wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây về cacbon đioxit là chính xác?

a)

Là chất khí không màu, tan không nhiều trong nước.

b)

Là chất khí màu nâu đỏ, tan không nhiều trong nước

c)

Duy trì sự sống và sự cháy

d)

Là oxit bazơ, tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ

2.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

KHCO3.

c)

(NH4)2CO3.

d)

. K2CO3.

3.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, cacbon thuộc chu kì?

a)

Chu kì 4.

b)

Chu kì 3

c)

Chu kì 2

d)

Chu kì 1

4.

Chất nào sau đây không phải là hiđrocacbon?

a)

C6H6.

b)

C2H4.

c)

CH3COOH.

d)

CH4.

5.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 :

a)

K2O, NO2 và O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

6.

Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là:

a)

Đồng đẳng của nhau

b)

Đồng phân của nhau

c)

Đồng tính của nhau.

d)

Đồng dạng của nhau.

7.

: Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na++OHNaOH.Na^++OH^-\rightarrow NaOH.

b)

Ba2++SO42BaSO4Ba^{2+}+SO_4^{2-}\rightarrow BaSO_4

c)

Na2++SO42Na2SO4Na^{2+}+SO_4^{2-}\rightarrow Na_2SO_4

d)

Ba2++OHBa(OH)2Ba^{2+}+OH_{ }^-\rightarrow Ba\left(OH\right)_2

8.

Khi cho dung dịch Na3PO4 tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa có màu

a)

xanh

b)

vàng

c)

đen

d)

đỏ

9.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CaC2

b)

CO2

c)

CO.

d)

Al4C3.

10.

Hòa tan hết 0,2 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

18,8.

b)

37,6.

c)

8,0

d)

9,4

11.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông có tẩm nước

b)

Bông có tẩm nước vôi

c)

Bông khô

d)

Bông có tẩm giấm ăn

12.

Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ?

a)

NaOH

b)

H2SO4.

c)

NaCl

d)

BaSO4.

13.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO32CO_3^{2-}

b)

CH4

c)

CO

d)

CO2

14.

Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 những có tính chất hóa học tương tự nhau gọi là:

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng đẳng của nhau

c)

Đồng dạng của nhau.

d)

Đồng tính của nhau.

15.

Ở nhiệt độ cao, C tác dụng với Al tạo thành sản phẩm:

a)

Al4C3.

b)

Al2O3.

c)

CO2.

d)

Al3C4

16.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HCl.

b)

H3PO4

c)

H2O

d)

. H2S.

17.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

Sản xuất mực in

b)

Làm vật liệu dẫn điện

c)

Chế tạo chất bôi trơn

d)

Làm đồ trang sức.

18.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa thấp nhất?

a)

CO2.

b)

Al4C3

c)

CaC2

d)

CO.

19.

Công thức của axit photphoric là

a)

H3PO4.

b)

P2O5

c)

PCl3

d)

. H2PO4

20.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.

c)

CaHPO4

d)

Ca(HPO4)2

21.

Muối nào sau đây ít tan trong nước?

a)

NaH2PO4.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

. Na3PO4

d)

(NH43PO4.

22.

Phản ứng nào dưới đây là chính xác

a)

NaHCO3 + HCl -> NaCl + CO2 + H2O

b)

CaO + C -> CaCO3

c)

CO + O2 -> CO3

d)

Na2CO3 + H2O -> NaHCO3

23.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, cacbon thuộc nhóm?

a)

IIIA.

b)

IA

c)

IIA

d)

IVA.

24.

Axit cacbonic có tính chất nào sau đây:

a)

Là axit mạnh

b)

Kém bền, dễ bị phân hủy

c)

. Làm giấy quỳ chuyển màu xanh

d)

Có tên gọi khác là sođa khan.

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải là của cacbon?

a)

Sản xuất diêm.

b)

Làm bút chì đen

c)

Làm đồ trang sức.

d)

Làm điện cực

26.

Công thức của natri nitrat là

a)

HNO3.

b)

NaNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

NH4NO3

27.

Muối nào sau đây tan tốt trong nước

a)

Ca3(PO4)2

b)

AlPO4.

c)

NaH2PO4.

d)

Ba3(PO4)2.

28.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl

b)

NaCl.

c)

H2O

d)

NaOH

29.

Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

K2CO3

c)

HCl.

d)

NaOH

30.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

8

b)

64

c)

16

d)

32

31.

Công thức hóa học của phân đạm urê là

a)

(NH2)2CO.

b)

(NH4)2SO4

c)

NH4HCO3.

d)

NH4)3PO4.

32.

Lớp ngoài cùng của photpho có bao nhiêu electron?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong hóa học hữu cơ, công thức đơn giản nhất biểu thị:

a)

Tính chất vật lý của chất hữu cơ đó.

b)

Tính chất hóa học của chất hữu cơ đó.

c)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử

34.

C không có số oxi hóa nào sau đây:

a)

+2

b)

0

c)

+7

d)

+4

35.

Nhận định nào về phân urê dưới đây là chính xác?

a)

Phân urê điều chế bằng cách cho amoniac tác dụng với CO

b)

Phân urê có thành phần chính là canxi và magie

c)

Phân urê có tên gọi khác là phân NPK

d)

Phân urê là chất rắn màu trắng, tan tốt trong nước.

36.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

H2SO4.

b)

Ba(OH)2.

c)

KOH.

d)

NaOH.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp

b)

nhiều chất hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

c)

HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.

d)

axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.

38.

CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

H2SO4.

d)

. KOH.

39.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

P

b)

Mg

c)

K

d)

N

40.

Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

5

b)

15

c)

7

d)

9

41.

Trong bảng tuần hoàn, Nitơ nằm ở chu kì

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

42.

Công thức của axit nitric là

a)

HCl.

b)

. HNO3.

c)

. NH4NO3.

d)

NaNO3.

43.

Trong hóa học hữu cơ, công thức phân tử biểu thị:

a)

Tỉ lệ tối giản về số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử

b)

Tính chất vật lý của chất hữu cơ đó.

c)

Tính chất hóa học của chất hữu cơ đó.

d)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

44.

: Cho phương trình phân tử: 2HCl + Ba(OH)2 ->BaCl2+ 2H2O. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Ba2++ClBaClBa^{2+}+Cl^-\rightarrow BaCl

b)

Ba2++OHBa(OH)Ba^{2+}+OH^-\rightarrow Ba\left(OH\right)

c)

H++OHH2OH^++OH^-\rightarrow H_2O

d)

H++ClHCLH^++Cl^-\rightarrow HCL

45.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Mg

b)

N

c)

K

d)

P

46.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

4P+5O22P2O54P+5O_2\rightarrow2P_2O_5

b)

4P+5Cl22PCl54P+5Cl_2\rightarrow2PCl_5

c)

4P+6S2P2S34P+6S\rightarrow2P_2S_3

d)

2P+3CaCa3P22P+3Ca\rightarrow Ca_3P_2

47.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit nitric.

b)

Axit clohiđric

c)

Axit sunfuric.

d)

Axit photphoric.

48.

Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với 3 mol Ca(OH)2. Sau khi phản ứng rảy ra hoàn toàn chỉ thu được một muối nào sau đây

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.

c)

. CaHPO4

d)

Ca(HPO4)2.

49.

Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

a)

KHCO3

b)

K2CO3.

c)

NaHCO3.

d)

(NH4)2CO3

50.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

37,6

b)

18,8

c)

9,4

d)

8,0

51.

Trong phản ứng C + 2H2 -> CH4, cacbon thể hiện:

a)

Tính khử

b)

Không xác định được

c)

Tính oxi hóa

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

52.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C2H5OH.

b)

. HCOOH.

c)

HCHO.

d)

C2H2.

53.

Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

2P + 5Cl2 -> 2PCl5.

b)

4P + 5O2 -> 2P2O5

c)

2P + 3Ca -> Ca3P2.

d)

4P + 6S -> 2P2S3.

54.

Al4C3 có tên gọi là

a)

Nhôm cacbua

b)

Nhôm xianua

c)

Oxit nhôm

d)

Nhôm clorua

55.

: Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là:

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

56.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng.

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc

d)

điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)

57.

Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

a)

Al.

b)

HNO3.

c)

. CuO.

d)

. Fe2O3.

58.

Công thức của cacbon đioxit là

a)

CH4

b)

CO

c)

CO32CO_3^{2-} .

d)

CO2

59.

Công thức của muối canxi photphat là

a)

. P2O5.

b)

PCl3

c)

H3PO4.

d)

. Ca3(PO4)2.