Font size
WorksheetsÔN HOÁ 9. 2
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Gốc axit NO3 có tên gọi là
cacbonat.
nitrat.
sunfat.
photphat.
Gốc axit CO3 có tên gọi là
nitrat.
cacbonat.
sunfat.
photphat.
Gốc axit SO4 có tên gọi là
nitrat.
cacbonat.
sunfat.
photphat.
Gốc axit PO4 có tên gọi là
nitrat.
cacbonat.
sunfat.
photphat.
Dãy gồm các chất đều là kim loại gồm
Na, K, Ca, Fe, C.
C, S, P, N, Cl.
Na, K, Ca, Fe, Cu.
Fe, Cu, Ca, C, Na.
Kim loại nào sau đây có hai hoá trị
Mg.
Al.
Zn.
Fe.
Kim loại Cu có hoá trị mấy?
I
II
III
I và II
Gốc axit SO3 có tên gọi là
sunfat
nitrat.
clorua.
sunfit.
Cho hợp chất có công thức phân tử là Fe2(SO4)3. Kim loại Fe và gốc SO4 lần lượt có hoá trị là
I, II.
II, III.
III, II.
III, I.
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:
Al, Zn
Mg, Ag
Zn, Au
Na, Mg
Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là
MgCO3
NaHCO3
CaCO3
NaCl
Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng
CuO và H2SO4
ZnO và HCl
NaOH và HNO3
BaCl2 và H2SO4
Chất phản ứng được với CaCO3 là
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh iron Fe sạch trong dung dịch copper (II) sulfate CuSO4 là
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Kim loại copper màu đỏ bám ngoài đinh iron, đinh iron không có sự thay đổi.
Một phần đinh iron bị hòa tan, kim loại copper bám ngoài đinh iron và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh iron bị hòa tan.
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl
Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
HCl
NaNO3
NaHCO3
NaHSO4
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
BaO
Na2O
SO3
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Bazo nào tan trong H2O
NaOH
Mg(OH)2
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Dãy gồm các chất đều là muối
A. HCl, H3PO4, H2SO4
CuSO4, Na2CO3, NaCl
CuO, SO2, P2O5
NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2
Dãy gồm các chất đều là axit
HCl, H3PO4, H2SO4
CuO, SO2
CuSO4, Na2CO3, NaCl
NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2
Dãy chất nào sau đây đều là phân bón hóa học:
K2SO4, NH4NO3, KOH
KNO3, NH4Cl, Ca3(PO4)2
HNO3, KCl, NH4NO3
Na2SO4, NH4Cl, Ca(H2PO4)2
Dãy chất nào sau đây đều là phân bón chỉ chứa đạm
NH4NO3, (NH4)2SO4, CO(NH2)2
KCl, K2SO4, K2CO3
Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2, CaHPO4
K3PO4, KNO3, NH4H2PO4
Dãy chất nào sau đây đều là phân bón chỉ chứa lân
NH4NO3, (NH4)2SO4, CO(NH2)2
KCl, K2SO4, K2CO3
Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2, CaHPO4
K3PO4, KNO3, NH4H2PO4
Trộn hai phân bón sau đây với nhau ta được phân bón kép NPK:
KCl, NH4NO3
Ca(H2PO4)2, KNO3
(NH4)2SO4, K2SO4
NH4Cl, KNO3
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO ?
Tác dụng với axit
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với muối
Trong các kim loại: Al, Ag, Au, Cu thì kim loại dẫn điện tốt nhất là
Al
Ag
Au
Cu
Kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo nên các đồ vật khác nhau nhờ tính chất nào sau đây:
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Có ánh kim
Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các kim loại khác?
Tính dẫn điện .
Tính dẫn nhiệt
Tính nhiễm từ
Có ánh kim
Nhôm được ứng dụng sản xuất vỏ máy bay là do nhôm có tính chất
dẫn điện tốt
bền và nhẹ
dẫn nhiệt tốt
tác dụng với dung dịch kiềm
Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
Al, Zn, Fe.
Zn, Pb, Au
Mg, Fe, Ag
Na, Mg, Al
Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch H2SO4:
FeO, Ag, AgNO3, Al(OH)3
MgO, Cu, BaCl2, KOH
Na2O, Cu, Al, MgSO4.
Mg, Fe2O3, Zn(OH)2, FeCO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Au ; Ag
Mg ; Pb
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường?
Mg
Fe
Ba
Cu
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? (chọn các phương án đúng)
Na
Fe
Ag
Al
Cu
Tên gọi của Al2(SO4)3
Nhôm sunfat
Nhôm sunfit
Nhôm (III) sunfat
Nhôm sunfurơ
Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
CaO, CO2
CaO, ZnO
BaO, P2O5
CO2, P2O5
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
