wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT-TNPT

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al.

b)

Ba.

c)

K.

d)

Mg.

2.

Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

a)

đá vôi.

b)

muối ăn.

c)

thạch cao.

d)

than hoạt tính.

3.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Fe2+.

b)

Cu2+.

c)

Sn2+.

d)

Ni2+.

4.

Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

a)

Xenlulozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

5.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeCO3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2.

6.

Kim loại nào sau đây không tan được trong H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Fe.

7.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

a)

Vinyl axetat.

b)

Triolein.

c)

Tripanmitin.

d)

Glucozơ.

8.

Khi đun nóng dung dịch chất X, thu được kết tủa Y là thành phần chính của vỏ các loài sò, ốc, hến. Chất X là

a)

Ba(HCO3)2.

b)

Ca(HCO3)2.

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3.

9.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

NaCrO2.

b)

Cr2O3.

c)

K2Cr2O7.

d)

CrSO4

10.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

4.

11.

Thuốc thử phân biệt glucozo với fructozo là

a)

H2.

b)

[Ag(NH3)2]OH.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Cu(OH)2.

12.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

13.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

a)

Na2CO3 và BaCl2

b)

Al2O3 và HCl.

c)

NaHCO3 và H2SO4.

d)

NaHCO3 và KOH.

14.

Đun nóng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm sau khi ngưng tụ là

a)

axit axetic.

b)

ancol etylic.

c)

natri axetat.

d)

ancol metylic.

15.

Nung nóng Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X màu đỏ nâu. Chất X là

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

16.

Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

a)

amilopectin.

b)

saccarozơ.

c)

fructozơ.

d)

glucozơ.

17.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

18.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

Al(NO3)3.

c)

Fe3O4.

d)

Mg(OH)2.

19.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

K.

20.

Thủy phân 1,5 mol tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là

a)

4,5.

b)

1,5.

c)

3.

d)

6.

21.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

22.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

(CH3COO)2C2H4.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

23.

Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?

a)

MgSO4, CuSO4.

b)

NaCl, AlCl3.

c)

CuSO4, AgNO3

d)

AgNO3, NaCl.

24.

Phân tử tinh bột được tạo nên từ nhiều gốc

a)

β-glucozơ.

b)

β-fructozơ.

c)

α-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

25.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO.

b)

PbO, K2O, SnO.

c)

Fe3O4, SnO, BaO.

d)

FeO, CuO, Cr2O3.

26.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

FeCl3.

c)

AlCl3

d)

H2SO4.

27.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ xenlulozo axetat

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nilon-6,6

28.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a)

Mg, K, Na.

b)

Zn, Al2O3, Al.

c)

Mg, Al2O3, Al.

d)

Fe, Al2O3, Mg.

29.

Công thức nào sau đây là của thạch cao sống?

a)

CaCO3.

b)

Na2CO3.10H2O.

c)

CaSO4.2H2O.

d)

CaSO4.

30.

Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa đỏ nâu.

c)

bọt khí.

d)

dung dịch màu xanh.

31.

Kim loại nào sau đây dùng làm đồ trang sức và bảo vệ sức khỏe?

a)

Cu.

b)

Ag.

c)

Au.

d)

Fe.

32.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Au.

d)

Ag.

33.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng (gam/cm3) nhỏ nhất?

a)

Li.

b)

Os.

c)

K.

d)

Cr.

34.

Số nguyên tử oxi trong một mắt xích của xenlulozơ là

a)

6.

b)

5.

c)

10.

d)

8.

35.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Na.

d)

W.

36.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Cu2+.

d)

Ag+.

37.

Fructozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành kết tủa màu trắng bạc?

a)

Cu(OH)2.

b)

AgNO3/NH3 (to).

c)

H2 (to, Ni).

d)

O2 (to).

38.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag.

b)

K.

c)

Fe.

d)

Cu.

39.

Số liên kết pi (π) trong phân tử (C17H33COO)3C3H5

a)

9.

b)

5.

c)

7.

d)

6.

40.

Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có tên là

a)

kali oleat.

b)

kali stearat.

c)

kali linoleat.

d)

kali panmitat.

41.

Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Ag.

42.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Fe.

43.

Điện phân dung dịch muối nào sau đây thu được kim loại?

a)

MgSO4.

b)

KCl.

c)

CuSO4.

d)

Al(NO3)3.

44.

Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

CaO.

d)

CuO.

45.

Ở nhiệt độ cao, khí CO không khử được oxit nào sau đây?

a)

Al2O3.

b)

PbO.

c)

CuO.

d)

Fe2O3.

46.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Ca.

d)

Ba.

47.

Hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

trilinolein.

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

48.

Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

KNO3.

b)

NO2.

c)

N2.

d)

NH3.

49.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng, thu được hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2.

b)

CO2 và NO.

c)

CO và NO2.

d)

CO và NO.

50.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

CH3COOH.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

51.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc, thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2.

b)

CO2 và SO2.

c)

CO2 và NO2

d)

SO2 và CO2.

52.

Chất nào sau đây không có ba liên kết π trong phân tử?

a)

vinylaxetilen.

b)

benzen.

c)

vinyl acrylat.

d)

(Glu)2Ala.

53.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

a)

NaNO3.

b)

NH4NO3.

c)

AgNO3.

d)

Cu(NO3)2.

54.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

a)

diêm.

b)

đạn cháy.

c)

axit photphoric

d)

phân lân.

55.

Hai khoáng vật chính của photpho là

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit.

d)

Photphorit và đolomit.

56.

Loại phân đạm nào sau đây gọi là đạm hai lá?

a)

NH4Cl.

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4.

d)

NaNO3.

57.

Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả. Chất nào sau đây không phải là phân đạm?

a)

Ca(H2PO4)2.

b)

NH4NO3.

c)

NaNO3.

d)

(NH2)2CO.

58.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

59.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

C3H6 và C3H4.

b)

CH4 và C2H6.

c)

C2H5OH và CH3OCH3.

d)

C2H5OH và C2H5COOH.

60.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

61.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

62.

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

a)

Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

b)

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.

c)

Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

d)

Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.

63.

Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí

a)

O2.

b)

NO2.

c)

N2.

d)

O3

64.

Cho các ion: Ca2+, K+, Pb2+, Br-, SO4-2, NO3-. Trong dung dịch, dãy những ion nào không bị điện phân?

a)

Pb2+, Ca2+, Br-, NO3-.

b)

Ca2+, K+, SO4-2, NO3-.

c)

Ca2+, K+, SO4-2, Br-.

d)

Ca2+, K+, SO4-2, Pb2+.

65.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit có công thức hóa học là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

Fe2O3.

c)

K2O.Al2O3.6SiO2.

d)

NaAlO2.2H2O.

66.

Nhỏ nước brom vào dung dịch chất hữu cơ X, lắc nhẹ, thấy kết tủa trắng xuất hiện. Nếu cho một mẩu natri bằng hạt đậu xanh vào dung dịch X thì thấy giải phóng khí. Tên gọi của X là

a)

anilin.

b)

phenol.

c)

stiren.

d)

anđehit fomic.

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

b)

Urê có công thức là (NH2)2CO.

c)

Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2.

d)

Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

68.

Nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa

a)

axit ađipic và etilenglicol.

b)

axit tere-phtalic và hexametylen điamin.

c)

axit ađipic và hexametylen điamin.

d)

axit tere-phtalic và etilenglicol.

69.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

70.

Cho vài mẩu đất đèn bằng hạt ngô vào ống nghiệm X chứa sẵn 2 ml nước. Đậy nhanh X bằng nút có ống dẫn khí gấp khúc sục vào ống nghiệm Y chứa 2 ml dung dịch Br2. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm Y là

a)

Có kết tủa trắng.

b)

Có kết tủa màu vàng nhạt.

c)

Có kết tủa màu đen.

d)

Dung dịch Br2 bị nhạt màu.