wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập chương 1 - Hóa 10

Total questions: 52

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, neutron và electron

b)

proton

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

2.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

3.

Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.

b)

Không mang điện và các hạt neutron mang điện dương.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt neutron.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện.

4.

#NB Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

#TH Cho các nguyên tử: 2612X, 2612Y, 2412Z. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

b)

X, Y, Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Z và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

d)

Z và X là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.

7.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

8.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

9.

Trong các phân lớp sau, kí hiệu nào sai?

a)

2s

b)

3d

c)

4d

d)

2f

10.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

11.

Chọn cấu hình electron sai?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

12.

Trong những cặp nguyên tử sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

2010Y và 2012Y

b)

2010Y và 4020Y

c)

2010X và 1910X

13.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

14.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


15.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

16.

Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

17.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là 12+.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

18.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số neutron

19.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

neutron và electron

20.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số neutron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

21.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

22.

Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở ......

a)

A. lớp vỏ

b)

B. proton

c)

C. neutron

d)

D. hạt nhân

23.

Kí hiệu hóa học của Aluminium, Oxygen, iron lần lượt là

a)

Al, Fe, H

b)

Al, O, H

c)

Fe, Al, O

d)

Al, O, Fe

24.

Nguyên tử khối của Đồng là

a)

64 gam

b)

29 đvC

c)

64 đvC

d)

29 gam

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Phat biểu sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp cùng 1 chu kì

d)

Các nguyên tố có cùng giá trị điện tử hóa trong nguyên tử được sắp xếp thành một nhóm.

27.

Cho nguyên tử X cấu hình electron lớp ngoài là 3s 2 3p 6 . Nguyên tử vị trí X trong tuần lễ bảng là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

28.

Nguyên tố X có 1 e lớp ngoài cùng ở lớp N, vị trí của X không đúng trong trường hợp nào sau đây

a)

ô số 29, chu kì 4, nhóm IB.

b)

ô số 24, chu kì 4, nhóm IA.

c)

ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

d)

ô số 19, chu kì 4, nhóm IA.

29.

Nhóm A trong bảng tuần hoàn là các nguyên tố

a)

nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

30.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

31.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không thay đổi

d)

giảm dần, tăng dần

32.

Cuối chu kỳ, nguyên tố có cấu hình electron nào?

a)

ns 2 np 6

b)

ns 2 np 6 nd 10

c)

ns 2 np 5

d)

ns 2 np 6 nd 5

33.

Trong tuần hoàn hệ thống bảng, số chu kỳ nhỏ và số chu kỳ lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

34.

Cho nguyên tử X có bên ngoài lớp electron cấu hình giống như ...... 3s 2 3p 5 . Nguyên tử vị trí X trong tuần lễ bảng là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

35.

Cation M + có bên ngoài lớp electron cấu hình giống nhau là 2p 6 . Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong tuần hoàn bảng

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

36.

Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của

a)

A. điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

B. điện tích ion.

c)

C. số oxi hoá.

d)

D. nguyên tử khối.

37.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

b)

B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

c)

C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

38.

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.

b)

B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.

c)

C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điên giảm dần.

d)

D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.

39.

Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính base của các hyđroxide của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?

a)

A. Tăng rồi lại giảm.

b)

B. Không đổi.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Tăng dần.

40.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hoá trị cao nhất với oxygen bằng VI ?

a)

A. Nhóm IA.

b)

B. Nhóm VIA.

c)

C. Nhóm VIIA.

d)

D. Nhóm IIA.

41.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có hóa trị với hydrogen trong hợp chất khí với hydrogen là III ?

a)

A. Nhóm VA.

b)

B. Nhóm VB.

c)

C. Nhóm IIIA.

d)

D. Nhóm IIIB.

42.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố

a)

A. tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

b)

B. tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

C. giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

D. giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

43.

Độ âm điện của dãy nguyên tố : 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Vừa giảm vừa tăng.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Giảm dần.

d)

D. Tăng dần.

44.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hydrogen và công thức oxide cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

45.

Nguyên tố R có công thức oxide cao nhất là RO2. Công thức của hợp chất khí với hyđrogen là

a)

A. RH3.

b)

B. RH4.

c)

C. H2R.

d)

D. HR.

46.

Tính chất axit của dãy các hiđroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều nào sau đây?

a)

A. Giảm.

b)

B. Tăng.

c)

C. Thay đổi.

d)

D. Vừa giảm vừa tăng.

47.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính base: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

48.

Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ, theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần

b)

Hóa trị trong hợp chất khí với H tăng từ 1 đến 4

c)

Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần

d)

Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7

49.

Nguyên tử Natri có 11 electron; nguyên tử X đứng kế bên Na trong một chu kì, biết rằng ZX > ZNa. Giá trị của ZX là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

50.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Một chu kì bắt đầu bằng nhóm IA và kết thúc là nhóm VIIIA.

b)

Cấu hình electron chung của nhóm IIIA là np3.

c)

Nhóm IIA còn có tên là kim loại kiềm.

d)

Flo thuộc nhóm IA.

51.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hyđroxide có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

52.

Hai nguyên tử X, Y thuộc cùng nhóm ớ 2 chu kì kế tiếp nhau ZY > ZX thì ZY - ZX = a. Giá trị của a là:

a)

8

b)

18

c)

32

d)

tất cả đều đúng