wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn giữa kì 2 hóa 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIA

c)

VIIIA

d)

VA

2.

Cấu hình electron nguyên tử chung ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là

a)

3s23p5

b)

ns2np5

c)

2s22p5

d)

ns2np4

3.

Ở trạng thái cơ bản, số electron ở lớp ngoài cùng của một nguyên tử halogen là

a)

7

b)

3

c)

1

d)

5

4.

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất lỏng?

a)

Brom

b)

Clo

c)

Flo

d)

Iot

5.

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất rắn?

a)

Brom

b)

Clo

c)

Flo

d)

Iot

6.

Ở điều kiện thường, brom tồn tại ở trạng thái

a)

khí

b)

lỏng

c)

rắn

d)

plasma

7.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất khí màu vàng lục?

a)

F2

b)

Br2

c)

I2

d)

Cl2

8.

Nước sinh hoạt thường có mùi của?

a)

khí Clo

b)

khí hidro

c)

khí oxi

d)

khí nitơ

9.

Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Flo

d)

Brom

10.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

11.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?

a)

CaCl2

b)

KMnO4

c)

NaCl

d)

MnCl2

12.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KMnO4

d)

MnO2

13.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

Muối natri clorua

b)

rong biển

c)

tinh bột

d)

đá vôi

14.

Halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

brom

b)

iot

c)

clo

d)

flo

15.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là tính

a)

axit

b)

oxi hóa

c)

khử

d)

bazơ

16.

Đặc điểm nào sau đây chung cho các đơn chất halogen?

a)

Là chất khí ở điều kiện thường

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

d)

Tác dụng mạnh với nước.

17.

Nguyên tố nào sau đây chỉ có số oxi hoá –1 trong tất cả các hợp chất?

a)

Iot

b)

Clo

c)

Brom

d)

Flo

18.

Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào với H2 xảy ra mãnh liệt nhất ?

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

19.

Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

NaOH

c)

Na

d)

O2

20.

Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Nacl

c)

Ca(OH)2

d)

NaBr

21.

Sục khí clo vào ống nghiệm chứa 3ml nước có nhúng mảnh giấy quỳ tím, hiện tượng thu nhận được là

a)

Quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu

b)

Quỳ tím hóa đỏ

c)

không có hiện tượng gì xảy ra

d)

Quỳ tím hóa xanh

22.

Ở nhiệt độ thường, 0,1 mol Cl2 tác dụng được tối đa với x  mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của x là

a)

0,05

b)

0,20

c)

0,10

d)

0,30

23.

Thể tích (lít) khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol NaI là

a)

2,240

b)

0,448

c)

0,112

d)

0,224

24.

Để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa x mol NaBr cần dùng 2,24 lít (đktc) khí clo. Giá trị của x là

a)

0,30

b)

0,20

c)

0,05

d)

0,40

25.

Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thu được kết tủa có màu

a)

đỏ

b)

xanh

c)

trắng

d)

vàng

26.

Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ

b)

chuyển sang màu xanh

c)

không chuyển màu

d)

chuyển sang màu vàng

27.

Axit nào sau đây có trong dịch vị dạ dày, giúp tiêu hóa thức ăn?

a)

HF

b)

HCL

c)

HBr

d)

HI

28.

: Liên kết giữa nguyên tử hiđro và clo trong phân tử HCl là liên kết

a)

ion

b)

đôi

c)

cộng hóa trị phân cực

d)

cộng hóa trị không cực

29.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit clohiđric?

a)

AL

b)

CuO

c)

Cu(OH)2

d)

Ag

30.

Điều chế khí hiđro clorua bằng cách

a)

cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng

b)

cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng

c)

cho dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng

d)

cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4 và đun nóng

31.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Hg

32.

Dung dịch được dùng để khắc chữ lên thủy tinh là

a)

NaCLO

b)

HBr

c)

HF

d)

HCl

33.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

NaHCO3, KOH, NaCl

b)

BaSO4, CuS, Cu

c)

CaCO3, AgNO3, CuO

d)

NaOH, KNO3, HF

34.

Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch?

a)

HI > HBr > HCl > HF

b)

. HF > HCl > HBr > HI.

c)

HCl > HBr > HI > HF

d)

HCl > HBr > HF > HI.

35.

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

8,96

d)

6,72

36.

Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

4HCl+MnO2-to-> MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

2HCl + CuO->CuCl2  +  H2O.

c)

2HCl + Mg(OH)2-> MgCl2 + 2H2O

d)

2HCl + Na2CO3  -> 2NaCl + CO2 + H2O.

37.

Clorua vôi có công thức hóa học là

a)

CaCl2

b)

CaOCl

c)

Ca(OCl)2

d)

CaOCl2

38.

Trong công nghiệp, nước Gia-ven được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch chất X bão hòa trong thùng điện phân không có màng ngăn. X là

a)

NaCl

b)

KOH

c)

NaOH

d)

KNO3

39.

Nước Gia-ven được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy do có tính

a)

oxi hóa mạnh

b)

khử mạnh

c)

oxi hóa yếu

d)

khử yếu

40.

Trong hợp chất clorua vôi có

a)

một loại gốc axit

b)

hai loại gốc axit

c)

ba loại gốc axit

d)

nhóm hiđroxit

41.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím vào nước Gia-ven là

a)

hóa đỏ

b)

mất màu tím

c)

hóa xanh

d)

không đổi màu

42.

Nước Gia-ven là dung dịch chứa

a)

HCl, HClO H2O

b)

NaCl, NaClO3  và H2O

c)

NaCl, NaClO H2O

d)

NaCl, NaClO4  và H2O

43.

Phát biểu nào sau đây về clorua vôi là đúng?

a)

Có tính khử mạnh

b)

Hàm lượng hipoclorit thấp hơn nước Gia-ven.

c)

Được dùng trong việc tinh chế dầu mỏ

d)

Là muối của canxi với axit hipoclorơ.

44.

Tên gọi của NaClO là

a)

natri clorit

b)

natri clorua

c)

natri clorat

d)

natri hipoclorit

45.

Nước Gia-ven có có tính tẩy màu và sát trùng do

a)

NaClO có tính oxi hóa mạnh

b)

NaClO có tính khử mạnh.

c)

NaCl có tính oxi hóa mạnh

d)

NaCl có tính khử mạnh

46.

Nước Gia-ven không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất chất dẻo

b)

Sát trùng nhà vệ sinh

c)

Tẩy trắng sợi, vải

d)

Tẩy uế khu vực bị ô nhiễm.

47.

Cấu hình electron của nguyên tử O (Z = 8) ở trạng thái cơ bản là

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p63s23p6.

48.

Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách nhiệt phân chất nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

(NH4)2SO4

c)

NaHCO3.

d)

KMnO4

49.

Ozon là một dạng thù hình của

a)

oxi

b)

nitơ

c)

cacbon

d)

lưu huỳnh

50.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.

c)

Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn

d)

Làm bình thở cho người bệnh.

51.

Phát biểu nào sau đây về oxi là đúng?

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị.

b)

. Chất khí nhẹ hơn không khí.

c)

Dưới áp suất khí quyển, hóa lỏng ở -1120

d)

Tan nhiều trong nước.

52.

Oxi đơn chất trong tự nhiên tập trung hầu hết

a)

trong nước

b)

trong không khí

c)

trong các oxit

d)

ở tầng bình lưu

53.

Phản ứng không xảy ra là

a)

2Mg + O2 -to-> 2MgO

b)

C2H5OH+3O2-to->2CO2 + 3H2O.

c)

2Cl2 + 7O2-to->  2Cl2O7.   

d)

4P + 5O­2-to->2P2O5.

54.

Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

a)

NH3 và HCl.

b)

H2S và Cl2

c)

Cl2 và O2

d)

H2S và O2

55.

Trong điều kiện thích hợp, O2 phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

Au

b)

Mg

c)

Pt

d)

F2

56.

Đơn chất chỉ có tính oxi hóa là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

I2

d)

O2

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh như nhau

b)

Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử

c)

  Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

d)

Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag ở nhiệt độ thường

58.

Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

59.

Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng?

a)

không khí trên Trái đất sẽ thoát ra bên ngoài

b)

không xảy ra được quá trình quang hợp của cây xanh

c)

tia tử ngoại gây tác hại cho con người lọt xuống mặt đất

d)

nhiệt trên trái đất sẽ thất thoát

60.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Trơ về mặt hoá học

b)

Chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Có tính oxi hoá mạnh

d)

Không tác dụng được với nước.

61.

Khí oxi không phản ứng được với

a)

Cu

b)

Fe

c)

S

d)

Cl2

62.

Ozon là chất khí cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì nó 

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất

c)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

d)

làm cho trái đất ầm hơn

63.

Phương pháp nào sau đây không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

a)

Phân hủy kali pemanganat

b)

Phân hủy kali nitrat.

c)

Điện phân nước.

d)

Phân hủy kali clorat.