Font size
WorksheetsHóa .
Total questions: 47
Worksheet time: 25mins
Phản ứng thuận nghịch không thể đạt hiệu suất nào dưới đây
20%
100%
30%
25%
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuần nghịch tại trạng thái cân bằng là sai
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng nào dưới đây
Không thuận nghịch
Thuận nghịch
Oxi hóa khử
Một chiều
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện
HCl trong c6h6 ( benzene)
Ca(OH)2 trong nước
NaHSO4 trong nước
Ch3coo Na trong nước
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh
CH3COOH
C2H5OH
H2O
NaCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu
Kcl
Hf
HNO3
Nah4cl
Nồng độ mol của ion na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
0,2 m
0,1 m
0,4 m
0,5 m
Trong khí quyển trái đất khi nào sau đây chiếm thể tích lớn nhất
O2
N2
Ar
CO2
Trong khí quyển trái đất nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng nào
No
N2
N2O
NH3
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở
(Nh4)2so4
Nh4hco3
CaCO3
Nh4no2
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoa xanh
NH3
No
SO2
H2S
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào dưới đây
NaOH
Kcl
HCl
KOH
Dãy các muối amonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3
NH4Cl ,NH4HCO3, (nh4)2co3
NH4Cl NH4NO3 nh4hco3
NH4Cl ,NH4NO3, ( nh4)2CO3
NH4NO3, NH4HCO3, (nh4)2co3
Ở điều kiện thích hợp sunful Dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây
NO2
H2S
NaOH
Ca(OH)2
Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
H2S
Na2SO4
SO2
NO2
Chất được dùng để tẩy trang giấy và bột giấy trong công nghiệp là
N2O
CO2
SO2
NO2
Khi nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine
N2
CO2
H2
SO2
Phương trình nào sau đây biểu diễn không đúng quá trình biến đổi từ s⁰->s-²
Al + s -> Al2S3
Hg+ s-> hgs
H2 + s ->H2S
O2 + s->so2
Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi S⁰->S+⁴
O2 + s ->SO2
S + 3s2-> sf6
H2 + s-> H2S
Ép cổng 6 HNO3 đặc ->H2SO4 + cu2+2h2o
Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng
Rất nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rất nhanh nước vào Acid vào nước vào khuấy đều
Rót từ từ nước vào acidvà khuấy đều
Rất từ từ acid vào nước và khuấy đều
Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng
Cách 1
Cách2
Cách 3
Cách 1 và 2
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
Hai al + 3h2so4 ->al2(so4)3 + 3h2
Cu + H2SO4 ->CuSO4 + h2
2na + H2SO4-> Na2SO4 + h2
Zn + H2SO4 ->znso4 + h2
Phản ứng nào sau đây không đúng
2 al + 3h2so4-> al(so4)3 + 3h2
2fe + 3h2so4-> fe2(so4)3 + 3 h2
Fe + H2SO4-> FeSO4 + h2
Pb+ H2SO4 ->pbso4 + h2
Cho dung dịch sunfuric acid đặc tác dụng với từng chất rắn NaCl NaBr no NaHCO3 ở nhiệt độ thường số phản ứng trong đó sulfuric acid đóng vai trò chất oxi hóa là
2
4
1
3
Cho các chất CU,Cuo, NaCl mg KOH c Na2CO3 tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa tác dụng vừa dung dịch H2SO4 đặc nóng là
4
3
5
6
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ
Co
CaCO3
C12h12o11
NaCN
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ
CO2
H2O
C6H12O6
O2
Hóa học hữu cơ là ngành Hóa học chuyên nghiên cứu về các
Hợp chất hữu cơ
Hợp chất vô cơ
Hợp chất thiên nhiên
Hợp chất phức
Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là
Liên kết hidrogen
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Tương tác van der waals
Tính chất vật lý của đa số các hợp chất hữu cơ là
Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi cao không tan hoặc ít tan trong nước tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp tan nhiều trong nước và các dung môi Hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp không tan hoặc ít tan trong nước tan nhiều trong các dụng môi hữu cơ
Nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp không tan trong nước
Đặc điểm của phản ứng hóa học giữa các hợp chất hữu cơ thường
Xảy ra nhanh thu được nhiều sản phẩm
Xảy ra chậm theo một hướng duy nhất
Xảy ra chậm không hoàn toàn không theo một hướng nhất định
Xảy ra nhanh theo nhiều hướng
Chưng cất là phương pháp tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý ( ở một áp xuất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp
Nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy
Độ tan
Màu sắc
Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn người ta dùng
Phương pháp chưng cất
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chiết
Sắc ký cột
Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào
Phương pháp chưng cất
Phương pháp kết tinh
Phương pháp chiết
Sắp ký cột
Tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng phương pháp nào sau đây
Cô cạn
Dùng nam châm hút
Lọc
Chiết
Vitamin A có công thức phân tử c20h30o công thức đơn giản nhất của vitamin A là
C2h3o
C20h30O
Ch3
Ch4o
Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane -1,2 - idol (c2h6o2) là
C2h6o2
Ch3o
Ch3
Ch4o
Tỉ khối hơi của chất x so với hidrogen bằng 44 phân tử khối của x là
44
46
22
88
Một hydrocarbon x ở thể khí có tỉ khối hơi so với hidrogen là 15 công thức phân tử của x là
C2H6
Ch4
C2H4
C2H2
Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau
C2H5OH ,c3och3
Ch3och3,ch3cho
C4H10 ,c6h6
Ch3ch2ch2oh, C2H5OH
Trong các dãy chất sau đây dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau
Ch3ch2oh, ch3ch2ch2oh
Ch3oo ch3 và ch3ch2oh
CH4 và C3H6
CH4, C2H6, C4H8
Tỉ khối hơi của x so với hidrogen bằng 44 phân tử khối của x là
88
22
46
44
Một hiđrocarbon ếch ở thể khí có tỉ khối hơi so với hidrogen là 15 công thức phân tử của x là
C2H6
CH4
C2H4
C2H2
Hình bên dưới mô tả dụng cụ dùng để tách các chất lỏng ra khỏi nhau
Phương pháp đã được sử dụng trong hình trên là phương pháp chưng cất
Nguyên tắc của phương pháp trên là dựa vào độ tan khác nhau của các chất
Thành phần các chất trong bình cầu giống với thành phần chất trong bình tam giác
Có thể sử dụng phương pháp trên để thu lấy rượu dung dịch ethylalcohol có lẫn trong cơm rượu sau khi lên men
Cho công thức Lewis (a) và dạng hình học (b) của phân tử amonia như sau
các đặc điểm khi nói về cấu tạo của phân tử amonia sau là đúng hay sai
Liên kết N-Hphân cực gặp electron dùng chung lệch về nguyên tử nitrogen
Nguyên tử nitrogen còn hai cặp electron chưa tham gia liên kết
Có dạng hình học là chóp tam giác
Được tạo bởi một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hiđrogen
Cho phương pháp hóa học SO2+2H2S->3S+2H2O
Trong thực tiễn phản ứng trên được dùng để chuyển hóa hiđrôgen sulfur trong khí thiên nhiên thành sulfur
Số oxi hóa của sulfur trong các hợp chất SO2 và H2S lần lượt là +4 và +2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng ôxi hóa khử
Trong phản ứng hóa học trên đơn chất sulfur vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về một trạng thái cân bằng hóa học
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng
Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch và bằng 0
