wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

3.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

4.

Tích câu trả lời đúng

a)

Trong một nguyên tử có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

b)

Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

c)

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

d)

Số prôton =điện tích hạt nhân

e)

Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

5.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton

d)

electron và nơtron

6.

Nguyên tử gồm các phần

a)

Hạt nhân và vỏ

b)

Hạt nhân và electron

c)

Proton và notron

d)

Proton, notron và electron

7.

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

proton và notron

b)

proton, notron và hạt nhân

c)

hạt nhân và hạt electron

d)

proton, notron và electron

8.

Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?

a)

số p = số n

b)

số p = số e

c)

số e = số n

d)

số e = hạt nhân

9.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

notron

c)

proton và notron

d)

electron

10.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

11.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

12.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

13.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

14.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

15.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

16.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

17.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

18.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

19.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

20.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây sai?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

21.

Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không đúng?

a)

1s22s2

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p73s2

22.

Cấu hình electron nào sau đây đúng?

a)

1s21p6 2s1

b)

1s22s32p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p62d1

23.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây sai?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s13p4

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s1

24.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2.

b)

1s22s22p43s1.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p63s1.

25.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p6.

26.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

27.

Cấu hình electron nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

28.

Chọn cấu hình electron sai?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

29.

Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

A. 1s22s22p63s23p44s1.

b)

B. 1s22s22p63s23d5.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

30.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5.

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2.

31.

Câu 1. Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s23p64s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 1, nhóm IVA.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 4, nhóm VIIB.

d)

Chu kì 4 nhóm VIIA.

32.

Cho nguyên tử O có Z=8. Cấu hình electron nguyên tử Oxi là

a)

1s12s22p42p2

b)

1s12s12p43s2

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p63s2

33.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

34.

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton. Trong bảng tuần hoàn. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Chu kì 2 và nhóm VA.

b)

B. Chu kì 2 và nhóm VIIIA.

c)

C. Chu kì 3 và nhóm VIIA.

d)

D. Chu kì 3 và nhóm VA.

35.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

36.

Nguyên tử có cấu tạo gồm

a)

Hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử

b)

Hạt nhân nguyên tử

c)

Lớp vỏ nguyên tử

d)

Các hạt proton

37.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

38.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Proton không mang điện.

b)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Nơtron mang điện tích dương.

c)

Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton, nơtron và electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bời các hạt proton và nơtron. Nơtron không mang điện và proton mang điện tích dương.

39.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

b)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.

c)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.

d)

Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.

41.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:

a)

Na có số khối là 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na có 12 nơtron

42.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

43.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

44.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

45.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

46.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

47.

Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt

a)

Proton and nơtron

b)

Electron

c)

Chỉ có proton

d)

proton, neutron, eletron

48.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

49.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

50.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

51.

Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p5. Vị trí của X trong BTH là:

a)

Ô số 9, chu kì 2, nhóm VIIA

b)

Ô số 9, chu kì 3, nhóm VA

c)

Ô số 9, chu kì 2, nhóm VA

d)

Ô số 8, chu kì 3, nhóm VIIA