wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LK ion va CHT

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử

a)

bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

2.

Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung

a)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

c)

nằm chính giữa hai nguyên tử.

d)

thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

3.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện ( Δ\Delta ) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

4.

Cho các chất sau: Na2O, H2O, NH3, MgCl2, CO2, KOH, HCl. Số chất được tạo thành bởi liên kết cộng hóa trị là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

5.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

6.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết đôi.

c)

liên kết ba.

d)

liên kết bội.

7.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn: N2, O2, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

O2.

c)

F2.

d)

CO2.

8.

Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đôi: N2, H2O, F2, CO2 ?

a)

N2.

b)

H2O.

c)

F2.

d)

CO2.

9.

Độ âm điện của 2 nguyên tố X, Y là 1,0 và 3,0. Liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết kim loại.

10.

Cho biết độ âm điện của O (3,44), Cl (3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7 là liên kết gì ?

a)

ion.

b)

kim loại.

c)

cộng hoá trị phân cực.

d)

cộng hoá trị không cực.

11.

Cho các phân tử sau: NaCl, H2O, NH4Cl, K2SO4. Phân tử nào chỉ có liên kết cộng hóa trị ?

a)

NaCl

b)

H2O

c)

NH4Cl

d)

K2SO4

12.

Dãy các phân tử nào dưới đây đều chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực?

a)

Br2, Cl2, H2, HCl.

b)

Br2, NaCl, H2, O2.

c)

Br2, Cl2, CH4, HI.

d)

Cl2, F2, O2, N2.

13.

Hợp chất nào dưới đây chứa đồng thời cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion?

a)

MgO

b)

H2SO4

c)

Na2SO4

d)

HCl

14.

Công thức electron đúng của hợp chất PH3?

a)
b)
c)
d)
15.

Độ âm điện vào khoảng từ 0,4 đến < 1,7 là loại liên kết gì ? Chọn đáp án đúng nhất .

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

16.

Trong hợp chất cộng hóa trị thường có mấy kiểu xen phủ orbital ?

a)

1 kiểu: xen phủ trục.

b)

1 kiểu: xen phủ đối xứng.

c)

2 kiểu: xen phủ bên và xen phủ đối xứng

d)

2 kiểu: xen phủ trục và xen phủ bên.

17.

Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử :

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

18.

Liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử nào luôn là liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)
hai phi kim khác nhau.
b)
kim loại điển hình với phi kim yếu.
c)
hai phi kim giống nhau.
d)
hai kim loại với nhau.
19.
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa
a)
hai kim loại giống nhau.
b)
hai phi kim giống nhau.
c)
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
d)
một kim loại yếu và một phi kim yếu.
20.
Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
a)
NaF.
b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

21.

Dựa theo hiệu độ âm điện, Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết gì ? (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết hiđro.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
22.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)
Liên kết ion.
b)
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
c)
Liên kết cho - nhận.
d)
Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
23.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết.

a)
ion.
b)
cộng hoá trị phân cực.
c)

hydrogen

d)
cộng hoá trị không phân cực.
24.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
25.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)
sự xen phủ bên của 2 orbital.
b)
cặp electron chung.
c)
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
26.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)
Các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.
b)
Các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.
c)
Các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim.
d)
Các nguyên tử khí hiếm với nhau.
27.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)
HCl.
28.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)
HCl.
29.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)
2 liên kết π.
b)
1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
2 liên kết σ.
d)
1 liên kết σ.
30.

Cho các phát biểu sau phát biểu nào đúng?

a)
Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ.
b)
Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π.
c)
Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π.
d)
Liên kết đơn được tạo nên từ liên kết π.
31.

Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai nguyên tử mà liên kết được gọi là:

  

a)

Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực.   

b)

Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp.

c)

Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba.  

d)

Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta.

32.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện tử 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

b)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa nguyên tử kim loại và phi kim

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

33.

Công thức electron đúng của hợp chất NH3

a)
b)
c)
d)
34.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

N2, CO2, CH4.

b)

HCl, CO2, CH4.

c)

NH3, N2, CH4.

d)

H2O, H2, N2.

35.

Phân tử nào sau đây không phân cực?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

CO2.

d)

H2O.

36.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98), O (3,44), C (2,55), H (2,20), N (3,04). Độ phân cực của liên kết trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

OF2.

d)

CH4.

37.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
38.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hydrogen thuộc loại:

a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
39.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl):  
a)
H–Cl–O
b)
O=C=O
c)
H–C≡N
d)
N≡N.
40.

Trong phân tử H2S, số cặp electron hóa trị chưa tham gia liên kết là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Trong phân tử nitrogen, hai nguyên tử liên kết với nhau bằng bao nhiêu cặp electron dùng chung? Biêt ZN = 7

a)

1 cặp electron

b)

3 cặp electron

c)

2 cặp electron

d)

4 cặp electron

42.

Số cặp electron liên kết trong phân tử CH4

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Ở điều kiện thường, chủ yếu ở dạng lỏng.

d)

Không dẫn điện ở mọi trạng thái.

44.

Số cặp electron hóa trị không liên kết trong phân tử CS2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của hợp chất ion ?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp  

b)

Ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở trạng thái rắn

c)

Các phần tử tạo nên là cation và anion.

d)

Các cation và anion trong tinh thể ion không thể chuyển động tự do.

46.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phân tử carbon dioxide (CO2)?

a)

Phân tử carbon dioxide có công thức cấu tạo là O=C=O.

b)

Hai nguyên tử oxygen liên kết với một nguyên tử carbon bằng cách mỗi nguyên tử oxygen đóng góp 2 electron và nguyên tử carbon đóng góp 2 electron.

c)

Phân tử CO2 có hai liên kết đôi.

d)

Liên kết tạo thành trong phân tử CO2 là liên kết cộng hóa trị.

47.

Cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp, liên kết giữa hai nguyên tử là

a)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị kiểu cho – nhận.

d)

liên kết ion.

48.

Cho 2 nguyên tố: X (Z= 8), Y (Z = 6). Hợp chất của X và Y có dạng là YX2, loại liên kết trong hợp chất này là?

a)

Liên kết cộng hóa trị 

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết cho-nhận

d)

Liên kết kim loại

49.

Hợp chất nào dưới đây có cả liên kết cộng hóa trị và liên kết ion trong phân tử?

a)

H2S

b)

Al2O3

c)

NaOH

d)

Na2O

50.

Cho các chất sau: MgO, Al2O3, CO2, HCl, SO2, HNO3, Na2O, Cl2, H2, NaCl. Số chất có liên kết cộng hóa trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Nhận xét nào sau đây về Liên kết cộng hóa trị kiểu cho - nhận là không đúng?

a)

cặp electron dùng chung do mỗi nguyên tử đóng góp 1 nửa

b)

cặp e dùng chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp.

c)

nguyên tử cho đã đủ 8 eletron nhưng vẫn còn cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

nguyên tử nhận chưa đủ 8 electron và còn orbital trống.

52.

Công thức electron của Cl2 là :

a)

b)

c)

Cl=Cl

d)

53.

Công thức cấu tạo của nước là

a)

b)

c)

H=O=H

d)

54.

Công thức Lewis của ammonia (NH3) là

a)

b)

c)

NH3

d)

55.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

a)

1, 2 và 3.

b)

2, 4 và 6.

c)

1, 3 và 5   

d)

2, 3 và 4

56.

Liên kết σ\sigma trong phân tử H – F được hình thành do sự xen phủ

a)

giữa AO 1s của H và AO 1s của F

b)

giữa AO 2p của H và AO 2s của F

c)

giữa AO 1s của H và AO 2s của F

d)

giữa AO 1s của H và AO 2p của F

57.

Sự xen phủ nào sau đây tạo thành liên kết π\pi

a)

Xen phủ trục giữa 2 orbital p

b)

Xen phủ trục giữa 1 orbital s và 1 orbital p

c)

Xen phủ bên giữa 2 orbital s

d)

Xen phủ bên giữa 2 orbital p

58.

Khi cặp electron dùng chung chỉ do nguyên tử B đóng góp, nguyên tử B là nguyên tử cho electron, nguyên tử A là nguyên tử nhận electron. Kí hiệu là

a)

A – B

b)

A = B

c)

A → B

d)

B → A

59.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung

c)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp.

d)

nhiều cặp electron dùng chung

60.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

PCl5.

c)

SiO2.

d)

Cl2.