wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương cacbohirat

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

3.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

4.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

5.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

7.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

8.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

9.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

10.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

11.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

12.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
13.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
14.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

15.

Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

a)

A. Glucozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Saccarozơ.

d)

D. Xenlulozơ.

16.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

17.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

18.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

19.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

20.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

21.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

23.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

24.

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

a)

hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.

d)

hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

25.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
26.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
27.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
28.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

kim loại Na.

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

29.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
30.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
31.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
32.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

33.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

34.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Tinh bột.

b)

Glucozơ

c)

Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

35.

Cho các chất sau đây: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Cặp chất nào sau đây khi thủy phân thu được cùng một sản phẩm?

a)

Saccarozơ và tinh bột

b)

Tinh bột và xenlulozơ

c)

Saccarozơ và xenlulozơ

d)

Glucozơ và saccarozơ

37.

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết hồ tinh bột?

a)

dung dịch iot

b)

dung dịch NaOH

c)

quỳ tím

d)

dung dịch brom

38.

Đường nào có nhiều trong mía?

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

Saccarozơ

d)

Saccarin

39.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Glucozơ là monosaccarit có nhiều trong quả nho chín.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

Glucozơ là chất rắn, tinh thể màu trắng, dễ tan trong nước, có vị ngọt.

d)

Hidro hóa hoàn toàn glucozơ thì thu được một ancol đa chức là sobitol.

40.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây ?

a)

Tính chất của nhóm andehit.

b)

Tính chất poliol.

c)

Tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Lên men tạo ancol etylic.

41.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

42.

Đây là kết quả thu được từ phản ứng giữa

a)

dung dịch glucozơ và nước brom.

b)

dung dịch fructozơ và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

c)

dung dịch glucozơ và Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường.

d)

dung dịch fructozơ và khí hidro (Ni, to).

43.

Chọn phát biểu đúng

a)

Fructozơ có tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử chứa nhóm -CHO.

b)

Fructozơ được gọi là đường mật ong vì chiếm tới 30% về khối lượng.

c)

Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ.

d)

Glucozơ có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường fructozơ.

44.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Amilozơ

c)

Mantozơ.

d)

Xenlulozơ

45.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

46.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

47.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccatozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

48.

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Axetilen.

c)

Anđehit fomic

d)

Glucozơ.

49.

chất nào có thí nghiệm sau

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

xenlulozo

d)

tinh bột

50.

trong tự nhiên tinh bột có trong

a)
b)
c)
d)
51.

ứng dụng nào sau đây không phải của saccarozo?

a)
b)
c)
d)
52.

xenlulozo có trong

a)
b)
c)
d)
53.

Hình ảnh thí nghiệm sau không đúng cho

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

fructozo

d)

anđehit axetic

54.

Cho hình ảnh thí nghiệm của các loại dịch chuối (chuối xanh, chuối gần chín, chuối chín, chuối chín muồi) với Cu(OH)2 như sau, nhận định không đúng là

a)

chuối xanh có nhiều tinh bột hơn chuối chín

b)

trong quá trình chín lượng tinh bột trong chuối giảm dần

c)

trong quá trình chín, lượng đường trong chuối tăng dần

d)

trong quá trình chín, lượng đường trong chuối giảm dần

55.

đâu là loại dung dịch không dùng để truyền vào cơ thể người?

a)
b)
c)
d)