NEW
Font size
Worksheetsôn tập hóa 8
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Oxit là:
Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
Hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi
hợp chát tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên nố nào đó
Cả A, B, C đều đúng
Oxit axit là:
là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit
là Oxit của kim loại tương ứng với 1 axit
là oxit của phi kim tương ứng với 1 oxit axit
thường là oxit của phi kim và tương ứng cới 1 axit
Oxit bazơ là
oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ
oxit kim của kim loại tương ứng với 1 bazơ
thường là oxit của phi kim tương ứng với 1 bazơ
là oxit xủa phi kim tương ứng với 1 oxit axit
Cho các oxit: SO2, SO3,Fe2O3, P2O5,K2O, NO, CO có bao nhiêu oxit axit
4
2
3
1
Cho các oxit sau: BaO, SO3,FeO, P2O5,Na2O. Có bao nhiêu oxit bazơ
1
3
2
4
Cho các oxit sau: CO2, NO, BaO,P2O5,NO2,K2O,ZnO,N2O5,Al2O3. Dãy các oxit axit là:
CO2, NO, NO2,K2O
NO,BaO, P2O5,N2O5
CO2, P2O5,NO2, N2O5
BaO, P2O5,K2O, Al2O3
Cho các oxit sau: CO2, NO, BaO,P2O5,NO2,K2O,ZnO,N2O5,Al2O3. Dãy các oxit bazơ là:
BaO, K2O,ZnO, N2O5
BaO, ZnO,K2O,Al2O3
BaO, K2O, P2O5,Al2O3
ZnO, N2O5,K2O, AlO3
Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước
SO3, CuO,K2O
SO3, K2O,CO2, BaO
SO3, Al2O3, K2O
N2O5, K2O,ZnO
Hợp chất nào dưới đây là các bazơ tan trong nước
Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3
NaOH, KOH, Ca(OH)2
NaOH, Cu(OH)2, AgOH
KOH, Zn(OH)2, NaOH
Dãy các bazơ không tan trong nước
Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3
NaOH, KOH, Ca(OH)2
NaOH, Fe(OH)3, LiOH
Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ( hồng)
H2O
NaOH
HCl
NaCl
Có thể phân biệt các dung dịch muối ăn, axit, bazơ bằng cách dùng:
Nước cất
Quỳ tím
Phenolphtalein
Khí CO2
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng
Gốc cacbonnat( CO3) và gốc sunfat(SO4) háo trị III
Gốc photphat( PO4) hóa trị II
Gốc clorua(Cl), gốc nitrat(NO3) Hóa trị I
Nhóm hidroxit(OH) háo trị II
Từ công thức hóa học F2O3 và H2SO4 công thức tạo bởi F2 và SO4 là:
FeSO4
Fe2(SO4)3
Fe(SO4)3
Fe3(SO4)2
Cho các phương trình phản ứng:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. H2O => 2 H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO => Cu + H2O
7. 2H2 + O2 => 2H2O
Đâu là phản ứng hóa hợp
1,3
2,5
4,7
3,6
Cho các phương trình phản ứng:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. H2O => 2 H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO => Cu + H2O
7. 2H2 + O2 => 2H2O
Đâu là phản ứng phân hủy
5,6
2,5
4,5
2,7
Cho các phương trình phản ứng:
1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2
2. H2O => 2 H2 + O2
3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2
4. 2Mg + O2 => 2MgO
5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2
6. H2 + CuO => Cu + H2O
7. 2H2 + O2 => 2H2O
Đâu là phản ứng thế
1,3,6
1,3,7
3,5,6
4,6,7
Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu
Xanh
Đỏ
Tím
Không xác định
Trong cấc chất dưới đây, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ
Nước
Rượu9 (cồn)
Giấm ăn
Nước vôi
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 12 gam dung dịch HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
2,42 lít
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường
Fe, Zn, Ni, Sn
Cu, Pb, Na, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, K, Ca
Chất làm quỳ tím hóa đỏ
H2O
HCl
NaOH
Cu
Có 6 lọ mất nhãn: HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2,NaOH, Ba(OH)2. Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các chất trên
Quỳ tím
Phenolphtalein
dung dịch AgNO3
Tất cả đều sai
Chất làm quỳ tím hóa xanh là:
Đường
Muối ăn
Nước vôi
Giấm ăn
Chất không làm quỳ tím đổi màu
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Dãy các chất chỉ gồm axit
HCl, NaOH
CaO, H2SO4
H3PO4, HNO3
SO2, KOH
Dãy các chất chỉ gồm muối
MgCl, Na2SO4, KNO3
Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4
CaSO4,HCl, MgCO3
H2O, Na3PO4, KOH
Hợp chất nào sau đây là bazơ
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hidroxit
Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
H2O, KClO3
KMnO4, CaCO3
KClO3, KMnO4
HCl, Mg
Trong các chất khí sau: CO, N2, O2, Cl2, H2. Những chất nào nhẹ hơn không khí là:
N2, H2, CO
N2, O2, Cl2
CO, Cl2
Cl2, O2
Ứng dụng của hiddro là:
Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa
Dùng làm chất khử điều chế 1 số kim loại từ oxit của chúng
Bơm vào khinh khí cầu
Khử trùng, sát khuẩn
Điều chế hidro trong phòng thí nghiệm bằng cách:
Zn + HCl
Điện phân nước
K + H2O
Zn + H2SO4 đặc nóng
Sự oxi hóa là:
Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại
Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim
Sự tác dụng của 1 chất với oxi
Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hóa học
Sự oxi hóa chậm là:
Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt
Sự oxi háo mà không phát sáng
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
Sự tự bốc cháy
Nước là hợp chất mà phân tử tạo bởi:
1 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
2 nguyên tử H và 2 nguyên tử O
1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H
Để tổng hợp nước người ta đốt cháy 2,24 lít khí H2 ( đktc) trong khí oxi. thể tích khí oxi cần dùng là:
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
11,2 lít
Cho Na tác dụng với H2O sản phẩm thu được là:
Na2O
NaOH và H2
NaOH
Không phản ứng
Khảng định đúng là:
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Hào tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:
Rượu là chất tan, nước là dung môi
Nước là chất tan, rượu là dung môi
Nước và rượu đều là chất tan
Nước và rượu đều là dung môi
Khi tăng nhiệt độ và giảm ấp xuất thì độ tan của chất khí thay đổi như thế nào
Tăng
Giảm
Tăng hoặc giảm
Không tăng, không giảm
Dung dịch không thể hào tan thêm chất tan là:
Dung môi
Dung dịch bão hòa
Dung dịch chưa bão hòa
Cả A và B
Độ tan của 1 chất ở nhiệt độ xác định là:
Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch
Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi
Số gam chất đó tan trong nước tạo 100 gam dung dịch
Số gam chất tan đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất khí sẽ:
đều tăng
đều giảm
phần lớn tăng
phần lớn giảm
Hòa tan 14,6 gam NaCl vào 40 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:
35,5
35,9
36,5
37,2
Câu nào đúng khi nó về nồng độ phần trăm
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
Số gam chất tan có trong 100 gam nước
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa
Với 1 lượng chất tan nhất định khi tăng thể tích dung môi thì
C% tăng, CM tăng
C% giảm, CM giảm
C% tăng, CM giảm
C% giảm, CM tăng
Nồng độ dung dịch tăng nhanh nhất khi nào
Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi
Tăng lượng chất tan, đồng thời giảm lượng dung môi
Tăng lượng chất tan, đồng thời giữ nguyên lượng dung môi
Giảm lượng chất tan, đồng thời giảm lượng dung môi
Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 15%
Hòa tan 15 gam NaCl vào 90 gam nước
Hòa tan 15 gam NaCl vào 100 gam nước
Hòa tan 30 gam NaCl vào 170 gam nước
Hòa tan 15 gam NaCl vào 190 gam nước
Để tính nồng độ phần trăm HCl ta làm thế nào
Tính số gam HCl có trong 100 gam dung dịch
Tính số gam HCl có trong 1 lít dung dịch
Tính số gam HCl có trong 1000 gam dung dịch
Tính số mol HCl có trong 1 lít dung dịch
Trong 225 ml nước có hòa tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
10%
11%
12%
13%
Hòa tan 1 mol H2SO4 vào 18 gam nước. Nồng đồ phần trăn của dung dịch là:
84,22%
84,15%
84,25%
84,48%
Hòa tan 124 gam Na2O vào 876 ml nước tạo dung dịch NaOH. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là
16%
17%
18%
19%
Hòa tan 117 gam NaCl vào nước được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là
1,5
1,6
1,7
1,8
Trong 400ml chứa 19,6 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là
0,2
0,3
0,4
0,5
Hòa tan 12 gam SO3 vào nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ của H2SO4 thu được là:
1,4
1,5
1,6
1,7
Pha loãng 20g dung dịch H2SO4 50% vào nước và sau đó thu được 50g dung dịch H2SO4. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng.
17%
18%
19%
20%
Dung dịch H2SO4 20% có khối lượng riêng D = 1,08 gam/ml. Nồng độ mol của dung dịch là:
2,2
1,24
1,84
2,5
Muốn phao 300 ml dung dich NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là
52,65
54,65
60,12
60,18
Có 60 gam dung dịch NaOH 20%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào để thu được dung dịch NaOH 25%
4
5
6
7
Làm bay hơi 20 gam nước từ dung dịch có nồng độ 15% thu được dung dịch có nồng độ 20%. Dung dịch ban đầu có khối lượng:
70
80
90
60
