NEW
Font size
WorksheetsKHTN 8- 4 HỢP CHẤT VÔ CƠ
Total questions: 63
Worksheet time: 26mins
Oxide là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxiygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Oxide acid là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Oxide Base là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch axide.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
(Amphoteric oxide)Oxide lưỡng tính )là:
. Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Neutral oxide(Oxide trung tính) là:
Những oxide tác dụng với dung dịch acide tạo thành muối và nước.
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:
CO2
. Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
K2O
CuO
CO
SO2
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là:
CaO
BaO
Na2O
SO3
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?
CO2
O2
N2
H2
Sulfur trioxide (SO3) tác dụng được với
Nước, sản phẩm là base
Acid, sản phẩm là base
Nước, sản phẩm là acid
Base, sản phẩm là acid
Cupper (II) oxide (CuO) tác dụng được với
Nước, sản phẩm là acid
Base, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là base
Acid, sản phẩm là muối và nước.
ion (III) oxide (Fe2O3) tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là acid
Acid, sản phẩm là muối và nước.
Nước, sản phẩm là base
Base, sản phẩm là muối và nước
Công thức hoá học của sắt oxide, biết Fe(III) là:
Fe2O3.
Fe3O4
FeO
Fe3O2
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
MgO, CaO, CuO, FeO.
SO2, CO2, NaOH, CaSO4.
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với
0,02mol HCl
0,1mol HCl
0,05mol HCl.
0,01mol HCl.
0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với
0,5mol H2SO4
0,25mol HCl
0,5mol HCl.
0,1mol H2SO4.
Dãy chất gồm các oxide acid là
CO2, SO2, NO, P2O5.
CO2, SO3, Na2O, NO2.
SO2, P2O5, CO2, SO3
H2O, CO, NO, Al2O3
Dãy chất gồm các oxide base:
CuO, NO, MgO, CaO.
CuO, CaO, MgO, Na2O.
CaO, ZnO, N2O, Cr2O3.
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Dãy chất sau là oxide lưỡng tính (amphiphilic oxide)
Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.
Al2O3, BaO, ZnO, Cr2O3
CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3
K2O, BaO,ZnO, Cr2O3
Dãy oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
CuO, CaO, K2O, Na2O
CaO, Na2O, K2O, BaO
Na2O, BaO, CuO, MnO.
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch hydro chloric acid (HCl):
CuO, Fe2O3, CO2, FeO.
Fe2O3, CuO, MgO, Al2O3.
CaO, CO, N2O5, ZnO.
SO2, MgO, CO2, Ag2O.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, CuO, CO, N2O5.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, CuO, CO, N2O5.
. CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là:
Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.
Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.
CuO, Al2O3, K2O, SnO2.
Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là:
CO2 và BaO.
K2O và NO
Fe2O3 và SO3
MgO và CO
Một oxide của phosphorus có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxide bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxide là:
P2O3
P2O5
PO2
P2O4
Một oxide được tạo bởi 2 nguyên tố là ion và oxygen, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa ion và oxygen là 7/3. Công thức hoá học của ion oxide là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO2
Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng ion chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hydrogen. Khối lượng ion thu được là:
0,378 tấn
0,156 tấn
0,156 tấn
0,467 tấn.
Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO2) bằng cách
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.
Dẫn hỗn hợp qua NH3.
Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:
Chỉ dùng quì tím.
Chỉ dùng acid
Chỉ dùng phenolphtalein
Dùng nước
Thể tích khí hydrogen (đkc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:
12,395 lít.
18,5925 lít.
6,1975 lít.
9,29625 lít
Cho 7,2 gam một loại oxide ion tác dụng hoàn toàn với khí hydrogen cho 5,6 gam ion. Công thức oxide ion là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeO2
Hấp thụ hoàn toàn 2,479 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch nước calcium hydroxide trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Muối thu được sau phản ứng là:
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaCO3 và Ca(HCO3)2
CaCO3 và CaHCO3
Công thức hoá học của oxide có thành phần % về khối lượng của S là 40%:
SO2.
SO3
SO.
S2O4
Hoà tan 2,4 g một oxide kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxide kim loại là:
CaO.
CuO
FeO.
ZnO
Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng
Nước.
Giấy quì tím
Dung dịch HCl
dung dịch NaOH.
Hấp thụ hoàn toàn 12,395 lít khí CO2 (đkc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:
Na2CO3
NaHCO3
Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3.
Na(HCO3)2.
Hoà tan 6,2 g sodiumoxide vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là
4%
. 6%.
4,5%
10%
Hoà tan 23,5 g potassium oxide vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,25M.
0,5M
1M.
2M.
Oxide tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
CO2
P2O5
Na2O
MgO
Oxide khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch sulfuric acid là:
CO2
SO3
SO2
K2O
Oxide được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:
CuO
PbO
ZnO
CaO
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra
CO
CO2
CO2 và SO2
SO2
Hòa tan hết 12,4 gam sodium oxide vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là :
0,8M
0,6M
0,4M
0,2M
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
HCl
NaOH
HNO3
Quỳ tím ẩm
Chất nào dưới đây có phần trăm khối lượng của oxygen lớn nhất ?
CuO
SO2
SO3
Al2O3
Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng
73 gam
60 gam
40 gam
50 gam
Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí sulfurous ( sulfu di oxide) là
CaCO3 và HCl
Na2SO3 và H2SO4
CuCl2 và KOH
K2CO3 và HNO3
Oxide là:
Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Chất nào sao đây dùng để khử chua đất trồng trọt
CaO
MgO
CO2
CuO
Oxide được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là
CuO
CaO
MgO
PbO
Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium carbonate bởi nhiệt là:
CaO và CO
CAO và CO2
CaO và SO2
CaO và CO2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium carbonate bởi nhiệt là:
HCl
không phân biệt được.
H2O, quỳ tím.
HNO3
Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí sulfu dioxide là
CaCO3 và HCl
K2SO3 và H2SO4
CuCl2 và KOH
K2CO3 và HNO3
Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa acid ?
CO2
SO2
N2
O3
Dãy các chất tác dụng với sulfu dioxide là
Na2O, CO2, NaOH, Ca(OH)2
CaO, K2O, KOH, Ca(OH)2
HCl, Na2O, Fe2O3, Fe(OH)3
HCl, Na2O, P2O5, Al(OH)3
Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là:
40g
50g
60g
73g
Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng là
9,5 tấn
10 tấn
10,5 tấn
9 tấn
Hòa tan 12,6 gam sodium sulfite vào dung dịch hydro chlohiđric acid dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đkc là:
1,2395 lít
22,479 lít
3,7185 lít
4,985 lít
Dãy chất nào sau đây là oxide lưỡng tính (amphiphilic oxide)?
Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.
Al2O3, ZnO, PbO, Cr2O3.
CaO, ZnO, Na2O, Al2O3.
Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là:
CO2 và BaO.
K2O và NO.
MgO và CO2
BaO và NO
