wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8- 4 HỢP CHẤT VÔ CƠ

Total questions: 63

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxiygen với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

2.

Oxide acid là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

3.

Oxide Base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch axide.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

4.

(Amphoteric oxide)Oxide lưỡng tính )là:

a)

. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

c)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

5.

Neutral oxide(Oxide trung tính) là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acide tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

6.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:

a)

CO2

b)

. Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

7.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

8.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là

a)

K2O

b)

CuO

c)

CO

d)

SO2

9.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là:

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

10.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

11.

Sulfur trioxide (SO3) tác dụng được với

a)

Nước, sản phẩm là base

b)

Acid, sản phẩm là base

c)

Nước, sản phẩm là acid

d)

Base, sản phẩm là acid

12.

Cupper (II) oxide (CuO) tác dụng được với

a)

Nước, sản phẩm là acid

b)

Base, sản phẩm là muối và nước.

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Acid, sản phẩm là muối và nước.

13.

ion (III) oxide (Fe2O3) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là acid

b)

Acid, sản phẩm là muối và nước.

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Base, sản phẩm là muối và nước

14.

Công thức hoá học của sắt oxide, biết Fe(III) là:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4

c)

FeO

d)

Fe3O2

15.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.

b)

MgO, CaO, CuO, FeO.

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

16.

0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với

a)

0,02mol HCl

b)

0,1mol HCl

c)

0,05mol HCl.

d)

0,01mol HCl.

17.

0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với

a)

0,5mol H­2SO4

b)

0,25mol HCl

c)

0,5mol HCl.

d)

0,1mol H2SO4.

18.

Dãy chất gồm các oxide acid là

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3

d)

H2O, CO, NO, Al2O3

19.

Dãy chất gồm các oxide base:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, ZnO, N2O, Cr2O3.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

20.

Dãy chất sau là oxide lưỡng tính (amphiphilic oxide)

a)

Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.

b)

Al2O3, BaO, ZnO, Cr2O3

c)

CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3

d)

K2O, BaO,ZnO, Cr2O3

21.

Dãy oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

a)

CuO, CaO, K2O, Na2O

b)

CaO, Na2O, K2O, BaO

c)

Na2O, BaO, CuO, MnO.

d)

MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.

22.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch hydro chloric acid (HCl):

a)

CuO, Fe2O3, CO2, FeO.

b)

Fe2O3, CuO, MgO, Al2­O3.

c)

CaO, CO, N2O5, ZnO.

d)

SO2, MgO, CO2, Ag2O.

23.

Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

CO2, SO2, P2O5, SO3.

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

24.

Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2.

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

d)

CO2, SO2, P2O5, SO3.

25.

Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là:

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, CuO, CO, N2O5.

c)

. CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O.

26.

Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là:

a)

Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.

b)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

c)

CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.

d)

CuO, Al2O3, K2O, SnO2.

27.

Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO

c)

Fe2O3 và SO3

d)

MgO và CO

28.

Một oxide của phosphorus có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxide bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxide là:

a)

P2O3

b)

P2O5

c)

PO2

d)

P2O4

29.

Một oxide được tạo bởi 2 nguyên tố là ion và oxygen, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa ion và oxygen là 7/3. Công thức hoá học của ion oxide là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO2

30.

Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng ion chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hydrogen. Khối lượng ion thu được là:

a)

0,378 tấn

b)

0,156 tấn

c)

0,156 tấn

d)

0,467 tấn.

31.

Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2

c)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.

d)

Dẫn hỗn hợp qua NH3.

32.

Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:

a)

Chỉ dùng quì tím.

b)

Chỉ dùng acid

c)

Chỉ dùng phenolphtalein

d)

Dùng nước

33.

Thể tích khí hydrogen (đkc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

a)

12,395 lít.

b)

18,5925 lít.

c)

6,1975 lít.

d)

9,29625 lít

34.

Cho 7,2 gam một loại oxide ion tác dụng hoàn toàn với khí hydrogen cho 5,6 gam ion. Công thức oxide ion là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO2

35.

Hấp thụ hoàn toàn 2,479 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch nước calcium hydroxide trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Muối thu được sau phản ứng là:

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 và CaHCO3

36.

Công thức hoá học của oxide có thành phần % về khối lượng của S là 40%:

a)

SO2.

b)

SO3

c)

SO.

d)

S2O4

37.

Hoà tan 2,4 g một oxide kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxide kim loại là:

a)

CaO.

b)

CuO

c)

FeO.

d)

ZnO

38.

Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng

a)

Nước.

b)

Giấy quì tím

c)

Dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH.

39.

Hấp thụ hoàn toàn 12,395 lít khí CO2 (đkc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:

a)

Na­2CO3

b)

NaHCO3

c)

Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3.

d)

Na(HCO3)2.

40.

Hoà tan 6,2 g sodiumoxide vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là

a)

4%

b)

. 6%.

c)

4,5%

d)

10%

41.

Hoà tan 23,5 g potassium oxide vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,25M.

b)

0,5M

c)

1M.

d)

2M.

42.

Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

CO2

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

MgO

43.

Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch sulfuric acid là:

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

K2O

44.

Oxide được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

a)

CuO

b)

PbO

c)

ZnO

d)

CaO

45.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra

a)

CO

b)

CO2

c)

CO2 và SO2

d)

SO2

46.

Hòa tan hết 12,4 gam sodium oxide vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là :

a)

0,8M

b)

0,6M

c)

0,4M

d)

0,2M

47.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

Quỳ tím ẩm

48.

Chất nào dưới đây có phần trăm khối lượng của oxygen lớn nhất ?

a)

CuO

b)

SO2

c)

SO3

d)

Al2O3

49.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng

a)

73 gam

b)

60 gam

c)

40 gam

d)

50 gam

50.

Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí sulfurous ( sulfu di oxide) là

a)

CaCO3 và HCl

b)

Na2SO3 và H2SO4

c)

CuCl2 và KOH

d)

K2CO3 và HNO3

51.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

52.

Chất nào sao đây dùng để khử chua đất trồng trọt

a)

CaO

b)

MgO

c)

CO2

d)

CuO

53.

Oxide được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

PbO

54.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium carbonate bởi nhiệt là:

a)

CaO và CO

b)

CAO và CO2

c)

CaO và SO2

d)

CaO và CO2

55.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium carbonate bởi nhiệt là:

a)

HCl

b)

không phân biệt được.

c)

H2O, quỳ tím.

d)

HNO3

56.

Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí sulfu dioxide là

a)

CaCO3 và HCl

b)

K2SO3 và H2SO4

c)

CuCl2 và KOH

d)

K2CO3 và HNO3

57.

Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa acid ?

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

O3

58.

Dãy các chất tác dụng với sulfu dioxide là

a)

Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2

b)

CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2

c)

HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3

d)

HCl, Na2O, P2O5, Al(OH)3

59.

Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:

a)

40g

b)

50g

c)

60g

d)

73g

60.

Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là

a)

9,5 tấn

b)

10 tấn

c)

10,5 tấn

d)

9 tấn

61.

Hòa tan 12,6 gam sodium sulfite vào dung dịch hydro chlohiđric acid dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đkc là:

a)

1,2395 lít

b)

22,479 lít

c)

3,7185 lít

d)

4,985 lít

62.

Dãy chất nào sau đây là oxide lưỡng tính (amphiphilic oxide)?

a)

Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

b)

CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.

c)

Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.

d)

CaO, ZnO, Na2O, Al2O3.

63.

Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO.

c)

MgO và CO2

d)

BaO và NO