NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDe on giua ki
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Câu nào sau đây không đúng?
a)
A. Dung dịch amino axit đều không làm đổi màu giấy quỳ.
b)
B. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amoniaxit.
c)
C. Phân tử khối của một amino axit ( Gồm 1 chức amino và 1chức cacboxyl) luôn là số lẻ.
d)
D. Các aminoaxit đều tan trong nước.
2.
Câu 2. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3CHO.
3.
Câu 3. Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?
a)
A. t/d với HCl đậm đặc.
b)
B. Thêm vài giọt dd Na2CO3.
c)
C. Thêm vài giọt dd H2SO4.
d)
D. Nhận biết bằng mùi.
4.
Câu 4. Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là:
a)
A. axit butiric.
b)
B. axit propionic.
c)
C. axit axetic.
d)
D. axit oxalic.
5.
Câu 5. [MH - 2021] Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
a)
A. 2 muối và 1 ancol.
b)
B. 2 muối và 2 ancol.
c)
C. 1 muối và 1 ancol.
d)
D. 1 muối và 2 ancol.
6.
Câu 6. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là:
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. HCOOC3H7.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C3H7COOH.
7.
Câu 7. Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:
a)
A. 9,5,3,2.
b)
B. 4,2,1,1.
c)
C. 7, 3, 3, 1.
d)
D. 8, 4, 3, 1.
8.
Câu 8. (202 – Q.17). Công thức phân tử của đimetylamin là
a)
A. C2H7N.
b)
B. CH6N2.
c)
C. C2H8N2.
d)
D. C4H11N.
9.
Câu 9. Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
a)
A. Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh.
b)
B. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.
c)
C. Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng.
d)
D. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”.
10.
Câu 10. [MH - 2022] Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn?
a)
A. Đimetylamin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Metylamin.
11.
Câu 11. Cho các chất: C6H5OH, HCHO, CH3CH2OH, C2H5OC2H5, CH3COCH3, HCOOCH3, CH3COOCH3, CH3COOH, HCOOH, HCOONa tác dụng với dd AgNO3/NH3, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là:
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
12.
Câu 12. Cho các chất lỏng nguyên chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH lần lượt tác dụng với Na. Số phản ứng xảy ra là:
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
13.
Câu 13. Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
a)
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH
b)
(4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
c)
A. 6>4>3>5>1>2.
d)
B. 5>4>2>6>1>3.
14.
Câu 14. (QG.19 - 204). Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC3H7.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. HCOOCH3.
15.
Câu 15. Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia p.ứ tráng bạc?
a)
A. HCOOC3H7.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. HCOOCH=CH2.
d)
D. CH3COOC6H5.
16.
Câu 16. Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. NH3.
c)
C. C6H5CH2NH2.
d)
D. (C6H5)2NH.
17.
Câu 17. Cho các nhận định sau:
a)
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
b)
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
c)
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
d)
(4) Axit (-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
18.
Câu 18. Cho lần lượt các chất: HCl, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng. Số phản ứng xảy ra là:
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
19.
Câu 19. Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là
a)
A. 5.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
20.
Câu 20. [QG.21 - 203] Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Lysin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Axit glutamic.
21.
Câu 21. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
a)
A. p-CH3-C6H4-NH2.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. (C6H5)2NH.
d)
D. C6H5-CH2-NH2.
22.
Câu 22. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
a)
A. anilin, metyl amin, amoniac.
b)
B. metyl amin, amoniac, natri axetat.
c)
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
23.
Câu 23. . [QG.21 - 201] Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
a)
A. Alanin.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Valin.
d)
D. Axit glutamic.
24.
Câu 24. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
a)
A. Axit (-aminopropionic.
b)
B. Anilin.
c)
C. Axit 2-aminopropanoic.
d)
D. Alanin.
25.
Câu 25. Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối CHO2Na. CTCT của X là:
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. C3H7COOH.
d)
D. HCOOC3H7.
26.
Câu 26. Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
a)
A. Anilin và benzen.
b)
B. Anilin và xiclohexylamin.
c)
C. Anilin và phenol.
d)
D. dd anilin và dd NH3.
27.
Câu 27. Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
a)
A. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3.
b)
B. Các amin đều có tính bazo.
c)
C. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính.
d)
D. Amin tác dụng với axit cho ra muối.
28.
Câu 28. [THPT - 2022] Thực hiện phản ứng este hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
29.
Câu 29. Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H35COONa và glixerol.
b)
B. C15H31COONa và etanol.
c)
C. C17H35COOH và glixerol.
d)
D. C15H31COOH và glixerol.
30.
Câu 30. Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
a)
A. dd NaOH, dd HCl, CH3_x001F_OH, dd brom.
b)
B. dd NaOH, dd HCl, dd thuốc tím, dd brom.
c)
C. dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím.
d)
D. dd NaOH, dd HCl, C2H5OH, C2H5COOH
31.
Câu 31. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
a)
A. Glyxin, Alanin, Lysin.
b)
B. Glyxin, Lysin, axit Glutamic.
c)
C. Glyxin, Valin, axit Glutamic.
d)
D. Alanin, axit Glutamic, Valin.
32.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Khi đun chất béo (dầu, mỡ động thực vật) với dd NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ cao, ta được xà phòng.
b)
B. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
c)
C. Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.
d)
D. Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.
33.
Câu 33. Khi xà phòng hóa triolein bằng dd NaOH, thu được sản phẩm là:
a)
A. C17H33COONa và glixerol.
b)
B. C17H33COOH và glixerol.
c)
C. C17H35COONa và glixerol.
d)
D. C15H31COONa và etanol.
34.
Câu 34. Triolein có công thức là:
a)
A. (C15H31COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (CH3COO)3C3H5.
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Mở động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.
b)
B. Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng.
c)
C. Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước.
d)
D. Hidro hóa dầu thực vật (dạng lỏng) sẽ tạo thành mỡ (dạng rắn).
36.
Câu 36. Khi ngâm một ít mỡ lợn (sau khi rán, giả sử là các tristearin) vào bát sứ đựng dd NaOH, sau khi đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian. Hiện tượng quan sát được là
a)
A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần.
b)
B. Miếng mỡ chìm xuống, sau đó tan dần.
c)
C. Miếng mỡ chìm xuống, sau đó không tan.
d)
D. Miếng mỡ nổi, không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.
37.
Câu 37. [THPT-2022] Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H31COO)3C3H5.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5.
38.
Câu 38. Để biến một số dầu (lỏng) thành mở (rắn) hoặc bơ nhân tạo, thực hiện phản ứng nào sau đây?
a)
A. cô cạn ở nhiệt độ cao.
b)
B. hidro hóa (Ni,t0).
c)
C. xà phòng hóa.
d)
D. làm lạnh.
39.
Câu 39. Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
a)
A. C15H31COOH và glixerol.
b)
B. C17H35COOH và glixerol.
c)
C. C17H35COONa và glixerol.
d)
D. C15H31COONa và glixerol.
40.
Câu 40. Trieste của glixerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài không phân nhánh, gọi là:
a)
A. Protein.
b)
B. cacbohidrat.
c)
C. chất béo.
d)
D. polieste.
41.
Câu 41. Cho dãy các chất: Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
42.
Câu 42. Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
43.
Câu 43. Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, Glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ, etylen glicol, saccarozo, fructozo, tinh bột Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
a)
A. 2.
b)
B. 5
c)
C. 6.
d)
D. 3
44.
Câu 44. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
a)
A. Tinh bột, xenlulozơ, Glucozơ.
b)
B. Tinh bột, xenlulozơ, Fructozơ.
c)
C. Tinh bột, xenlulozơ, Saccarozơ.
d)
D. Tinh bột, Saccarozơ, Fructozơ
45.
Câu 45. Dung dịch Saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do:
a)
A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
b)
B. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Glucozơ và Fructozơ.
c)
C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Glucozơ.
d)
D. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành Fructozơ.
46.
Câu 46. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
a)
A. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
b)
B. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
c)
C. Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
d)
D. Cho Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
47.
Câu 47. [THPT – 2022] Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.
b)
B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
c)
C. Fructozơ và glucozơ là đồng phân của nhau.
d)
D. Fructozơ là sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột.
48.
Câu 48. [THPT – 2022] Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và tinh bột đều thuộc loại polisaccarit.
c)
C. Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh.
d)
D. Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
49.
Câu 49. [MH – 2022] Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
A. Tinh bột và glucozơ
b)
B. Xenlulozơ và saccarozơ
c)
C. Xenlulozơ và fructozơ
d)
D. Tinh bột và saccarozơ
50.
Câu 50. X là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội, trong nước nóng từ 65oC trởlên, chuyển thành dung dịch keo nhớt. Nhỏ vài giọt dung dịch chứa chất Y vào dung dịch keo nhớt trên thấy xuất hiện màu xanh tím. Chất X và Y lần lượt là
a)
A. tinh bột và Br2.
b)
B. tinh bột và I2.
c)
C. xenlulozơ và I2.
d)
D. glucozơ và Br2.
51.
Câu 51. Chất rắn X hình sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Cho X phản ứng với HNO3 đặc có H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được chất Y dễ cháy nổ được dùng làm thuốc súng không khói. Chất X và Y lần lượt là
a)
A. tinh bột và xenlulozơ triaxetat.
b)
B. xenlulozo và xenlulozotrinitrat
c)
C. xenlulozơ và xenlulozơ triaxetat.
d)
D. tinh bột và xenlulozơ trinitrat
Reset
