wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP AMINO AXIT

Total questions: 45

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

3.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

4.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử lySin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 1.

b)

2 và 2.

c)

2 và 1.

d)

1 và 2.

7.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH

c)

C. H2N-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

8.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

9.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

A. alanin.

b)

B. glyxin.

c)

C. valin.

d)

D. lysin.

10.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

A. Metylamin.

b)

B. Phenylamin.

c)

C. Axit aminoaxetic.

d)

D. Etylamin.

11.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

A. valin.

b)

B. lysin.

c)

C. alanin.

d)

D. glyxin.

12.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 1 và 2.

b)

B. 1 và 1.

c)

C. 2 và 1.

d)

D. 2 và 2.

13.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

15.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

16.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

a)

C2H6

b)

H2N-CH2-COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

18.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

19.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. H2NCH2COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3NH2.

20.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaNO3.

b)

B. NaCl.

c)

C. HCl.

d)

D. Na2SO4.

21.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

A. NaCl.

b)

B. HCl.

c)

C. CH3OH.

d)

D. NaOH.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.

b)

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

D. Alalin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

23.

Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

24.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. X, Y, Z.

d)

D. Y, Z, T.

25.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

26.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

27.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

28.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

29.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

30.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

31.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

32.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

34.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

35.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

36.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

37.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

38.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

C. Dung dịch lysin không làm đổi màu phenolphtalein.

d)

D. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu trắng.

39.

Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

A. Glyxin.

b)

B. Alanin

c)

C. Valin

d)

D. Lysin.

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các p-amino axit.

c)

C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

D. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

41.

Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2N[CH2]3COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

42.

Este A được điều chế từ α - amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3–CH(NH2)–COOCH3.

b)

H2N-CH2CH2-COOH

c)

H2N–CH2–COOCH3.

d)

H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

43.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

44.

Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

45.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.