wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa .

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào dưới đây

a)

20%

b)

100%

c)

30%

d)

25%

2.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuần nghịch tại trạng thái cân bằng là sai

a)

Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

3.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào dưới đây

a)

Không thuận nghịch

b)

Thuận nghịch

c)

Oxi hóa khử

d)

Một chiều

4.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện

a)

HCl trong c6h6 ( benzene)

b)

Ca(OH)2 trong nước

c)

NaHSO4 trong nước

d)

Ch3coo Na trong nước

5.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

6.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu

a)

Kcl

b)

Hf

c)

HNO3

d)

Nah4cl

7.

Nồng độ mol của ion na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là

a)

0,2 m

b)

0,1 m

c)

0,4 m

d)

0,5 m

8.

Trong khí quyển trái đất khi nào sau đây chiếm thể tích lớn nhất

a)

O2

b)

N2

c)

Ar

d)

CO2

9.

Trong khí quyển trái đất nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng nào

a)

No

b)

N2

c)

N2O

d)

NH3

10.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở

a)

(Nh4)2so4

b)

Nh4hco3

c)

CaCO3

d)

Nh4no2

11.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoa xanh

a)

NH3

b)

No

c)

SO2

d)

H2S

12.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào dưới đây

a)

NaOH

b)

Kcl

c)

HCl

d)

KOH

13.

Dãy các muối amonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3

a)

NH4Cl ,NH4HCO3, (nh4)2co3

b)

NH4Cl NH4NO3 nh4hco3

c)

NH4Cl ,NH4NO3, ( nh4)2CO3

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (nh4)2co3

14.

Ở điều kiện thích hợp sunful Dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây

a)

NO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

15.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

a)

H2S

b)

Na2SO4

c)

SO2

d)

NO2

16.

Chất được dùng để tẩy trang giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

17.

Khi nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

18.

Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ s⁰->s-²

a)

Al + s -> Al2S3

b)

Hg+ s-> hgs

c)

H2 + s ->H2S

d)

O2 + s->so2

19.

Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi S⁰->S+⁴

a)

O2 + s ->SO2

b)

S + 3s2-> sf6

c)

H2 + s-> H2S

d)

Ép cổng 6 HNO3 đặc ->H2SO4 + cu2+2h2o

20.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng

a)

Rất nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rất nhanh nước vào Acid vào nước vào khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acidvà khuấy đều

d)

Rất từ từ acid vào nước và khuấy đều

21.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng

a)

Cách 1

b)

Cách2

c)

Cách 3

d)

Cách 1 và 2

22.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Hai al + 3h2so4 ->al2(so4)3 + 3h2

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + h2

c)

2na + H2SO4-> Na2SO4 + h2

d)

Zn + H2SO4 ->znso4 + h2

23.

Phản ứng nào sau đây không đúng

a)

2 al + 3h2so4-> al(so4)3 + 3h2

b)

2fe + 3h2so4-> fe2(so4)3 + 3 h2

c)

Fe + H2SO4-> FeSO4 + h2

d)

Pb+ H2SO4 ->pbso4 + h2

24.

Cho dung dịch sunfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn NaCl NaBr no NaHCO3 ở nhiệt độ thường số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

25.

Cho các chất CU,Cuo, NaCl mg KOH c Na2CO3 tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụng vừa dung dịch H2SO4 đặc nóng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

26.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

a)

Co

b)

CaCO3

c)

C12h12o11

d)

NaCN

27.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

a)

CO2

b)

H2O

c)

C6H12O6

d)

O2

28.

Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học chuyên nghiên cứu về các

a)

Hợp chất hữu cơ

b)

Hợp chất vô cơ

c)

Hợp chất thiên nhiên

d)

Hợp chất phức

29.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

Liên kết hidrogen

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Tương tác van der waals

30.

Tính chất vật lý của đa số các hợp chất hữu cơ là

a)

Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi cao không tan hoặc ít tan trong nước tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp tan nhiều trong nước và các dung môi Hữu cơ

c)

Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp không tan hoặc ít tan trong nước tan nhiều trong các dụng môi hữu cơ

d)

Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp không tan trong nước

31.

Đặc điểm của phản ứng hóa học giữa các hợp chất hữu cơ thường

a)

Xảy ra nhanh thu được nhiều sản phẩm

b)

Xảy ra chậm theo một hướng duy nhất

c)

Xảy ra chậm không hoàn toàn không theo một hướng nhất định

d)

Xảy ra nhanh theo nhiều hướng

32.

Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý ( ở một áp xuất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp

a)

Nhiệt độ sôi

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Độ tan

d)

Màu sắc

33.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn người ta dùng

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Phương pháp chiết

d)

Sắc ký cột

34.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Phương pháp chiết

d)

Sắp ký cột

35.

Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây

a)

Cô cạn

b)

Dùng nam châm hút

c)

Lọc

d)

Chiết

36.

Vitamin A có công thức phân tử c20h30o công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2h3o

b)

C20h30O

c)

Ch3

d)

Ch4o

37.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane -1,2 - idol (c2h6o2) là

a)

C2h6o2

b)

Ch3o

c)

Ch3

d)

Ch4o

38.

Tỉ khối hơi của chất x so với hidrogen bằng 44 phân tử khối của x là

a)

44

b)

46

c)

22

d)

88

39.

Một hydrocarbon x ở thể khí có tỉ khối hơi so với hidrogen là 15 công thức phân tử của x là

a)

C2H6

b)

Ch4

c)

C2H4

d)

C2H2

40.

Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau

a)

C2H5OH ,c3och3

b)

Ch3och3,ch3cho

c)

C4H10 ,c6h6

d)

Ch3ch2ch2oh, C2H5OH

41.

Trong các dãy chất sau đây dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau

a)

Ch3ch2oh, ch3ch2ch2oh

b)

Ch3oo ch3 và ch3ch2oh

c)

CH4 và C3H6

d)

CH4, C2H6, C4H8

42.

Tỉ khối hơi của x so với hidrogen bằng 44 phân tử khối của x là

a)

88

b)

22

c)

46

d)

44

43.

Một hiđrocarbon ếch ở thể khí có tỉ khối hơi so với hidrogen là 15 công thức phân tử của x là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

44.

Hình bên dưới mô tả dụng cụ dùng để tách các chất lỏng ra khỏi nhau

a)

Phương pháp đã được sử dụng trong hình trên là phương pháp chưng cất

b)

Nguyên tắc của phương pháp trên là dựa vào độ tan khác nhau của các chất

c)

Thành phần các chất trong bình cầu giống với thành phần chất trong bình tam giác

d)

Có thể sử dụng phương pháp trên để thu lấy rượu dung dịch ethylalcohol có lẫn trong cơm rượu sau khi lên men

45.

Cho công thức Lewis (a) và dạng hình học (b) của phân tử amonia như sau

các đặc điểm khi nói về cấu tạo của phân tử amonia sau là đúng hay sai

a)

Liên kết N-Hphân cực gặp electron dùng chung lệch về nguyên tử nitrogen

b)

Nguyên tử nitrogen còn hai cặp electron chưa tham gia liên kết

c)

Có dạng hình học là chóp tam giác

d)

Được tạo bởi một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hiđrogen

46.

Cho phương pháp hóa học SO2+2H2S->3S+2H2O

a)

Trong thực tiễn phản ứng trên được dùng để chuyển hóa hiđrôgen sulfur trong khí thiên nhiên thành sulfur

b)

Số oxi hóa của sulfur trong các hợp chất SO2 và H2S lần lượt là +4 và +2

c)

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng ôxi hóa khử

d)

Trong phản ứng hóa học trên đơn chất sulfur vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về một trạng thái cân bằng hóa học

a)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra

b)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

c)

Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

d)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch và bằng 0