NEW
Font size
WorksheetsHóa-10-hk1
Total questions: 60
Worksheet time: 50mins
Trong một nhóm A, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của các nguyên tử nói chung
tăng dần.
lúc đầu tăng, sau đó giảm.
giảm dần.
lúc đầu giảm, sau đó tăng.
Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây là đúng?
Liên kết trong phân tử là liên kết ion.
Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết trong phân tử là liên kết cho – nhận.
Nhận định sai về hợp chất cộng hóa trị là
Các hợp chất cộng hóa trị tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí.
Các hợp chất cộng hóa trị không cực tan tốt trong các dung môi không cực.
Các hợp chất cộng hóa trị có cực tan tốt trong nước
Các hợp chất cộng hóa trị không cực có khả năng dẫn điện
Chọn định nghĩa đúng:
Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion.
Liên kết ion tạo thành do lực hút nhau giữa các ion mang điện tích.
Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion.
Liên kết ion tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực:
O2
CO2
NaCl
HCl
Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai?
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột
Trong bảng tuần hoàn, nhóm A gồm bao nhiêu nhóm và chiếm bao nhiêu cột?
8 nhóm, 10 cột
7 nhóm, 7 cột
8 nhóm, 8 cột
10 nhóm, 8 cột
Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:
LiCl
NaF
CaF2
CCl4
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 7. Vậy X thuộc loại
nguyên tố s
nguyên tố p
nguyên tố d
nguyên tố f
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có Z = 17 là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2
Chất nào chứa ion đa nguyên tử
NaCl
HCl
Na2SO4
KBr
Trong phản ứng hóa học nào sau đây, SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa?
2SO2 + O2 → 2SO3
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
2KMnO4 + 5SO2 +2H2O → 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
SO2 + H2O + Na2SO3 → 2NaHSO3
Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai ngtử bằng
một cặp electron chung.
một electron chung.
một hay nhiều cặp electron chung.
sự cho - nhận electron
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất khử là chất nhường electron
Sự khử là sự cho electron
Chất oxi hóa là chất thu electron
Sự oxi hóa là sự nhường electron
Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?
H2
HCl
H2O
NH3
Cho một viên kẽm nhỏ vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch axit sunfuric loãng. Phát biểu nào sau đây đúng? Zn đóng vai trò
môi trường
Chất oxi hóa
Chất bị khử
Chất bị oxi hóa
Liên kết hóa học giữa cation và anion được gọi là liên kết :
Cộng hóa trị
Ion
Cho - nhận
Phân cực
Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl. Trong phản ứng này, nguyên tử clo
bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
bị oxi hóa
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho một đinh sắt vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CuSO4 loãng. Hiện tượng xảy ra là
đinh sắt tan ra, có khí không màu thoát ra
dung dịch nhạt màu xanh, có một lớp đồng đỏ bám ngoài đinh sắt.
màu xanh của dung dịch đậm lên, có kết tủa đỏ xuất hiện
dung dịch chuyển sang màu vàng
Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Hóa trị trong hợp chất oxit cao nhất và hóa trị trong hợp chất khí với hiđro của X lần lượt là
4; 4
7; 2
3; 5
5; 3
Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Be
Li
Na
K
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau về
số đơn vị điện tích hạt nhân
số nơtron
số electron
số hiệu nguyên tử
Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
Hoá trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
Hoá trị của phi kim với hiđro tăng từ 1 đến 7
Hoá trị của phi kim với hiđro giảm từ 4 đến 1
Hoá trị cao nhất với oxi giảm từ 1 đến 7
Dựa vào thứ tự mức năng lượng, sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai?
1s < 2s
4s > 3s
3p < 3d
3d < 4s
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron
Vỏ nguyên tử mang điện tích âm
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt electron
Khối lượng của electron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng proton và nơtron
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử : X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Nhận xét nào sau đây đúng ?
X, Y là phi kim; M, Q là kim loại
X, Y, Q là phi kim; M là kim loại
X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại
Tất cả các ng tố trên đều là phi kim
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
Độ âm điện giảm, bán kính nguyên tử tăng.
Số electron lớp ngoài cùng giảm dần
Tính phi kim tăng, bán kính nguyên tử giảm
Tính bazơ của các oxit cao nhất và hiđrôxit tương ứng tăng dần
Số oxi hoá của Mn, Cr, Cl và P trong các hợp chất KMnO4, Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4 lần lượt là:
+7, +3, +5, +3
+7, +3, +5, +5
+7, +6, +5, +5
+7, +3, +7, +5
Hợp chất ion A tạo từ ion M2+ và X2-. Tổng số hạt trong phân tử A là 60. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20 hạt. Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn của ion M2+ là 4 hạt. Số hạt mang điện trong ion M2+ là
18
20
22
24
Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là :
3,2 gam
6,4 gam
2,4 gam
9,6 gam
Điều khẳng định nào sau đây đúng?
Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện giảm dần.
Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện giảm dần
Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện không đổi
Trong 1 nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện tăng dần
Trong phản ứng: 3NO2+ H2O 2HNO3+ NO. NO2 đóng vai trò.
Không là chất oxi hoá và cùng không là chất khử
Là chất oxi hoá, nhưng cũng đồng thời là chất khử
Là chất khử
Là chất oxi hoá
Liên kết hóa học trong đó cặp electron dùng chung bị hút lệch về phía nguyên tử có độ âm điện cao hơn được gọi là
liên kết cộng hóa trị có cực
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị không cực
liên kết cộng hóa trị vô cực
Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
O2, H2O, NH3
H2O, HF, H2S
HCl, O3, H2S
HF, Cl2, H2O
8Số electron tối đa trong lớp thứ 4 là
8
4
32
18
Sự phân bố electron tối đa trên các phân lớp nào sau đây là đúng?
2s2 2p6 2d10
1s1
2s2 2p5
3s2 3p6 3d10
Nguyên tử nào sau đây có 2 electron ở lớp ngoài cùng?
10X
16Y
12T
19M
Đồng có 2 đồng vị là 63Cu (73%) và 65Cu (27% ). Nguyên tử khối trung bình của Cu là:
63,54
63,45
65,43
65,34
X nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của X có dạng:
XO, XH6
XO3, XH6
XO, XH2
XO3, XH2
Trong hợp chất thì tổng của tích giữa số oxi hoá và số nguyên tử của các nguyên tố bằng:
0
1
2
3
Nhỏ từng giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4, lắc nhẹ. Mô tả nào sau đây đúng?
màu tím biến mất, dung dịch đổi sang màu vàng nhạt
xuất hiện kết tủa bột đen
dung dịch đổi sang màu hồng
xuất hiện kết tủa màu trắng, dung dịch đổi sang màu xanh
Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?
C + O2 CO2
3C + 4Al Al4C3
C + 2H2 CH4
3C + CaO CaC2 + CO
Với các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z =12), Be (Z=4), thứ tự theo chiều tăng dần tính kim loại là
Be< Na< Mg
Mg<Na<Be
Be<Mg<Na
Na<Be<Mg
Số oxi hóa của Cu (trong Cu), K (trong K+), Mn (trong KMnO4), N (trong NO3-) lần lượt là
0, +1, +7, +5
+1, +5, +7, 0
0, +1, +5, +7
+5, +1, +7, 0
Cho 3Li, 11Na, 19K. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự giảm dần giá trị độ âm điện:
K, Na, Li
Li, Na, K
K, Li, Na
Li, K, Na
Trong quy ước viết cấu hình electron nguyên tử thì:
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên trái của phân lớp
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía dưới bên trái của phân lớp
Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía dưới bên phải của phân lớp
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
proton
nơtron và electron
electron
nơtron
Nguyên tử nào dưới đây có 1 electron thuộc lớp ngoài cùng?
13Al
7N
11Na
6C
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:
cùng số electron s hay p
số electron lớp ngoài cùng như nhau
số lớp electron như nhau
số electron như nhau
Trong 1 chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
tính bazo tăng, tính axit tăng
tính bazo tăng, tính axit giảm
tính bazo giảm, tính axit tăng
tính bazo giảm, tính axit giảm
Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung gọi là
liên kết phối trí (cho nhận).
liên kết hiđro
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
chất nhận electron
chất nhường electron
chất làm giảm số oxi hóa
chất không thay đổi số oxi hóa
Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?
Na
H2O
NaOH
H2
Các electron trong nguyên tử nguyên tố X phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
4
10
14
16
Phân lớp s, p, d, f bão hòa khi có số electron lần lượt là
2, 6, 10, 16
2, 6, 10, 14
4, 6, 10, 14
2, 8, 10, 14
Hợp chất Z tạo bởi 2 nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng. Trong hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt; còn trong hạt nhân R có số nơtron bằng số proton; tổng số hạt proton trong Z là 84 và a + b = 4. Khối lượng phân tử Z là:
67
161
180
92
Hợp chất H có công thức MX2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M
3d104s1
3s23p4
3d64s2
2s22p4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
3
4
1
2
NaNO2 + K2Cr2O7 + X → NaNO3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
Chất X là
Na2SO4
H2SO4
K2SO4
H2SO4đ
