wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhóm 1- 12a1

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

2.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

3.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

4.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
5.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
6.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

7.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

9.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

10.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

11.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

12.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

13.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

14.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

15.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

16.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

17.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

18.

Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

19.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

20.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

21.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

22.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

23.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit panmitic là

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

24.

Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

25.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

26.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.

b)

Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.

c)

Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.

d)

Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.

28.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

29.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

30.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

31.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

32.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

33.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

34.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

35.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol

b)

xà phòng và ancol etylic

c)

xà phòng và glixerol

d)

glucozơ và ancol etylic

36.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

37.

Cho các este sau: metyl axetat, anlyl axetat, etyl metacrylat, etyl benzoat, vinyl axetat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

38.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

39.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X có tên gọi là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl fomat.

40.

Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

trùng ngưng.

c)

xà phòng hóa.

d)

tráng gương.

41.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X

a)

CH3COOC3H7

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

CH3COOC2H5.

42.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH2=CHCOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

43.

Cho các este sau: C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, HCOOC2H5, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2, C6H5OOCCH3, C2H5OOCCH3. Số este khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được ancol là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

44.

Cho các chất: CH3COOCH3; HOC6H4COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5; HCOOH, CH3COOC6H4OH, HCOOC6H4CH3, HOOCCH2COOCH3

Số chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 là

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

45.

Este nào sau đây có 2 liên kết C=C trong phân tử?

a)

Metyl acrylat.

b)

Vinyl acrylat.

c)

Etyl fomat.

d)

Vinyl axetat.

46.

Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được ancol Y. Oxi hoá Y thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

47.

Thủy phân este X (có công thức phân tử C5H10O2) thu được axit propionic và ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn ancol Y bằng CuO, đun nóng thu được anđehit Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Z là anđehit không no, có 1 liên kết C=C trong phân tử.

b)

B. Công thức cấu tạo của X là CH3CH2CH2COOCH3.

c)

C. Công thức phân tử của Y là C3H8O.

d)

D. Y Z tan rất tốt trong nước.

48.

Chất nào sau đây có công thức tổng quát là CnH2n-2O2?

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOC6H5

c)

C. CH3COOCH=CH2

d)

D. (HCOO)2C2H4

49.

Các este đồng phân ứng với công thức phân từ C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) tác dụng với NaOH tạo ra muối và ancol là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 3.

50.

Cho m gam chất hữu cơ mạch hở, đơn chức X tác dụng vừa đủ với 60 gam dung dịch KOH 8% sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,76 gam muối của một axit hữu cơ và 5,52 gam một ancol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH = CH2

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2 = CHCOOCH3

51.

Este E được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử E, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam E tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thì lượng NaOH đã phản ứng là 10,0 gam. Giá trị của m là

4 lines
52.

TIẾT HỌC HÔM NAY EM CẢM THẤY NHƯ THẾ NÀO?

4 lines