-CHCl-)n

d)

(-CH­2-CH(CH3)-)n

59.

 Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là  

a)

2,8

b)

1,4

c)

5,6

d)

11,2

60.

Cần bao nhiêu gam khí clo tác dụng vừa đủ với kim loại nhôm để tạo ra 26,7 gam muối AlCl3?

a)

21,3 gam

b)

12,3 gam

c)

13,2 gam

d)

23,1 gam