wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì Il

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng của hiđrocacbon no

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử

2.

Công thức tổng quát của Ankan là công thức nào sau đây

a)

CnH2n+2 với (n>_1)

b)

CnH2n-2 với (n>_3)

3.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là phản ứng nào

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng tách

4.

Mỗi phân tử hiđrôcacbon nói chung được coi như tạo nên bởi một nguyên tử hiđrô và một nhóm nguyên tử. Nhóm nguyên tử này được gọi là

a)

Gốc hiđrocacbon

b)

Nhóm chức

5.

A và B là hai đi Hiđrocacbon ở thể khí, khi phân hủy đều tạo thành các bon và hiđrô với thể tích khí hiđro gấp 4 lần thể tích hiđrocacbon ban đầu (khi được đồ ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hai hiđrocacbon A Và B có thể là

a)

Đều chứa 8 Nguyên tử hiđrô trong phân tử

b)

Đều chứa 4 nguyên tử hiđrô trong phân tử

6.

Cho bốn chất metan etan propan và n_butan. Số lượng chất tạo được muối sản phẩm thế monoclo duy nhất là

a)

2

b)

3

7.

Khi thế monoclo một ankan a người ta luôn thu được một sản phẩm duy nhất vậy A là

a)

Cả A,B,C ĐỀU ĐÚNG

b)

Metan

c)

Etan

d)

Neo_pentan

8.

Không thể điều chế CH4 bằng phản ứng nào

a)

Canxicacbua tác dụng với nước

b)

Nung muối natri malonat với vôi tôi xút

9.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây

a)

A,C

b)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước

d)

Cracking butan

10.

Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa đúng của anken

a)

Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, trong phân tử có một liên kết C=C

b)

Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội

11.

Propen có tên gọi khác là gì

a)

Propilen

b)

Etilen

12.

Có bao nhiêu Liên kết đôi trong phân tử butan-1,3-đien?

a)

2

b)

3

13.

Cho công thức cấu tạo: CH2 = CH - CH = CH - CH3. Tên gọi nào sau đây là phù hợp với CTCT đó

a)

Isopren

b)

Pentađien

14.

Công thức chung CnH2n-2(n>_2) là công thức chung của dãy đồng đẳng nào sau đây

a)

Ankin

b)

Anken

15.

Để phân biệt etan và eten phản ứng nào là thuận tiện nhất

a)

Phản ứng với dung dịch brom

b)

Phản ứng trùng hợp

16.

Etilen có lẫn tạp chất là SO2,CO2 và hơi nước. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách

a)

Dân hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc

b)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư

17.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan

a)

But-1-en

b)

But-2-en

18.

Phản ứng của but-1-en với HCL cho sản phẩm chính là

a)

2-clobutan

b)

1-clobutan

19.

Benzen tác dụng với Br2(Fe,t°) theo tỉ lệ 1:1, thu được chất hữu cơ x, tên gọi của x là gì

a)

Brombenzen

b)

Toluen

20.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng

a)

Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đều là chất lỏng

b)

Công thức phân tử của benzen là C8H8

21.
a)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe

b)

Hơi Br2 chiếu sáng

22.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào

a)

2,4,6-trinitrotoluen(NTN)

b)

2,3,4,-trinitrotoluen

23.

Để phân biệt benzen toluen stiren ta sử dụng một thuốc thử duy nhất là

a)

KMnO4 (dd)

b)

Brom (dd)

24.

Câu nào đúng khi nói về stiren

a)

Stiren là hiđrocacbon thơm

b)

Stiren là đồng đẳng của benzen

25.

Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10. Số đồng phân thơm của chất này là

a)

4

b)

3

26.

Tên thay thế của C2H5OH là gì

a)

Etanol

b)

Metanol

27.

Ancol nào sau đây là ancol bậc ll

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3OH

28.

Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 180°C thu được chất nào sau đây

a)

Propen

b)

Eten

29.

Nhóm thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là nhóm thuốc thử nào sau đây

a)

Dung dịch brom, CU(OH)2

b)

Dung dịch brom quỳ tím

30.

Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cácbon tăng, nói chung

a)

Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

b)

Nhiệt độ sôi tăng khả năng tan trong nước tăng

31.

Công thức phân tử trùng ancol no đơn chức mạch hở(Ankanol) là

a)

CnH2n+2O(n>_1)

b)

ROH

32.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

a)

Bậc 3

b)

Bậc 4

33.

Điều khẳng định không đúng

a)

Tất cả các ancol no đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

b)

Đun nóng ancol metylic với axit H2SO4 đặc ở 170°C không thu được anken

34.

Ancol no đơn chức tác dụng với các CuO tạo anđehit là

a)

Ancol bậc 1

b)

Ancol bậc 2

35.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol

a)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hoá hồng

b)

Phenol độc khi tiếp xúc với da gây bỏng

36.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

KOH

b)

NaCl

37.

Sự pha chế dung cồn công nghiệp có chứa hàm lượng metanol cao, có thể cây ngọn đục nguy hiểm đến tính mạng. Công thức phân tử metanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

38.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

C2H5OH + NaOH

b)

C2H5OH + HBr

39.

Điều kiện của phản ứng tách nước

CH3 - CH2 -OH---->CH2=CH2 + H2O LÀ

a)

H2SO4 đặc 170°C

b)

H2SO4 đặc 120°C

40.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

Etanol

b)

Metanol

41.

Cho các ancol sau: CH3OH C2H5OH HOCH2-CH2OH HOCH2-CH2 - CH2OH CH3 -CH (OH) - CH2OH

Số ancol cho ở trên phản ứng được với Cú(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

42.

Hidrat hoá 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol hai anken đó là

a)

Etan và but-2-en

b)

Eten và but-I-en

43.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu hơn cả axit cacbonic

a)

C6H5ONa+ CO2 + H2O---->C6H5OH + NAHCO3

b)

C6H5OH + NA--->C6H5ONA + H2

44.

Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là

a)

4

b)

3

45.

Vậy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

HBr (t°),Nạ,CuO(t°), CH3COOH (XÚC TÁC)

b)

NaOH, k, MgO, HCOOH (xúc tác)