NEW
Font size
Worksheetsđề cương giữa kì 2 hóa 11
Total questions: 48
Worksheet time: 25mins
A. Nguyên liệu _x000D_
B. Vật liệu _x000D_
C. Tài liệu _x000D_
D. Nhiên liệu_x000D_
Câu 8. Ankan ứng với CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
A. Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ._x000D_
B. Tổng hợp từ C và H._x000D_
C. Crackinh n – hexan._x000D_
D. Nung axetat natri khan trong hỗn hợp vôi tôi xút._x000D_
Câu 10. Công thức của hiđrocacbon A có CTPT C3H8. A thuộc dãy đồng đẳng:
A. Ankin
B. Anken
C. Aren
D. Ankan
Câu 11. Etan là chất có công thức phân tử là
A. C2H4
B. C2H8
C. C2H6
D. C2H2
Câu 12. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí etilen vào dung dịch brom là
A. xuất hiện kết tủa trắng _x000D_
B. dung dịch mất màu nâu_x000D_
C. dung dịch chuyển màu từ nâu sang tím _x000D_
D. xuất hiện kết tủa vàng_x000D_
Câu 13. Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là
A. 3
B. 11
C. 10
D. 8
A. C3H8 _x000D_
B. C4H10 _x000D_
C. C5H12 _x000D_
D. C6H14_x000D_
Câu 15. Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là
A CH3-CH
B. CH3=CH
C. CH2-CH2
D. CH2=CH2
Câu 16. Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là
A. phản ứng tách
B. phản ứng cháy tạo CO2, H2O
C. phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)
D. phản ứng thế (Cl2, as)
Câu 17. Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)
A. 1:3
B. 1:1
C. 1:2
D. 2:1
Câu 18. Ở điều kiện thường, Hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. C2H6
B. C3H8
C. C5H12
D. C4H10
Câu 19. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3-CH=CHC2H5.
CHCl=CHCl.
CH3-CH=CHCH3.
(CH3)2C = CHCH3
Câu 20. Tên gọi của gốc CH3-CH2- là
A. propyl.
B. metyl.
C. etyl.
D. vinyl
Câu 21. Ankan X có 4 nguyên tử C trong phân tử. Số nguyên tử H trong ankan X là
A. 10.
B. 12.
C. 8.
D. 6.
Câu 22. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen qua dung dịch brom dư thấy 1,12 lít khí không bị hấp thụ. Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp X là
A. 50%
B. 75%
C. 25%
D. 80%
Câu 23. Cho dãy chất: CH4; C2H4; C2H2; C3H8; C4H4. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 24. Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:
A. 2-Clopropan.
B. 1-Clopropan.
C. propan.
D. 1,2-điClopropan.
Câu 25.Số sản phẩm monoclo thu được khi cho propan tác dụng với Cl2 có ánh sáng là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 26. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan là
A. 33,6 lít.
B. 4,48 lít.
C. 11,2 lít.
D. 22,4 lít.
Câu 27. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
A. (-CH2-CH2-)n.
B. (-CH3-CH3-)n.
C. (-CH2=CH2-)n.
D. (-CH=CH-)n.
Câu 28. Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 40 độ C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là
CH3CH=CHCH2Br.
CH3CH=CBrCH3.
CH3CHBrCH=CH2.
CH2BrCH2CH=CH2.
Câu 29. Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra
A. buta-1,3-đien.
B. but-1-in.
C. vinylaxetilen.
D. benzen.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 4 gam ankin X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của ankin X là
A. C3H4
B. C3H8
C. C3H6
D. C4H6
Câu 34.. Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:
A. 33,6 lít
B. 22,4 lít
C. 4,48 lít
D. 11,2 lít
Câu 35. Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3CH=CHCH=
CH2
B. CH2=C=CH2
CH2=CHCH2CH=
CH2
CH3-CH=CH-CH3
Câu 36. Thuốc thử phân biệt etilen và axetilen là
A. dung dịch brom
B. dung dịch HBr
C. dung dịch AgNO3
D. dung dịch KMnO4
Câu 45. Cho hình vẽ sau. Trong ống nghiệm xảy ra hiện tượng: màu dung dịch nO4
A. không đổi.
B. nhạt dần và có kết tủa màu trắng.
C. nhạt dần và có kết tủa màu nâu đen.
D. chỉ nhạt dần.
A. 4 _x000D_
B. 5 _x000D_
C. 2 _x000D_
D. 3_x000D_
Câu 48. Công thức cấu tạo của isopren là
A. CH2 = C(CH3) - CH = CH2.
B. CH3 - CH = C = CH - CH3.
CH2=CH-CH2-CH=CH2.
CH3CH=CHCH
=CH2.
