NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2022 ĐỀ 7 Đ 06
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu?
a)
A. Na.
b)
B. Au.
c)
C. Ag.
d)
D. Zn.
2.
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
3.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Na+.
c)
C. Mg2+.
d)
D. Fe2+.
4.
Số nguyên tử cacbon trong một phân tử alanin là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 6.
5.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
a)
A. Metylamin.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Ancol etylic.
6.
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Cr.
d)
D. Al.
7.
Khí sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây ra hiệu ứng nhà kính là
a)
A. CH4.
b)
B. N2.
c)
C. NO2.
d)
D. CO2.
8.
Trong hợp chất, kim loại Mg có số oxi hoá là
a)
A. +1.
b)
B. +4.
c)
C. +3.
d)
D. +2.
9.
Chất X là oxit có màu đỏ nâu, không tan trong nước, là thành phần chính của quặng hematit đỏ. Chất X là
a)
A. FeO.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe(OH)3.
10.
Tên gọi của este có công thức CH3COOC2H5 là
a)
A. metyl axetat.
b)
B. etyl axetat.
c)
C. etyl propionat.
d)
D. etyl fomat.
11.
Kim loại Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng, dư thu được muối nào sau đây?
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)3.
c)
C. Fe(NO2)2.
d)
D. Fe(NO2)3.
12.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Tơ nitron được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. H2N-[CH2]6-NH2.
d)
D. H2N-[CH2]5-COOH.
13.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
a)
A. 15.
b)
B. 17.
c)
C. 16.
d)
D. 18.
14.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
15.
Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa có màu
a)
A. trắng.
b)
B. nâu đỏ.
c)
C. den.
d)
D. xanh.
16.
Chất nào sau đây thuộc loại muối trung hòa?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NH4Cl.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. NaH2PO4.
17.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Al2(SO4)3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. FeO.
18.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
19.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Amilozơ.
20.
Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3 trong dung dịch sinh ra khí CO2?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C6H6.
21.
Sục 0,448 lít CO2 vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 2,985.
b)
B. 1,970.
c)
C. 3,940.
d)
D. 0,955.
22.
Cho 7,5 gam glyxin tác dụng hết với dung dịch KOH vừa đủ, dung dịch thu được sau phản ứng có chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 11,15.
b)
B. 9,70.
c)
C. 11,30.
d)
D. 11,90.
23.
Thủy phân 27,36 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80%, thu được sản phẩm chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là
a)
A. 11,52.
b)
B. 14,40.
c)
C. 28,80.
d)
D. 23,04.
24.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
a)
A. H2SO4 (loãng) + FeO → FeSO4 + H2O.
b)
B. 3H2SO4 (loãng) + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3H2O.
c)
C. 4H2SO4 (đặc) + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
d)
D. 4H2SO4 (đặc) + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
25.
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X. Lên men X thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là
a)
A. glucozơ, fructozơ.
b)
B. glucozơ, etanol.
c)
C. glucozơ, sobitol.
d)
D. glucozơ, khí cacbonic.
26.
Chất X là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. X là chất nào sau đây?.
a)
A. Nilon-6,6.
b)
B. Poli(etylen terephtalat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poli(vinyl clorua).
27.
Hòa tan hết 4,84 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được 0,025 mol khí thoát ra. Khối lượng Al2O3 trong 4,84 gam X là
a)
A. 2,55 gam.
b)
B. 2,04 gam.
c)
C. 3,44 gam.
d)
D. 2,80 gam.
28.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Chất béo tan tốt trong nước, nhẹ hơn nước.
b)
B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
c)
C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn giống nhau về thành phần nguyên tố.
d)
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các chất béo đều ở trạng thái lỏng.
29.
Công thức phân tử của metyl axetat là
a)
A. C3H6O2.
b)
B. C3H6O.
c)
C. C2H4O.
d)
D. C2H4O2.
30.
Kim loại Fe tác dụng với S (không có oxi), sinh ra muối nào sau đây?
a)
A. Fe2(SO4)3.
b)
B. FeS.
c)
C. FeS3.
d)
D. FeSO4.
31.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Cr.
b)
B. Ba.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
32.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
a)
A. Mg.
b)
B. Al.
c)
C. Na.
d)
D. Ag.
33.
Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe.
b)
B. Cr.
c)
C. Cu.
d)
D. Na.
34.
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất trong các kim loại sau?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
35.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sinh ra chất khí?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe(OH)3.
c)
C. Fe2(SO4)3.
d)
D. Fe(OH)2.
36.
Kim loại Ba tác dụng với nước, thu được H2 và chất nào sau đây?
a)
A. BaCO3.
b)
B. BaCl2.
c)
C. BaO.
d)
D. Ba(OH)2.
37.
Canxi oxit (vôi sống) có công thức là
a)
A. CaO.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaSO4.
38.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
39.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2O.
b)
B. NaOH.
c)
C. Mg(OH)2.
d)
D. Al2O3.
40.
Axit axetic có công thức là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. CH3COOH.
41.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. HCl.
b)
B. CH3COONa.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. NaOH.
42.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D. CH2=CH2.
43.
Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào sau đây?
a)
A. Photpho.
b)
B. Cacbon.
c)
C. Nitơ.
d)
D. Kali.
44.
Hỗn hợp tecmit (được dùng để hàn gắn đường ray) chứa bột Al và oxit của kim loại nào sau đây?
a)
A. Cu.
b)
B. Hg.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
45.
Chất nào sau đây là tripeptit?
a)
A. Gly-Ala-Ala.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Ala-Gly-Gly-Ala.
d)
D. Glu.
46.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
a)
A. CH3CH2NHCH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. (CH3)3N.
d)
D. CH3NHCH3.
47.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ.
48.
Triolein là một chất béo (chứa gốc hiđrocacbon không no trong phân tử) có công thức là
a)
A. C17H35COOH.
b)
B. C15H31COOH.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C17H35COO)3C3H5.
49.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2.
b)
B. Cho dung dịch HCl vào Fe(OH)2.
c)
C. Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
50.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được ancol metylic. X có tên gọi là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. propyl fomat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. metyl metacrylat.
51.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
b)
B. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
c)
C. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t°).
d)
D. Trong môi trường axit, saccarozơ không bị thủy phân.
52.
Trong các polime sau: (1) polietilen; (2) poli(vinyl clorua); (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
53.
Thủy phân hoàn toàn 21,9 gam đipeptit Gly-Ala trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch X. Cô cạn X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A. 31,2.
b)
B. 25,2.
c)
C. 36,0.
d)
D. 33,9.
54.
Cho kim loại Mg dư vào 200 ml dung dịch Fe(NO3)2 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Mg đã phản ứng là
a)
A. 0,48 gam.
b)
B. 1,92 gam.
c)
C. 1,44 gam.
d)
D. 0,96 gam.
55.
Hòa tan hết 4,55 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
a)
A. Zn.
b)
B. Fe.
c)
C. Mg.
d)
D. Ba.
56.
Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Từ 3,0 tấn xenlulozơ thì điều chế được m tấn xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng 80% tính theo xenlulozơ). Giá trị của m là
a)
A. 6,9.
b)
B. 4,4.
c)
C. 5,5.
d)
D. 3,9.
Reset
