wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN TỬ

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

2.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

3.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

4.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

5.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

6.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

7.

Nguyên tử X có ký hiệu 1939X. Số neutron trong X là

a)

1

b)

19

c)

20

d)

39

8.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt proton và neutron.

b)

Tổng số proton và số electron được gọi là số khối.

c)

Trong 1 nguyên tử, số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.

d)

Số proton bằng số electron.

9.

Nguyên tử photpho có 16 neutron, 15 proton. Điện tích hạt nhân nguyên tử của P là

a)

+15

b)

15

c)

+16

d)

31

10.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 2412Mg, 2512Mg, 2612Mg. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

Đây là 3 đồng vị.

c)

Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

11.

Tưởng tượng ta có thể phóng đại hạt nhân thành một quả bóng bàn có đường kính 4 cm thì đường kính của nguyên tử là bao nhiêu? Biết rằng đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng 104 lần.   

a)

4 m. 

b)

40 m. 

c)

400 m.    

d)

4000 m.

12.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

14.

Trong nguyên tử hạt nào luôn chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

15.

Khối lượng nguyên tử được coi như bằng

a)

tổng số proton

b)

tổng số neutron

c)

tổng số proton và neutron

d)

tổng số proton, neutron và electron

e)

tổng số electron

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

17.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

18.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

19.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978

b)

66,133.10-51

c)

24,000

d)

23,985.10-3.

20.

1 angstrom bằng

a)

10 -3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

21.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

22.

Vỏ nguyên tử có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các electron chuyển động không theo quỹ đạo xác định

b)

Có khối lượng không đáng kể

c)

Không mang điện

d)

Mang điện tích âm

e)

Gồm nhiều lớp

23.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

24.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

25.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 82 và có số khối là 56. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là

a)

26+

b)

30

c)

56+

d)

30+

26.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện tích là

a)

proton và hạt α

b)

proton và neutron

c)

proton và electron

d)

electron và neutron

27.

Tin tức nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 1 amu

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong nhân, khối lượng gần bằng 0 amu

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu

d)

Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng nhân

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử được cấu hình từ các cơ bản là proton, neutron và electron

b)

Nguyên tử cấu trúc đặc khít, bao gồm các phần tử và phần tử nhân nguyên.

c)

Cấu trúc nguyên tử hạt nhân từ các hạt proton và neutron

d)

Cấu trúc vỏ nguyên tử từ các hạt electron

29.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ

a)

proton và electron

b)

elec tron and nơtron

c)

proton và neutron

d)

elec tron

30.

Định nghĩa nào đúng nhất về phần tử khối lượng đơn vị

a)

1 amu là 6,01.10 23 khối lượng nguyên tử

b)

1 amu có giá trị bằng 1/12 gam

c)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

d)

1 amu có giá trị bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 12

31.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

32.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 . X có số electron là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

17

33.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử X là 3s 2 . X có số electron là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

34.

Cho cấu hình của các nguyên tử sau:

(X): 1s2 2s2 2p6

(Y): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2

(Z): 1s 2 2s 2 2p 3

(T): 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

35.

Cấu hình electron của nguyên tu nguyên tố M là: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 . Số electron của ion M 3+

a)

3

b)

13

c)

10

d)

16

36.

Biết Fe có Z = 26. Electron cấu hình là của ion Fe 2+

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2

d)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2

37.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

                           .                                                         

a)

A. 23.  

b)

B. 34

c)

C. 35.  

d)

D. 46.

38.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron là

                                                                                     

a)

A. 17.

b)

  B. 18  

c)

  C. 19. 

d)

D. 20.

39.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số neutron của X lần lượt là:

                                                   

a)

A. 18 và 17.

b)

B. 19 và 16

c)

C. 16 và 19.

d)

   D. 17 và 18.

40.

. Nguyên tử X có 17 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là

                                                                                

a)

A. 17.   

b)

  B. 5.       

c)

C. 3.  

d)

D. 7.

41.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

42.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số hạt ở vỏ của nguyên tử X là

a)

22

b)

13

c)

32

d)

27

43.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử chứa hai loại hạt proton và neutron.

(2) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

(3) Electron mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

(4) Nguyên tử trung hòa về điện do neutron không mang điện.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

10

b)

18

c)

19

d)

28

45.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho các nhận định sau:

(a) Proton là hạt mang điện tích dương

(b) Nơtron là hạt không mang điện

(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số

(d) Trong hạt nhân nguyên tử số proton luôn bằng số nơ Tron

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Số electron tối đa của lớp M là

a)

8

b)

18

c)

32

d)

16

48.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử có Z=16?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p3

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p4

49.

Phân lớp s có số orbital là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Lớp electron có mức năng lượng thấp nhất là

a)

Lớp L

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp K

51.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hình dạng của orbital p là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

53.

Mỗi orbital có số electron tối đa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Nguyên tử oxygen có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử oxygen có số electron ở lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

55.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K. _

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

56.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

57.

Ion X2- có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

[Ne]2p6 3s2.

b)

[Ne]2p4.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p4.

58.

Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

a)

1 & 2

b)

5 & 6

c)

7 & 8

d)

7 & 9

59.

Có các nhận định sau:

(1) Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số notron.

(2) Đồng vị của nguyên tố là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số notron.

(3) Tất cả những nguyên tử có 1e, 2e hoặc 3e lớp ngoài cùng đều là nguyên tố kim loại.

(4) Lớp M có tối đa 18e.

Số nhận định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho các phát biểu sau :

(1) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.

(2) Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

(3) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

 (4) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố. 

 (5) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.

 (6) Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.

 Số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X. 1s22s22p6 3s23p4.        Y. 1s22s22p6 3s1.          Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.    T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Có các đồng vị sau:  

Có thể tạo ra bao nhiêu phân tử HCl có thành phần đồng vị khác nhau

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

63.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

A. 1s22s22p5

b)

B. 1s22s22p63s23p64s1

c)

C. 1s22s22p63s23p64s24p5

d)

D. 1s22s22p63s23p63d34s2

64.

Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương ứng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố phi kim?

a)

A. 8, 9, 15.    

b)

B. 2, 5, 11

c)

C. 3, 9, 16.

d)

D. 3, 12, 13.

65.

Cho các dãy nguyên tố mà mỗi nguyên tố được biểu diễn bằng số hiệu nguyên tử tương úng. Dãy nào sau đây chỉ gồm các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron ở lớp ngoài cùng?

a)

A. 11, 24, 31.

b)

B. 18, 26, 36

c)

C. 17, 27, 35

d)

D. 20, 26, 30.

66.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

A. 1s22s22p63s23p6

b)

B. 1s22s22p63s23p5

c)

C. 1s22s22p63s23p3

d)

D. 1s22s22p63s23p1.

67.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

B. X là một phi kim.

c)

C. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron

68.

Một nguyên tố có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

a)

A. 6.    B. 8.    C. 12.    D. 14.

b)

B. 8

c)

C. 12.

d)

 D. 14.

69.

X là nguyên tố p. Biết rằng trong nguyên tử X, số electron p nhiều hơn số electron s là 9. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

A. 3.    

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

70.

Chọn cấu hình electron không đúng :

a)

A. 1s22s22p5.

b)

B. 1s22s22p63s2.

c)

C. 1s22s22p63s23p5

d)

D. 1s22s22p63s23p34s2