wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là:

a)

Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác

b)

Hợp chất gồm 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxi

c)

hợp chát tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên nố nào đó

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Oxit axit là:

a)

là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit

b)

là Oxit của kim loại tương ứng với 1 axit

c)

là oxit của phi kim tương ứng với 1 oxit axit

d)

thường là oxit của phi kim và tương ứng cới 1 axit

3.

Oxit bazơ là

a)

oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ

b)

oxit kim của kim loại tương ứng với 1 bazơ

c)

thường là oxit của phi kim tương ứng với 1 bazơ

d)

là oxit xủa phi kim tương ứng với 1 oxit axit

4.

Cho các oxit: SO2, SO3,Fe2O3, P2O5,K2O, NO, CO có bao nhiêu oxit axit

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

5.

Cho các oxit sau: BaO, SO3,FeO, P2O5,Na2O. Có bao nhiêu oxit bazơ

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

6.

Cho các oxit sau: CO2, NO, BaO,P2O5,NO2,K2O,ZnO,N2O5,Al2O3. Dãy các oxit axit là:

a)

CO2, NO, NO2,K2O

b)

NO,BaO, P2O5,N2O5

c)

CO2, P2O5,NO2, N2O5

d)

BaO, P2O5,K2O, Al2O3

7.

Cho các oxit sau: CO2, NO, BaO,P2O5,NO2,K2O,ZnO,N2O5,Al2O3. Dãy các oxit bazơ là:

a)

BaO, K2O,ZnO, N2O5

b)

BaO, ZnO,K2O,Al2O3

c)

BaO, K2O, P2O5,Al2O3

d)

ZnO, N2O5,K2O, AlO3

8.

Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với nước

a)

SO3, CuO,K2O

b)

SO3, K2O,CO2, BaO

c)

SO3, Al2O3, K2O

d)

N2O5, K2O,ZnO

9.

Hợp chất nào dưới đây là các bazơ tan trong nước

a)

Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3

b)

NaOH, KOH, Ca(OH)2

c)

NaOH, Cu(OH)2, AgOH

d)

KOH, Zn(OH)2, NaOH

10.

Dãy các bazơ không tan trong nước

a)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3

b)

NaOH, KOH, Ca(OH)2

c)

NaOH, Fe(OH)3, LiOH

d)

Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

11.

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ( hồng)

a)

H2O

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

12.

Có thể phân biệt các dung dịch muối ăn, axit, bazơ bằng cách dùng:

a)

Nước cất

b)

Quỳ tím

c)

Phenolphtalein

d)

Khí CO2

13.

Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng

a)

Gốc cacbonnat( CO3) và gốc sunfat(SO4) háo trị III

b)

Gốc photphat( PO4) hóa trị II

c)

Gốc clorua(Cl), gốc nitrat(NO3) Hóa trị I

d)

Nhóm hidroxit(OH) háo trị II

14.

Từ công thức hóa học F2O3 và H2SO4 công thức tạo bởi F2 và SO4 là:

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

Fe(SO4)3

d)

Fe3(SO4)2

15.

Cho các phương trình phản ứng:

1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2

2. H2O => 2 H2 + O2

3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2

4. 2Mg + O2 => 2MgO

5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2

6. H2 + CuO => Cu + H2O

7. 2H2 + O2 => 2H2O

Đâu là phản ứng hóa hợp

a)

1,3

b)

2,5

c)

4,7

d)

3,6

16.

Cho các phương trình phản ứng:

1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2

2. H2O => 2 H2 + O2

3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2

4. 2Mg + O2 => 2MgO

5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2

6. H2 + CuO => Cu + H2O

7. 2H2 + O2 => 2H2O

Đâu là phản ứng phân hủy

a)

5,6

b)

2,5

c)

4,5

d)

2,7

17.

Cho các phương trình phản ứng:

1. Zn + 2HCl => ZnCl2 + H2

2. H2O => 2 H2 + O2

3. 2Al + 3H2SO4 => Al2(SO4)3 + 3H2

4. 2Mg + O2 => 2MgO

5. 2KClO3 => 2KCl + 3O2

6. H2 + CuO => Cu + H2O

7. 2H2 + O2 => 2H2O

Đâu là phản ứng thế

a)

1,3,6

b)

1,3,7

c)

3,5,6

d)

4,6,7

18.

Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không xác định

19.

Trong cấc chất dưới đây, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

Nước

b)

Rượu9 (cồn)

c)

Giấm ăn

d)

Nước vôi

20.

Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 12 gam dung dịch HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

2,42 lít

21.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường

a)

Fe, Zn, Ni, Sn

b)

Cu, Pb, Na, Ag

c)

K, Na, Ca, Ba

d)

Al, Hg, K, Ca

22.

Chất làm quỳ tím hóa đỏ

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

23.

Có 6 lọ mất nhãn: HCl, H2SO4, NaCl, BaCl2,NaOH, Ba(OH)2. Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các chất trên

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

dung dịch AgNO3

d)

Tất cả đều sai

24.

Chất làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

Đường

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Giấm ăn

25.

Chất không làm quỳ tím đổi màu

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

26.

Dãy các chất chỉ gồm axit

a)

HCl, NaOH

b)

CaO, H2SO4

c)

H3PO4, HNO3

d)

SO2, KOH

27.

Dãy các chất chỉ gồm muối

a)

MgCl, Na2SO4, KNO3

b)

Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4

c)

CaSO4,HCl, MgCO3

d)

H2O, Na3PO4, KOH

28.

Hợp chất nào sau đây là bazơ

a)

Đồng (II) nitrat

b)

Kali clorua

c)

Sắt (II) sunfat

d)

Canxi hidroxit

29.

Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

a)

H2O, KClO3

b)

KMnO4, CaCO3

c)

KClO3, KMnO4

d)

HCl, Mg

30.

Trong các chất khí sau: CO, N2, O2, Cl2, H2. Những chất nào nhẹ hơn không khí là:

a)

N2, H2, CO

b)

N2, O2, Cl2

c)

CO, Cl2

d)

Cl2, O2

31.

Ứng dụng của hiddro là:

a)

Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa

b)

Dùng làm chất khử điều chế 1 số kim loại từ oxit của chúng

c)

Bơm vào khinh khí cầu

d)

Khử trùng, sát khuẩn

32.

Điều chế hidro trong phòng thí nghiệm bằng cách:

a)

Zn + HCl

b)

Điện phân nước

c)

K + H2O

d)

Zn + H2SO4 đặc nóng

33.

Sự oxi hóa là:

a)

Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại

b)

Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim

c)

Sự tác dụng của 1 chất với oxi

d)

Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hóa học

34.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt

b)

Sự oxi háo mà không phát sáng

c)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng

d)

Sự tự bốc cháy

35.

Nước là hợp chất mà phân tử tạo bởi:

a)

1 nguyên tử H và 1 nguyên tử O

b)

2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O

c)

2 nguyên tử H và 2 nguyên tử O

d)

1 nguyên tử O và 1 nguyên tử H

36.

Để tổng hợp nước người ta đốt cháy 2,24 lít khí H2 ( đktc) trong khí oxi. thể tích khí oxi cần dùng là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

37.

Cho Na tác dụng với H2O sản phẩm thu được là:

a)

Na2O

b)

NaOH và H2

c)

NaOH

d)

Không phản ứng

38.

Khảng định đúng là:

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của 2 chất lỏng

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

39.

Hào tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan, nước là dung môi

b)

Nước là chất tan, rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều là dung môi

40.

Khi tăng nhiệt độ và giảm ấp xuất thì độ tan của chất khí thay đổi như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng hoặc giảm

d)

Không tăng, không giảm

41.

Dung dịch không thể hào tan thêm chất tan là:

a)

Dung môi

b)

Dung dịch bão hòa

c)

Dung dịch chưa bão hòa

d)

Cả A và B

42.

Độ tan của 1 chất ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi

c)

Số gam chất đó tan trong nước tạo 100 gam dung dịch

d)

Số gam chất tan đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa

43.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất khí sẽ:

a)

đều tăng

b)

đều giảm

c)

phần lớn tăng

d)

phần lớn giảm

44.

Hòa tan 14,6 gam NaCl vào 40 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

a)

35,5

b)

35,9

c)

36,5

d)

37,2

45.

Câu nào đúng khi nó về nồng độ phần trăm

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước

d)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa

46.

Với 1 lượng chất tan nhất định khi tăng thể tích dung môi thì

a)

C% tăng, CM tăng

b)

C% giảm, CM giảm

c)

C% tăng, CM giảm

d)

C% giảm, CM tăng

47.

Nồng độ dung dịch tăng nhanh nhất khi nào

a)

Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi

b)

Tăng lượng chất tan, đồng thời giảm lượng dung môi

c)

Tăng lượng chất tan, đồng thời giữ nguyên lượng dung môi

d)

Giảm lượng chất tan, đồng thời giảm lượng dung môi

48.

Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 15%

a)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 90 gam nước

b)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 100 gam nước

c)

Hòa tan 30 gam NaCl vào 170 gam nước

d)

Hòa tan 15 gam NaCl vào 190 gam nước

49.

Để tính nồng độ phần trăm HCl ta làm thế nào

a)

Tính số gam HCl có trong 100 gam dung dịch

b)

Tính số gam HCl có trong 1 lít dung dịch

c)

Tính số gam HCl có trong 1000 gam dung dịch

d)

Tính số mol HCl có trong 1 lít dung dịch

50.

Trong 225 ml nước có hòa tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

10%

b)

11%

c)

12%

d)

13%

51.

Hòa tan 1 mol H2SO4 vào 18 gam nước. Nồng đồ phần trăn của dung dịch là:

a)

84,22%

b)

84,15%

c)

84,25%

d)

84,48%

52.

Hòa tan 124 gam Na2O vào 876 ml nước tạo dung dịch NaOH. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là

a)

16%

b)

17%

c)

18%

d)

19%

53.

Hòa tan 117 gam NaCl vào nước được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,7

d)

1,8

54.

Trong 400ml chứa 19,6 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

55.

Hòa tan 12 gam SO3 vào nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ của H2SO4 thu được là:

a)

1,4

b)

1,5

c)

1,6

d)

1,7

56.

Pha loãng 20g dung dịch H2SO4 50% vào nước và sau đó thu được 50g dung dịch H2SO4. Nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 sau khi pha loãng.

a)

17%

b)

18%

c)

19%

d)

20%

57.

Dung dịch H2SO4 20% có khối lượng riêng D = 1,08 gam/ml. Nồng độ mol của dung dịch là:

a)

2,2

b)

1,24

c)

1,84

d)

2,5

58.

Muốn phao 300 ml dung dich NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là

a)

52,65

b)

54,65

c)

60,12

d)

60,18

59.

Có 60 gam dung dịch NaOH 20%. Khối lượng NaOH cần cho thêm vào để thu được dung dịch NaOH 25%

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

60.

Làm bay hơi 20 gam nước từ dung dịch có nồng độ 15% thu được dung dịch có nồng độ 20%. Dung dịch ban đầu có khối lượng:

a)

70

b)

80

c)

90

d)

60