wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuong 5 Dai cuong kim loai

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có tính chất vật lí chung là:

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

b)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

c)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

d)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim, tính cứng

2.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

Trong kim loại có các e tự do

b)

Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại

c)

Trong kim loại có các e hóa trị

d)

Các kim loại đều là chất rắn

3.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất   là

a)

Vonfam 

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

4.

Kim loại  nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)  là

a)

Liti

b)

Natri 

c)

Kali

d)

Rubiđi

5.

Tính dẫn nhiệt của các kim loại được sắp xếp theo thứ tự là

a)

Al < Cu < Ag

b)

Ag < Cu < Al

c)

Al < Ag < Cu 

d)

Cu < Al < Ag

6.

Trong các phản ứng, vai trò của kim loại và ion kim loại là

a)

Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hay chất

b)

Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa

c)

Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử

d)

Đều là chất khử

7.

Dãy gồm các kim loại không tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Al, Fe, Zn, Mg

c)

Zn, Pt, Au, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

8.

Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K, Na, Ca, Ba

b)

Al, Hg, Cs, Sr

c)

Cu, Pb, Rb, Ag

d)

Fe, Zn, Li , Sn

9.

Khi đun nóng sắt với  chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (II)?

a)

S

b)

Cl2

c)

dd HNO3

d)

O2

10.

Dãy gồm các  chất đều tan trong dd  HCl dư  là:

a)

CuO, Al, Fe

b)

Cu, Al, Fe

c)

Al, Fe, Ag

d)

Cu, Ag, Fe 

11.

Nhóm kim loại  không  tan trong cả HNO3 đặc, nóng  và H2SO4 đặc, nóng  là:

a)

Pt, Au

b)

Cu, Pb

c)

Ag, Pt

d)

Ag, Pt, Au

12.

dd  hoà tan hết  hh các kim loại  Al, Fe, Mg, Pb, Ag là  

a)

HNO3 đ, nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

H2SO4 đ, ngụôi

13.

Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt sắt rồi chảy vào 1 bình thủy tinh, hiện tượng  không  đúng là

a)

dd trong bình thủy tinh có màu vàng     

b)

Lượng mạt sắt giảm dần

c)

Kim loại đồng màu đỏ bám trên mạt sắt  

d)

dd trong bình thủy tinh có màu lục nhạt

14.

Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại

a)

Sn2+, Pb2+, Cu2+

b)

Pb2+, Ag+, Al3+

c)

Cu2+, Ag+, Na+  

d)

Cu2+, Mg2+, Pb2+

15.

Dãy gồm các dd mà Ni đều phản ứng đựơc là:

a)

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2

b)

MgSO4, CuSO4, AgNO3

c)

Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl

d)

NaCl, AlCl3, ZnCl2

16.

Cho  lá sắt vào lần lượt các dd   AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2, NaNO3. Số phản ứng  xảy ra la

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

17.

Khi cho Fe vào  hỗn hợp dd AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì sắt khử  ion kim loại theo thứ tự  là:

a)

Ag+, Cu2+, Pb2+

b)

Cu2+, Ag+, Pb2+      

c)

Pb2+, Ag+, Cu2+ 

d)

Ag+, Pb2+, Cu2+    

18.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Fe

19.

Dãy xếp các cặp oxi hóa khử  theo tính oxi hóa tăng dần  là:

                                    Al3+/Al (1); Ag+/Ag (2); Cu2+/Cu (3); Zn2+/Zn (4).

a)

1, 4, 3, 2

b)

2, 3, 4, 1

c)

4, 3, 2, 1 

d)

1, 2, 3, 4

20.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

21.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.     

22.

Kim loại bị ăn mòn là do quá trình:

a)

M \rightarrow   Mn+ + ne

b)

M \rightarrow   M2+ + 2e

c)

M + ne \rightarrow   Mn+

d)

M \rightarrow   M3+ + 3e

23.

Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng, làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

Phương pháp điện hóa

b)

Phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt

c)

Phương pháp phủ   

d)

Dùng hợp kim chống gỉ

24.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Zn

b)

Cu

c)

Sn

d)

Pb

25.

Có 3 mối hàn: mối 1 giữa sắt và kẽm;  mối 2 giữa sắt và thiếc;  mối 3 giữa sắt và niken.

 Mối bị ăn mòn ở chỗ sắt trước là:

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,2,3

d)

1,2

26.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, III, IV

b)

I, II, IV

c)

I, II, III

d)

II, III, IV

27.

Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

b)

Kim loại Zn trong dd HCl

c)

Đốt dây thép trong khí O2

d)

Kim loại đồng trong dd HNO3

28.

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa ?   

a)

Thanh Zn nhúng trong dd CuSO4

b)

Thanh nhôm nhúng trong dd H2SO4 loãng

c)

Đốt cháy sắt trong khí clo

d)

Sợi dây bạc nhúng trong dd HNO3

29.

Muốn điều chế Pb theo phương pháp thủy luyện người ta cho kim loại nào vào dd Pb(NO3)2?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ca

30.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện :

a)

2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2  

b)

2AgNO3 →  2Ag  +  2NO2  +  O2

c)

4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2

d)

Ag2O + CO → 2Ag + CO2

31.

Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :

a)

Cu, Al2O3, MgO 

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al, Mg

d)

Cu, Al2O3, Mg

32.

Dãy gồm các  kim loại  có thể điều chế từ oxit kim loại tương ứng bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO)  là:

a)

Fe, Ni

b)

Al, Cu

c)

Mg, Fe

d)

Ca, Cu

33.

Dãy gồm các oxit đều bị nhôm khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, CuO, Cr2O3   

b)

PbO, K2O,  SnO

c)

FeO, MgO,  CuO

d)

Fe2O3,  SnO, BaO

34.

Điện phân dd nào sẽ thu được kim loại tương ứng?

a)

AgNO3 (điện cực trơ)

b)

NaCl

c)

CaCl2

d)

AlCl3

35.

Na, K được điều chế bằng phương pháp:

a)

Điện phân nóng chảy muối clorua hay hidroxit tương ứng

b)

Điện phân oxit kim loại tương ứng   

c)

Điện phân dd muối tương ứng

d)

Nhiệt luyện

36.

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại:

a)

Kiềm, kiềm thổ và nhôm

b)

Đứng sau hiđrô trong dãy điện hóa

c)

Đứng trước hiđrô trong dãy điện hóa

d)

Kiềm  và nhôm

37.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Cu

b)

Na

c)

K

d)

Ca

38.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là:

a)

Na

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

39.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe và Cu

b)

Mg và Zn

c)

Ca và Fe

d)

Na và Cu

40.

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do:

a)

Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững

b)

Lớp ngoài cùng có 1 e

c)

Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác

d)

Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì

41.

Các kim loại nhóm IA khác nhau về :

a)

Cấu hình electron nguyên tử

b)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

c)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

d)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất

42.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các nguyên tố nhóm IA có:

a)

Năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần

b)

Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần

c)

Nhiệt độ nóng chaỷ tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

43.

Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:

a)

Cs

b)

Na

c)

K

d)

Li

44.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

a)

ns1 

b)

ns2 np1

c)

ns2

d)

(n-1)dx nsy

45.

Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:

a)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

b)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

c)

Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít

d)

Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít

46.

Hỗn hợp 3 kim loại  Na, Mg, Cu. Để nhận biết Na  có thể dùng:

a)

H2O

b)

dd H2SO4 loãng

c)

dd HNO3

d)

dd HCl

47.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong:

a)

Dầu hỏa.       

b)

Nước.

c)

Ancol etylic.

d)

Phenol lỏng.

48.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với  nước giảm dần

b)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

c)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

49.

Cách  điều chế natri kim loại là:

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dd NaCl

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng

d)

Điện phân NaNO3 nóng chảy

50.

Khi nhiệt phân hoan toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:

a)

Na2CO3, CO2, H2O.

b)

NaOH, CO2, H2.

c)

Na2O, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

51.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi:

a)

Tác dụng với  CO2.  

b)

Tác dụng với kiềm.

c)

Đun nóng.

d)

Tác dụng với axit.

52.

Phát biểu   sai khi nói về 2 muối NaHCO3, Na2CO3 là:

a)

Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

b)

Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh và giải phóng khí CO2

c)

Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm    

d)

Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm

53.

Sục từ từ khí CO2 vào dd NaOH, tới 1 lúc nào đó tạo ra được 2 muối, thứ tự  tạo ra 2 muối là

a)

Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau

b)

NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau

c)

Cả 2 muối tạo ra cùng lúc

d)

không xác định được

54.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp:

a)

Điện phân dd NaCl,  có màng ngăn điện cực

b)

Điện phân dd NaNO3, không có màng ngăn điện cực

c)

Điện phân dd NaCl, không có màn ngăn điện cực

d)

Điện phân NaCl nóng chảy

55.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng 2-3; những người nào bị viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 2; để chữa căn bệnh này người bệnh thường uống trước bữa ăn chất?

a)

dd natri hiđrocacbonat

b)

Nước đường saccarozơ

c)

Nước đun sôi để nguội

d)

1 ít giấm ăn

56.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

57.

Cho sơ đồ phản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất?

a)

NaOH

b)

KOH

c)

HCl

d)

K2CO3

58.

Phát biểu  đúng là:

a)

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

b)

Tính khử của kim lọai tăng khi bán kính nguyên tử giảm

c)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

d)

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

59.

Mô tả  không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ) là:

a)

Tinh thể có cấu trúc lục phương           

b)

Cấu hình e l ns2

c)

Gồm có các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

d)

Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là + 2

60.

Nhận xét  không đúng là:

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ

b)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì

c)

Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

d)

Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh 

61.

Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo 1 qui luật nhất định là do:

a)

Kiểu mạng tinh thể khác nhau

b)

Bán kính nguyên tử khác nhau

c)

Lực liên kết kim loại yếu

d)

Bán kính ion khá lớn

62.

Cho Ca vào dd Na2CO3:

a)

Ca tan trong nước, sủi bọt khí H2, dd xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

b)

Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo thành H2 bay hơi, dd xuất hiện kết tủa trắng

c)

Ca tác dụng với nước, đồng thời dd đục do Ca(OH)2 ít tan

d)

Ca khử Na+ thành Na, dd xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

63.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Be

b)

Na

c)

Ba

d)

Ca

64.

Kim loại Ca được điều chế từ:

a)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

b)

Điện phân dd CaCl2

c)

Cho K tác dụng với Ca(NO3)2

d)

Nhiệt phân CaCO3

65.

Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ:

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có bọt khí thoát ra

c)

Có kết tủa trắng và bọt khí

d)

Không có hiện tượng

66.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có:

a)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

b)

kết tủa trắng xuất hiện.

c)

bọt khí bay ra.

d)

bọt khí và kết tủa trắng.

67.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch?

a)

Na2CO3.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

KNO3.

68.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

b)

NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

c)

HNO3, NaCl và Na2SO4

d)

HNO3, Ca(OH)2 và KNO3