wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

glucozo

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

2.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

3.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

4.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

5.

Cho 360g dung dịch glucozơ nồng độ 20% tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng Ag thu được là

a)

A.64,8g

b)

B. 43,2g

c)

C. 21,6g

d)

D. 86,4g

6.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

7.

Cho x mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được 64,8gam Ag. Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của x là

a)

A. 0,6.

b)

B. 0,24.

c)

C. 0,375.

d)

D. 0,3.

8.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080

9.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O  C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

10.

Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2. Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

12.

Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

18,4g

b)

28,75g

c)

36,8g

d)

23g

13.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

14.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(3) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một (4) hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(6) Glucozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

17.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

nhóm chức ancol.

b)

nhóm chức xeton.

c)

nhóm chức anđehit

d)

nhóm chức axit.

18.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

19.

Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?

a)

Xenlulozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

20.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Mantozơ.

21.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

fructozơ.

22.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

23.

Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?

a)

Saccarozơ.

b)

Mantozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

24.

Trong 1 phân tử glucozơ chứa

a)

1 nhóm ancol và 5 nhóm andehit

b)

5 nhóm ancol và 1 nhóm andehit

c)

5 nhóm ancol và 1 nhóm xeton

d)

1 nhóm ancol và 5 nhóm xeton

25.

Hãy chọn một hình ảnh nói về ứng dụng của glucozo?

a)
b)
c)
d)
26.

Thuốc thử nào dùng để nhận biết glucozo và fructozo ?

(a)  

27.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

28.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

29.

Câu 4. Điều kiện thích hợp xảy ra phản ứng lên men glucozo là

a)

A. Xúc tác Ni,t0

b)

B. Men, 40 – 50 độ C

c)

C. Xúc tác Pt

d)

D. Xúc tác enzim, 30 – 32 độ C

30.

Câu 5. Cho 0,1 mol glucozơ phản ứng với một lượng vừa đủ AgNO3 trong NH3 đun nóng. Kết thúc phản ứng thu được khối lượng Ag là

a)

A. 1,08g

b)

B. 2,16g

c)

C. 10,8g

d)

D. 21,6g

31.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

33.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

34.

Câu 1. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dd NH3, đun nóng

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

Anhidrit axetic, có mặt piridin

35.

Chất nào sau đây là monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Glucozơ.

d)

mantozo

36.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

37.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

c)

Tráng gương, tráng ruột phích.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

38.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

39.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Dung dịch glucozơ không màu, có vị ngọt.

(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường.

(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.

(d) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.

(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra.

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cho các chất : rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, HCOONa, HCOOCH3, C6H12O6 (glucozơ). Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là :

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

42.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?

a)

Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac

b)

Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.

c)

oxi hóa glucozo bằng H2, xt Ni đun nóng.

d)

lên men glucozo

43.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

44.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

45.

Glucozo và fructozo đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử

b)

có công thức phân tử C6H10O5

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có phản ứng tráng bạc

46.

cho các phát biểu sau

(a) glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) chất béo là diesste của glixerol với axit béo

(c) ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái rắn

(d) trong mật ong có chứa nhiều fructozo

số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ →X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3COOH và CH3CHO.

d)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

48.

Cacbohidrat (còn gọi là gluxit hay saccarit) là:

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

b)

Hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

c)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl

d)

Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

49.

Chọn phát biểu đúng

a)

Glucozơ là polisaccarit có nhiều trong quả nho chín.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

Glucozơ là chất rắn, tinh thể màu trắng, ít tan trong nước, có vị ngọt.

d)

Fructozo không tham gia phản ứng tráng gương.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong.

b)

Đường saccazozơ còn gọi là đường nho.

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ.

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic.

51.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

52.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và mantozơ.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và mantozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

53.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit

a)

glucozo

b)

xenlulozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

54.

Fructozơ là chất kết tinh, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt và đặc biệt trong mật ong, làm mật ong có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

CH2O.

b)

C2H4O2.

c)

C3H8O3.

d)

C6H12O6

55.

Glucozo và fructozo phản ứng với chất nào sau đây tạo cùng một sản phẩm

a)

H2/Ni. t0C

b)

Cu(OH)2, nhiệt độ thường

c)

dung dịch brom

d)

O2 (xt, t0C )