wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ 12 - MỨC NHẬN BIẾT - ĐỀ THI

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

    

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliacrilonitrin.  

c)

Polietilen.  

d)

Poli(vinyl clorua).

2.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?

    

a)

Fe(OH)3

b)

FeCl3.  

c)

Fe2O3.  

d)

FeO.

3.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

    

a)

H2SO4

b)

KOH.  

c)

NaCl.  

d)

C2H5OH.

4.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

a)

Mg.  

b)

Fe. 

c)

Zn.   

d)

Ag.

5.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

    

a)

Tinh bột.  

b)

Fructozơ.   

c)

Xenlulozơ.    

d)

Saccarozơ.

6.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

    

a)

Au.  

b)

Ag.   

c)

Cr.  

d)

Al.

7.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

    

a)

FeSO4.     

b)

FeS.  

c)

FeS2.  

d)

Fe2(SO4)3.

8.

Kim loại Al tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

    

a)

HCl.

b)

NaCl.   

c)

NaOH.  

d)

NaNO3.

9.

Chất nào sau đây có khả năng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?

    

a)

CaCl2

b)

Na2CO3.   

c)

NaCl.    

d)

Na2SO4.

10.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

    

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit fomic là

    

a)

OHC-CHO.  

b)

CH3-CHO.    

c)

HCHO.   

d)

CH2=CH-CHO.

12.

Chất nào sau đây là chất béo?

   

a)

Triolein.  

b)

Metyl axetat.  

c)

Xenlulozơ.   

d)

Glixerol.

13.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với HCl trong dung dịch?

    

a)

Ni. 

b)

Zn.  

c)

Fe.  

d)

Cu.

14.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    

a)

Ag.  

b)

Cu.  

c)

Ca.   

d)

Na.

15.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?

a)

AlCl3

b)

Al.  

c)

Al2O3.  

d)

Al(OH)3.

16.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Zn?

    

a)

Ag. 

b)

Na.  

c)

Cu.  

d)

Au.

17.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Nồng độ khí metan cao là một trong những nguyên nhân gây ra các vụ nổ trong hầm mỏ. Công thức của metan là

    

a)

CH4

b)

CO2.   

c)

C2H4.    

d)

C2H2.

19.

Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?

 

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5.  

c)

HCOOC2H5.   

d)

CH3COOC3H7.

20.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

    

a)

trimetyl amin.  

b)

etyl amin.  

c)

metyl amin.  

d)

đimetyl amin.

21.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

             Na2O.              

b)

KОН. 

c)

H2SO4.    

d)

Al2O3.

22.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO3.

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr(OH)2.

d)

Cr2O3.

23.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Mg.   

c)

Cu.

d)

Fe.

24.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?

a)

NaHCO3, KHCO3.

b)

NaNO3, KNO3.

c)

CaCl2, MgSO4.  

d)

NaNO3, KHCO3.

25.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.  

d)

Na2CO3.

26.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Cu2+.

b)

Na+.   

c)

Mg2+.   

d)

Ag+.

27.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco.

b)

Poli (vinyl clorua).  

c)

Polietilen.   

d)

Xenlulozơ.

28.

Chất nào sau đây là tripeptit?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.   

d)

Ala-Gly.

29.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

HCl.

b)

NaNO3.   

c)

NaHCO3.    

d)

NaHSO4.

30.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36.

b)

31.   

c)

35.   

d)

34.

31.

Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là

a)

N2.

b)

CO2.  

c)

CO.   

d)

H2.

32.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.  

b)

NaNO3.  

c)

NaCl.   

d)

KCl.

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit glutamic.     

b)

Glyxin.

c)

Alanin.   

d)

Valin.

34.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozo.  

b)

Xenlulozơ.  

c)

Fructozo.     

d)

Glucozơ.

35.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.  

c)

Al.  

d)

Na.

36.

Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.  

d)

Fe(OH)3.

37.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5.  

c)

HCOOCH3.  

d)

CH3COOC2H5.

38.

Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

K2O.

b)

CaO.     

c)

Na2O.    

d)

FeO.

39.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl sinh ra khí H2

a)

Hg.  

b)

Cu.   

c)

Fe.  

d)

Ag.

40.

Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O.  

b)

C2H6O2.  

c)

C2H6O.   

d)

C3H8O3.

41.

Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

     

a)

CaCO3.    

b)

Ca(OH)2.  

c)

CaO.   

d)

CaCl2.

42.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

     

a)

Mg.

b)

Cu.  

c)

Al.  

d)

Na.

43.

Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

     

a)

sắt (II) nitrit.

b)

sắt (III) nitrat.  

c)

sắt (II) nitrat.   

d)

sắt (III) nitrit.

44.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.   

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

45.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

   

a)

Fe(OH)3.

b)

FeO.  

c)

Fe(OH)2.  

d)

FeSO4.

46.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

    

a)

HCl.

b)

NaCl.    

c)

Ca(OH)2.      

d)

H2SO4.

47.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    

a)

Ba.  

b)

Ag.   

c)

Na.   

d)

K.

48.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

     

a)

Ca(OH)2.   

b)

Mg(OH)2.     

c)

Mg.  

d)

BaO.

49.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?

 

a)

HNO3.  

b)

KCl.   

c)

NaNO3.   

d)

Na2CO3.

50.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

     

a)

22.  

b)

6.   

c)

12.    

d)

11.

51.

Khí sunfurơ là khí độc, khí thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

   

a)

SO2.  

b)

H2S.     

c)

NO.     

d)

NO2.

52.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

     

a)

Mg(NO3)2.  

b)

NaCl.    

c)

NaOH.      

d)

AgNO3.

53.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?

   

a)

HCl.  

b)

K2SO4.   

c)

NaCl.   

d)

Na2SO4.

54.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

     

a)

poli(metyl metacrylat).  

b)

polibutađien.  

c)

poli(etylen terephtalat).

d)

polietilen.

55.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

 

a)

Metan.  

b)

Butan.

c)

Propen.    

d)

Etan.

56.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

     

a)

C2H3COONa.  

b)

HCOONa.   

c)

C17H33COONa.   

d)

C17H35COONa.

58.

Tên gọi của este HCOOCH3

    

a)

metyl axetat.   

b)

metyl fomat.    

c)

etyl fomat.   

d)

etyl axetat.

59.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

 

a)

NaNO3.  

b)

CaCl2.    

c)

KOH.  

d)

NaCl.

60.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

     

a)

K.  

b)

Ba.  

c)

Al.  

d)

Ca.