wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este - chất béo

Total questions: 58

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

benzyl axetat là tên của este có trong

a)
b)
c)
d)
2.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2.

b)

CnH2nO2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2nO

3.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

a)

Este hóa

b)

Xà phòng hóa

c)

Tráng gương

d)

Hiđrat hóa

4.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. X có tên gọi là

a)

Eyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Metyl axetat

5.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

6.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

7.

Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

8.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và muối Z, trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

HCOOC3H7

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H5

d)

C2H5COOCH3

9.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

10.

Este metyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

11.

Este X có M = 88. Số đồng phân este của X là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

1.

12.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

13.

Thủy phân triolein trong dung dịch axit thu được axit oleic và

a)

glixerol.

b)

axit stearic.

c)

chất béo.

d)

xà phòng.

14.

Chất không phải là axit béo là

a)

axit axetic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

axit oleic.

15.

Số đồng phân của C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

17.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

18.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

19.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

20.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

21.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

22.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

23.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong phân tử triolein có 3 liên kết π.

b)

Muối Na hoặc K của axit béo được dùng để sản xuất xà phòng.

c)

Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

d)

Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng.

25.

Este được điều chế từ axit và ancol tương ứng bằng phản ứng

a)

xà phòng hóa.

b)

este hóa.

c)

thủy phân.

d)

lên men.

26.

Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH2.

27.

Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3OOC-COOCH3.

c)

CH3COOCH2C6H5.

d)

CH3COOC6H5.

28.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có số mol

a)

CO2 lớn hơn.

b)

H2O lớn hơn.

c)

bằng nhau.

d)

hơn kém nhau 1 mol.

29.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Glixerol.

c)

Axit oleic.

d)

Metyl axetat.

30.

Este nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo?

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl axetat.

d)

Triolein.

31.

Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?

a)

Tristearin.

b)

Benzyl axetat.

c)

Phenyl axetat.

d)

Metyl fomat.

32.

Chất béo là trieste của các axit béo với

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

glucozo

d)

etanol

33.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

34.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

35.

Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripanmitin

36.

Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3

a)

C17H31COONa

b)

C17H35COONa

c)

C15H31COONa

d)

C17H33COONa

37.

Phân tử khối của tripanmitin là:

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

38.

Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH thì tạo được tối đa bao nhiêu loại chất béo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Thủy phân hoàn toàn một triglixerit X, thu được glixerol và hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Số lượng đồng phân cấu tạo của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

40.

Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy trieste có chứa hai gốc axit khác nhau?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

b)

Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh.

c)

Chất béo là một loại lipít.

d)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ như: Xăng, benzen, ete…

b)

Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni.

c)

Các chất béo đều ở thể lỏng

d)

Chất béo là thức ăn quan trọng của con người

43.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

44.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

45.

Khi cho một ít mỡ lợn (TD: tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, đun nóng sau đó khuấy đều thì thấy có hiện tượng là

a)

miếng mỡ nổi

b)

miếng mỡ nổi sau đó tan dần

c)

miếng mỡ chìm sau đó tan

d)

miếng mỡ chìm

46.

Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3 và CO2

b)

NH3, CO, H2O

c)

CO2, H2O

d)

NH3, H2O

47.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit.

b)

Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol.

c)

Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo.

d)

Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo.

48.

Hợp chất không tan trong nước là :

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

C6H12O6

c)

CH3CH2OH

d)

CH3COOH

49.

Trong cơ thể động vật, chất béo tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Ở trong tế bào.

b)

Ở trong máu.

c)

Ở trong cơ bắp.

d)

Ở trong mô mỡ.

50.

Loại quả nào sau đây chứa nhiều chất béo?

a)

Quả cam.

b)

Quả dừa.

c)

Quả bưởi.

d)

Quả táo.

51.

Hiện tượng gì xẩy ra khi nhỏ vài giọt dầu ăn vào ống nghiệm chứa nước?

a)

Dầu ăn không tan trong nước, nổi trên bề mặt nước.

b)

Dầu ăn không tan trong nước, chìm xuống đáy ống nghiệm.

c)

Dầu ăn phản ứng hóa học với nước.

d)

Dầu ăn tan hoàn toàn vào nước.

52.

Loại hạt nào chứa nhiều chất béo, thường được ép ra để lấy dầu ăn?

a)

Hạt gạo.

b)

Hạt đỗ tương.

c)

Hạt đỗ xanh.

d)

Hạt lạc.

53.

Phản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng thủy phân.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng thế.

54.

Ứng dụng của phản ứng thủy phân chất béo trong dung dịch kiềm là

a)

điều chế axit axetic.

b)

điều chế rượu etylic.

c)

điều chế xà phòng.

d)

điều chế chất dẻo.

55.

Trong các loại quả, hạt sau, loại nào chứa nhiều chất béo

a)

Hạt vừng, lạc

b)

Nho

c)

Gấc

d)

Mía

e)

Hạt hướng dương

56.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dd NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2.

b)

CH3-COO-CH=CH-CH3.

c)

CH2=CH-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH2-CH=CH2.

57.

cho hình ảnh thí nghiệm điều chế este etyl axetat như sau. hãy chọn các chất có trong dung dịch X

a)

ancol metylic

b)

axit axetic

c)

axit fomic

d)

ancol etylic

58.

ứng dụng nào sau đây không phải của este

a)
b)
c)
d)