Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50 CÂU PHÁT BIỂU ĐÚNG SAI ESTE - CACBOHIĐRAT LẦN 2

Total questions: 50

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

2.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

3.

Chất béo là các chất lỏng.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

4.

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

5.

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

6.

Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

7.

Dung dịch glucozơ làm xanh quỳ tím.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

8.

Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

10.

Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

11.

Saccarozơ được xem là một đoạn mạnh của tinh bột.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

12.

Glucozơ làm mất màu nước brom.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

13.

Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

14.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol.

Công thức của X là (C17H31COO)3C3H5.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

15.

Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

16.

Công thức phân tử của tristearin là C57H110O6.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

17.

Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

CH3COOCH = CH2

a)

SAI

b)

ĐÚNG

18.

Glucozơ không có phản ứng thủy phân.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

19.

Tinh bột và xenlulozơ là đisaccarit.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

20.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ bao gồm CH3COONa và C6H5ONa.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

21.

Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

22.

Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

23.

(CH3COO)3C3H5 là chất béo.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

24.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là 2.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

25.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là 3.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

26.

Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

27.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là vinyl axetat.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

28.

Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều monosaccarit.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

29.

Đường fructozơ chiếm hàm lượng nhiều nhất trong mật ong.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

30.

Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

31.

Este X có công thức cấu tạo CH3COOCH2 – C6H5 . Tên gọi của X là benzyl axetat.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

32.

Thủy phân saccarozơ sinh ra hai loại monosaccarit.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

33.

Este etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

34.

Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

35.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

36.

Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

37.

Triolein tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

38.

Tinh bột không tan trong nước lạnh.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

39.

Saccarozơ và glucozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Este có công thức cấu tạo CH3OOCCH = CH2 có tên gọi là metyl acrylat.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

41.

Tơ visco có nguồn gốc từ xenlulozơ.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

42.

Xenlulozơ tan trong nước Svayde.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

43.

Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

a)

SAI

b)

ĐÚNG

44.

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Chất có nhiều trong quả chuối xanh là tinh bột.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

46.

Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức của X là CH3COOC2H5.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

47.

Phân tử saccarozơ cấu tạo bởi gốc α – glucozơ và β – fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

48.

Hàm lượng fructozơ không đổi trong máu người là 0,1%.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Thủy phân etyl axetat thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

50.

Có 4 đồng phân cấu tạo, có cùng công thức C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na .

a)

SAI

b)

ĐÚNG