wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 HỌC KÌ 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen có số eletron ngoài cùng là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

2.

Khi đốt H2S trong không khí, hiện tượng là

a)

Có kết tủa màu vàng

b)

Ngọn lửa màu xanh nhạt

c)

ngọn lửa màu vàng.

d)

ngọn lửa màu tím

3.

Tính chất hóa học không phải của các đơn chất halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính oxi hóa giảm từ F2 đến I2

c)

tính khử mạnh

d)

tính phi kim mạnh

4.

Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch có màu vàng

b)

dung dịch bị vẫn đục màu vàng

c)

có khí màu vàng bay lên

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

5.

Cho 6,72 lít H2S (đktc) tác dụng với 300ml dung dich NaOH 1M. Khối lượng muối thu được là

a)

12,9 gam

b)

6,72 gam

c)

14,6 gam

d)

16,8 gam

6.

Dãy gồm các chất đều có phản ứng hóa học với oxi là:

a)

Cl2, Zn, CaO

b)

CH4, Cu, Cl2

c)

Na, Fe, S

d)

CH4, Fe, NaCl

7.

Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít H2S (đktc). Khối lượng SO2 thu được là

a)

19,2 gam

b)

12,9 gam

c)

6,72 gam

d)

14,6 gam

8.

Tốc độ phản ứng hóa học không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

b)

Thời gian xảy ra phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

9.

Phản ứng hóa học của dung dịch H2SO4 đặc với chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Fe(OH)3

d)

FeO

10.

Mô tả nào sau đây đúng khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng dừng lại.

b)

Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.

c)

Nhiệt độ của phản ứng không đổi.

d)

Nồng độ các chất trong phản ứng được giữ nguyên , nếu nhiệt độ không thay đổi

11.

Yếu tố nào làm cân bằng của phản ứng hóa học: CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k) ∆H>0 chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Thêm CaCO3

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Thêm chất xúc tác

12.

90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để

a)

sản xuất axit sunfuric

b)

sản xuất chất tẩy trắng

c)

sản xuất diêm

d)

lưu hóa cao su

13.

Halogen nào sau đây chỉ phản ứng với H2 khi có xúc tác và đun nóng?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

14.

Khí X không màu, có mùi trứng thối. Khí Y không màu, có mùi hắc. Cho X tác dụng với Y tạo ra đơn chất Z. Chất Z là

a)

H2O

b)

H2

c)

O2

d)

S

15.

Cho phản ứng: 2NaHCO3 (r) ⇄ Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O (k) = 129kJ. Để thu được nhiều khí CO2 cần

a)

Giảm nhiệt độ bình phản ứng

b)

Tăng nhiệt dộ bình phản ứng

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Thêm lượng NaHCO3

16.

Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3 (k) ( < 0). Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nồng độ O2.

b)

giảm áp suất bình phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ bình phản ứng.

d)

giảm nồng độ SO2.

17.

Tốc độ phản ứng tăng khi tác động vào phản ứng yếu tố nào sau đây?

a)

giảm nhiệt độ của bình phản ứng.

b)

tăng lượng chất xúc tác.

c)

tăng nồng độ các chất phản ứng

d)

tăng thể tích các chất phản ứng.

18.

Phản ứng hóa học của dung dịch H2SO4 đặc với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeO

19.

Hoà tan 11,2 gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích H2 thoát ra (đktc) là

a)

5,6 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

1,12 lít

20.

Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng?

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Zn

21.

Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất khí?

a)

Cho dung dịch H2SO4 vào ZnS.

b)

Cho dung dịch HCl vào CuS.

c)

Cho dung dịch HCl vào Na2SO3 rắn.

d)

Đốt cháy FeS2.

22.

Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

H2

c)

Hg

d)

Fe

23.

Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Cl2

b)

Br2

c)

F2

d)

I2

24.

Chất xúc tác là chất

a)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong phản ứng.

b)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong phản ứng

c)

làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.

d)

làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao nhiều trong phản ứng.

25.

Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Hiệu suất phản ứng

c)

Gia tốc phản ứng

d)

Thời gian phản ứng.

26.

Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

áp suất

27.

Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ∆H<0 là

a)

nồng độ

b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác

d)

áp xuất

28.

Mô tả nào sau đây đúng khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng dùng lại

b)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

c)

Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm

d)

Nhiệt độ của phản ứng không đổi

29.

Tính chất vật lý nào sau đây của H2SO4?

a)

Chất lỏng sánh như dầu

b)

Nhẹ hơn nước

c)

Dễ bay hơi

d)

Không tan trong nước.

30.

Thuốc thử để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 là dung dịch nào sau đây?

a)

Na2CO3.

b)

MgCl2.

c)

BaCl2.

d)

NaNO3.

31.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Tốc độ phản ứng hóa học tăng trong thí nghiệm :Cho 10 g Zn bột tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M

a)

nồng độ các chất trong phản ứng được giữ nguyên , nếu nhiệt độ không thay đổi

b)

Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.

c)

Nhiệt độ của phản ứng không đổi

d)

Phản ứng dừng lại

33.

Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau. Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

nồng độ

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

34.

Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

F2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

I2.

35.

Tốc độ phản ứng hóa học tăng trong thí nghiệm :Cho 10 g Zn bột tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M

a)

thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 2M .

b)

thay 10 g Zn bột bằng 10 g Zn viên.

c)

thay 100 ml dd HCl 1M bằng 200ml dd HCl 1M.

d)

thay dung dịch HCl 1M bằng dung dịch HCl 0,2M.

36.

Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng , vì nó

a)

làm tăng nồng độ của các chất phản ứng.

b)

làm tăng nhiệt độ phản ứng.

c)

làm giảm nhiệt độ phản ứng.

d)

làm giảm năng lượng hoạt hóa của quá trình phản ứng.

37.

Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Thời gian phản ứng

b)

Gia tốc phản ứng

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Hiệu suất phản ứng

38.

Thí nghiệm nào sau đây sinh ra chất khí?

a)

Cho dung dịch HCl vào Na2SO3 rắn.

b)

Cho dung dịch H2SO4 vào NaCl.

c)

Cho dung dịch HCl vào CuS

d)

Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng tác dụng với CuO.

39.

Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc , nóng dư, số mol SO2 thu được là

a)

0,115.

b)

0,1

c)

0,15

d)

0,2

40.

Tốc độ phản ứng tăng khi tác động vào phản ứng yếu tố nào sau đây?

a)

tăng nồng độ các chất phản ứng.

b)

tăng lượng chất xúc tác.

c)

tăng thể tích các chất phản ứng.

d)

giảm nhiệt độ của bình phản ứng.

41.

Cho phản ứng: 2NaHCO3 (r) ⇄ Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O (k) = 129kJ. Để tăng hiệu suất của phản ứng cần

a)

tăng áp suất phản ứng.

b)

tăng nhiệt độ bình phản ứng.

c)

thêm chất xúc tác.

d)

thêm lượng NaHCO3.

42.

Tính chất vật lý nào sau đây của khí SO2?

a)

Màu vàng, không mùi

b)

Không màu, mùi hắc.

c)

Không màu, không mùi.

d)

Màu vàng, mùi trứng thối.

43.

Hoà tan 2,7 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích H2 thoát ra (đktc) là

a)

1,12 lít

b)

5,6 lít

c)

3,36 lít

d)

2,24 lít

44.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion clorua và tính chất hóa học của nó trong phản ứng oxi hóa-khử là

a)

3s23p6 và tính khử.

b)

3s23p5 và tính khử.

c)

3s23p5 và tính oxi hóa.

d)

3s23p5 và tính oxi hóa.

45.

Kết luận nào sau đây không đúng về ozon ?

a)

Khí ozon có màu xanh nhạt, mùi đặc trưng.

b)

Ozon tan trong nước ít hơn oxi.

c)

Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

d)

Ozon nặng hơn oxi.

46.

Phản ứng của SO2 với chất nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính khử?

a)

SO2 + KOH

b)

SO2 + O2

c)

SO2 + H2S

d)

SO2 + NaOH

47.

Phương pháp thu khí O2 và SO2 trong phòng thí nghiệm là

a)

đều dời chỗ của nước.

b)

O2 dời chỗ của nước; SO2 dời chỗ không khí, bình thu để ngửa.

c)

O2 dời chỗ của nước; SO2 dời chỗ không khí, bình thu để úp.

d)

O2 dời chỗ không khí, bình thu để ngửa; SO2 dời chỗ của nước.

48.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S. Hiện tượng quan sát được là

a)

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Tạo thành chất rắn màu đỏ.

d)

Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.

49.

Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 140 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X là

a)

15,86

b)

14,41

c)

11,28

d)

12,34

50.

Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do H2SO4 đặc có tính

a)

khử

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit

d)

háo nước

51.

H2SO4 đặc làm khô được chất nào sau đây?

a)

H2S.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

SO3.

52.

Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, khí SO2 sinh ra được xử lý bằng cách dùng bông gòn đậy miệng ống nghiệm tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

H2SO4

53.

Nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là

a)

Na2S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

FeS2.