Font size
WorksheetsHÓA 10 CHƯƠNG 4 -PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Total questions: 47
Worksheet time: 2hrs 33mins
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là
-3, +3, +5
-3, + 5, +5.
-3, +3, +6.
-3, +4, +5.
Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:
+1
0
-1
+2
Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:
0
+1
-1
+2
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:
không xác định được
+1
-1
0
SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là
A. +3, -2, +1, +1.
B. 0, 0, 0, 0.
C. +2, -2, +1, +1.
D. +3, -2, 0,0.
SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là
0, +2.
0, +3.
+3, 0.
0, -3.
SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là
0, 0, 0.
0, -1, -1.
-1, -1, -1.
0, -1, +1.
SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là
A. +1, +1, 0, 0.
B. +1, +1, -2, 0.
C. +1, +1, +1, 0.
D. 0, 0, 0, +1.
Chất khử là chất
Cho electron
Nhận electron
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Bị khử
Chất oxi hóa là chất
Cho electron
Tăng số oxi hóa sau phản ứng
Bị oxi hóa
Giảm số oxi hóa sau phản ứng
Quá trình oxi hóa là quá trình
Nhường electron
Nhận electron
Làm giảm số oxi hóa
Quá trình oxi hóa làm
Tăng số oxi hóa
Giảm số oxi hóa
Chất khử trong phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
là
Mg.
HCl.
MgCl2.
H2.
Chất oxi hóa trong phản ứng
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
là
Ag.
AgNO3.
Cu.
Cu(NO3)2.
Chất khử là chất
cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Trong phản ứng oxi hóa – khử
chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.
quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.
chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.
Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.
Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
oxit phi kim và bazơ.
oxit kim loại và axit.
kim loại và phi kim.
oxit kim loại và oxit phi kim.
Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e
Đây là quá trình :
oxi hóa.
khử .
nhận proton.
giảm số oxi hóa
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.
Kết luận nào sau đây đúng?
Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.
Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?
NaOH + HCl → NaCl + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O
FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Sau khi cân bằng, tổng hệ số nguyên tố tối giản của các chất trong phản ứng là Cu + HNO3→ Cu(NO3)2 + NO + H2O
20
50
25
55
Tổng hệ số của các chất trong phản ứng sau là: Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
18
15
30
25
Tổng hệ số của cách chất trong phản ứng sau là: Zn + H2SO4 →ZnSO4 + SO2 + H2O
7
10
12
8
Câu 4: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
FeSO4 và K2Cr2O7.
K2Cr2O7 và FeSO4.
H2SO4 và FeSO4.
K2Cr2O7 và H2SO4.
Trong phòng thí nghiệm Cl2 được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là
1
4
2
8
Cho sơ đồ phản ứng:
Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Hệ số của các chất Sau khi cân bằng lần lượt là:
3, 14, 9, 1, 7
3, 26, 9, 2, 13
2, 28, 6, 1, 14
3, 28, 9, 1, 14
Cho phản ứng oxi hóa-khử sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O. Tổng đại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
A. 4
B. 5
C. 8
D. 10
Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.
Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là
1
2
3
4
Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...
Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
1
2
3
1 VÀ 2
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
16
13
22
Cho sơ đồ phản ứng sau:
HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.
Tỉ lệ số phân HCl bị oxi hóa : số phân tử KMnO4 bị khử là
8 : 1
6 : 5
5 : 1
7 : 2
Hệ số cân bằng của Cu và H2SO4 trong PTPƯ: Cu + H2SO4(đặc, nóng) -> ..... lần lượt là
1 và 2
1 và 4
2 và 3
2 và 1
Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:
Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là
15
12
14
13
