wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương giữa kì 2 hóa 11

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là_x000D_
a)
A. Phản ứng oxi hóa _x000D_
b)
B. Phản ứng thế _x000D_
c)
C. Phản ứng cộng _x000D_
d)
D. Phản ứng trùng hợp_x000D_
2.
Câu 2. Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn_x000D_
a)
A. Axetilen _x000D_
b)
B. Metan _x000D_
c)
C. Etilen _x000D_
d)
D. Benzen_x000D_
3.
Câu 3. Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:_x000D_
a)
A. H2O _x000D_
b)
B. CO2 _x000D_
c)
C. CO2 và H2 _x000D_
d)
D. CO2 và H2O_x000D_
4.
Câu 4. Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:_x000D_
a)
A. 3 lít
b)
B. 2 lít _x000D_
c)
C. 1 lít _x000D_
d)
D. 4 lít_x000D_
5.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:_x000D_
a)
A. 5,6 lít _x000D_
b)
B. 6,72 lít _x000D_
c)
C. 22,4 lít _x000D_
d)
D. 11,2 lít_x000D_
6.
Câu 6.. Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:_x000D_
a)
A. Etilen _x000D_
b)
B. Benzen _x000D_
c)
C. Axetylen _x000D_
d)
D. Metan_x000D_
7.
Câu 7. Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được gọi chung là:_x000D_
a)

A. Nguyên liệu _x000D_

b)

B. Vật liệu _x000D_

c)

C. Tài liệu _x000D_

d)

D. Nhiên liệu_x000D_

8.

Câu 8. Ankan ứng với CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

9.
Câu 9. Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?_x000D_
a)

A. Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ._x000D_

b)

B. Tổng hợp từ C và H._x000D_

c)

C. Crackinh n – hexan._x000D_

d)

D. Nung axetat natri khan trong hỗn hợp vôi tôi xút._x000D_

10.

Câu 10. Công thức của hiđrocacbon A có CTPT C3H8. A thuộc dãy đồng đẳng:

a)

A.  Ankin

b)

B. Anken

c)

C. Aren

d)

D. Ankan

11.

Câu 11. Etan là chất có công thức phân tử là

a)

A. C2H4

b)

B. C2H8

c)

C. C2H6

d)

D. C2H2

12.

Câu 12. Hiện tượng xảy ra khi dẫn khí etilen vào dung dịch brom là

a)

A. xuất hiện kết tủa trắng _x000D_

b)

B. dung dịch mất màu nâu_x000D_

c)

C. dung dịch chuyển màu từ nâu sang tím _x000D_

d)

D. xuất hiện kết tủa vàng_x000D_

13.

Câu 13. Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là

a)

A. 3

b)

B. 11

c)

C.  10

d)

D. 8

14.
Câu 14. Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây?_x000D_
a)

A. C3H8 _x000D_

b)

B. C4H10 _x000D_

c)

C. C5H12 _x000D_

d)

D. C6H14_x000D_

15.

Câu 15. Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

A CH3-CH

b)

B. CH3=CH

c)

C. CH2-CH2

d)

D. CH2=CH2

16.

Câu 16. Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

A. phản ứng tách

b)

B. phản ứng cháy tạo CO2, H2O

c)

C. phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

d)

D. phản ứng thế (Cl2, as)

17.

Câu 17. Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

A. 1:3

b)

B. 1:1

c)

C. 1:2

d)

D. 2:1

18.

Câu 18. Ở điều kiện thường, Hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

A. C2H6

b)

B. C3H8

c)

C. C5H12

d)

D. C4H10

19.

Câu 19. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CHC2H5.

b)

CHCl=CHCl.

c)

CH3-CH=CHCH3.

d)

(CH3)2C = CHCH3

20.

Câu 20. Tên gọi của gốc CH3-CH2- là

a)

A. propyl.

b)

B. metyl.

c)

C. etyl.

d)

D. vinyl

21.

Câu 21. Ankan X có 4 nguyên tử C trong phân tử. Số nguyên tử H trong ankan X là

a)

A. 10.

b)

B. 12.

c)

C. 8.

d)

D. 6.

22.

Câu 22. Dẫn 4,48 lít hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen qua dung dịch brom dư thấy 1,12 lít khí không bị hấp thụ. Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp X là

a)

A. 50%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D. 80%

23.

Câu 23. Cho dãy chất: CH4; C2H4; C2H2; C3H8; C4H4. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

24.

Câu 24. Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

A. 2-Clopropan.

b)

B. 1-Clopropan.

c)

C. propan.

d)

D. 1,2-điClopropan.

25.

Câu 25.Số sản phẩm monoclo thu được khi cho propan tác dụng với Cl2 có ánh sáng là

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

26.

Câu 26. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan là

a)

A. 33,6 lít.

b)

B. 4,48 lít.

c)

C. 11,2 lít.

d)

D. 22,4 lít.

27.

Câu 27. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

A. (-CH2-CH2-)n.

b)

B. (-CH3-CH3-)n.

c)

C. (-CH2=CH2-)n.

d)

D. (-CH=CH-)n.

28.

Câu 28. Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 40 độ C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CH=CHCH2Br.

b)

CH3CH=CBrCH3.

c)

CH3CHBrCH=CH2.

d)

CH2BrCH2CH=CH2.

29.

Câu 29. Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

A. buta-1,3-đien.

b)

B. but-1-in.

c)

C. vinylaxetilen.

d)

D. benzen.

30.

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 4 gam ankin X thu được 6,72 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của ankin X là

a)

A. C3H4

b)

B. C3H8

c)

C. C3H6

d)

D. C4H6

31.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm etilen và propen được 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là_x000D_
a)
A. 16,24 lít. _x000D_
b)
B.15,60 lít. _x000D_
c)
C. 13,44 lít. _x000D_
d)
D. 11,76 lít._x000D_
32.
Câu 32. Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CH≡C−CH3; CH3−C≡C−CH3. Số chất có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là_x000D_
a)
A. 1. _x000D_
b)
B. 4. _x000D_
c)
C. 2. _x000D_
d)
D. 3._x000D_
33.
Câu 33. Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?_x000D_
a)
A. Phản ứng trùng hợp của anken. _x000D_
b)
B.Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng._x000D_
c)
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng._x000D_
d)
D. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng._x000D_
34.

Câu 34.. Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

A. 33,6 lít

b)

B. 22,4 lít

c)

C. 4,48 lít

d)

D. 11,2 lít

35.

Câu 35. Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3CH=CHCH=

CH2

b)

B. CH2=C=CH2

c)

CH2=CHCH2CH=

CH2

d)

CH3-CH=CH-CH3

36.

Câu 36. Thuốc thử phân biệt etilen và axetilen là

a)

A. dung dịch brom

b)

B. dung dịch HBr

c)

C. dung dịch AgNO3

d)

D. dung dịch KMnO4

37.
Câu 38. Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hidrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy là (các giá trị n đều nguyên)_x000D_
a)
A. CnH2n+2, n ≥1 _x000D_
b)
B. CnH2n-2, n ≥ 2 _x000D_
c)
C. CnH2n-2, n≥ 2 _x000D_
d)
D. CnHn, n ≥ 2_x000D_
38.
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?_x000D_
a)
A. 18,0 gam _x000D_
b)
B. 4,5 gam _x000D_
c)
C. 17,6 gam _x000D_
d)
D. 9,0 gam_x000D_
39.
Câu 40. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?_x000D_
a)
A. CH3 – CH = CH2 _x000D_
b)
B. CH3 – C ≡ C – CH3_x000D_
c)
C. CH3 – CH2 – C ≡ CH _x000D_
d)
D. CH2 – CH – CH = CH2._x000D_
40.
Câu 41. Phương pháp chính để điều chế axetilen trong công nghiệp hiện nay là_x000D_
a)
A. đehidro hóa etilen. _x000D_
b)
B. nhiệt phân metan ở 15000C._x000D_
c)
C. đehidro hóa etan. _x000D_
d)
D. thủy phân canxi cacbua._x000D_
41.
Câu 42. Dẫn V lit C2H2 (đktc) vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12 gam kết tủa vàng. Giá trị của V là_x000D_
a)
A. 3,36. _x000D_
b)
B. 2,24. _x000D_
c)
C. 1,12. _x000D_
d)
D. 0,56._x000D_
42.
Câu 43. Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức ankin C4H6 là_x000D_
a)
A. 5. _x000D_
b)
B. 4. _x000D_
c)
C. 3. _x000D_
d)
D. 2._x000D_
43.
Câu 44. Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 30. Khối lượng phân tử của X là_x000D_
a)
A. 120. _x000D_
b)
B. 15. _x000D_
c)
C. 60. _x000D_
d)
D. 30._x000D_
44.

Câu 45. Cho hình vẽ sau. Trong ống nghiệm xảy ra hiện tượng: màu dung dịch nO4

a)

A. không đổi.

b)

B. nhạt dần và có kết tủa màu trắng.

c)

C. nhạt dần và có kết tủa màu nâu đen.

d)

D. chỉ nhạt dần.

45.
Câu 47. Ứng với công thức phân tử của anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?_x000D_
a)

A. 4 _x000D_

b)

B. 5 _x000D_

c)

C. 2 _x000D_

d)

D. 3_x000D_

46.

Câu 48. Công thức cấu tạo của isopren là

a)

A. CH2 = C(CH3) - CH = CH2.

b)

B. CH3 - CH = C = CH - CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

d)

CH3CH=CHCH

=CH2.

47.
Câu 49. C3H8 có tên gọi là_x000D_
a)
A. butan. _x000D_
b)
B. propan. _x000D_
c)
C. etan. _x000D_
d)
D. metan._x000D_
48.
Câu 50. Anken có công thức tổng quát là_x000D_
a)
A. CnH2n–6 với (n >=6). _x000D_
b)
B. CnH2n với (n >= 2)._x000D_
c)
C. CnH2n+2 với (n >= 1). _x000D_
d)
D. CnH2n–2 với (n >=3). _x000D_