NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm hóa 10
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất
F2
Cl2
Br2
I2
Dãy gồm các chất đều có phản ứng hóa học với oxi là
CH4, Fe ,Nacl
Cl2, Zn, CaO
Na, Fe, S
CH4, Cu, Cl2
Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử trong phản ứng với chất nào sau đây
O2
H2
Hg
Fe
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít H2S (đktc) . khối lượng SO2 thu được là
19,2 gam
12,9gam
6,72gam
14,6gam
Tiến hành thí nghiệm : cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dd H2SO4 đặc đun nhẹ thấy kim loại Cu tan , có khí thoát ra và đe thu được
Có màu xanh
Có màu vàng
Không màu
Có màu da cam
Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong H2SO4 loãng
Ag
Fe
Al
Zn
Hòa tan 11,2 gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư .Thể tích H2 thoát ra ở đktc là
1,12 lít
5,6 lít
4,48 lít
2,24 lít
Phản ứng hóa học của dung dịch H2SO4 đặc với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử
CuO
Fe2O3
Fe2(SO4)3
FeO
Tốc độ phản ứng hóa học không phụ thuộc yếu tố nào sau đây
Thời gian xảy ra phản ứng
Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
Chất xúc tác là chất
Làm giảm tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong phản ứng
Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
Làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao nhiều trong phản ứng
Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây
Thời gian phản ứng
Tốc độ phản ứng
Gia tốc phản ứng
Hiệu suất phản ứng
Mô tả nào sau đây đúng khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng
Phản ứng dừng lại
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm
Nhiệt độ của phản ứng không đổi
Khi cho cùng 1 lượng dung dịch H2SO4 vào 2 cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau . Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối . yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở 2 thí nghiệm trên là
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Halogen ở thể rắn (đk thường ) có tính thăng hoa là
Flo
Clo
Brom
Iot
Công thức muối natri clorua là
NaCl
KCl
NaClO
CaOCl2
90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để
Lưu hóa cao su
Sản xuất chất tẩy trắng
Sản xuất axit sunfuric
Sản xuất diêm
Tính chất vật lý nào sau đây của khí hidro sunfua
Màu vàng không mùi
Không màu không mùi
Màu vàng mùi trứng thối
Không màu mùi trứng thối
Ứng dụng nào sau đây của SO2
Điều chế axit sunfuric sản xuất chất tẩy trắng bột giấy
Lưu hóa cao su,sản xuất diêm
Sản xuất chất dẻo ebonit,tơ
Sản xuất dược phẩm thực phẩm
Số nguyên tử oxi trong phân tử lưu huỳnh trioxit là
1
2
3
4
Tính chất vật lý nào sau đây không đúng đối với H2SO4
Chất lỏng sánh như dầu
Tan vô hạn trong nước
Nặng gấp 2 lần nước
Dễ bay hơi
Thuốc thử để nhận biết ion sunfat là dung dịch nào sau đây
NaNO3
BaCl2
Na2CO3
MgCl2
Nguyên liệu ban đầu để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là
Na2S
SO2
SO3
FeS2
Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng khí SO2 sinh ra được xử lí bằng cách dùng bông gòn đậy miệng ống nghiệm tẩm dung dịch nào sau đây
C2H5OH
NaOH
HCl
NaCl
Tốc độ phản ứng tăng khi tác động vào phản ứng yếu tố nào sau đây
Giảm nhiệt độ của bình phản ứng
Tăng nồng độ các chất phản ứng
Tăng lượng chất xúc tác
Tăng thể tích các chất phản ứng
Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư . số mol NaOH đã phản ứng là
0,10
0,20
0,15
0,05
Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen
CO2
SO2
O2
H2S
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều
Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa X mol H2SO4 loãng . giá trị của X là
0,10
0,15
0,05
0,20
Người ta đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc nóng . khí mùi hắc sinh ra có tên gọi là
Khí oxi
Khí hidro
Khí cacbonic
Khí sunfurơ
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2.để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây
Giấm ăn
Muối ăn
Cồn
Kiềm
Ở điều kiện thường hidro sunfua là chất
Khí , mùi trứng thối
Khí không mùi
Lỏng mùi trứng thối
Lỏng không màu
Phân tử khối của axit sunfuric là
98
96
89
69
Axit sunfuric đặc là chất
Lỏng, màu nâu
Lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi
Lỏng, không màu, bay hơi
Lỏng,sánh như dầu, không màu ,bay hơi
Sục 1 khí vào nước brom thấy nước brom bị nhạt màu . khí đó là
CO2
CO
SO2
HCl
Khi cho cùng 1 lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch HCl 0,1M , tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi tiến hành thí nghiệm theo cách nào sau đây
Dùng nhôm ở dạng viên nhỏ
Dùng nhôm dạng bột mịn và khuấy đều
Dùng nhôm dạng tấm mỏng
Dùng nhôm dạng nhôm dây
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol ( rượu)
Chất xúc tác
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Trong cùng điều kiện phản ứng xảy ra theo 2 chiều trái ngược nhau
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên 1 chiều
Chỉ xảy ra theo 1 chiều nhất định
Xảy ra giữa 2 chất khí
Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
Tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch
Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch đã kết thúc
Cho 1 hạt zn vào dung dịch H2SO4 loãng ,sau đó đun nóng thì
Bọt khí thoát ra nhanh hơn
Bọt khí thoát ra chậm hơn
Tốc độ thoát khí không đổi
Kẽm tan chậm hơn
Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit và tính khử giảm dần
HCl,HBr,Hl,HF
Hl,HBr,HCl,HF
HCl,Hl,HBr,HF
HF,HCl,HBr,HI
Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và tinh bột thấy xuất hiện màu xanh vì xảy ra
Sự oxi hóa ozon
Sự oxi hóa kali
Sự oxi hóa iotua
Sự oxi hóa tinh bột
Hơi thủy ngân rất độc do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách
Nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân
Nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân
Rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân
Rắc bột photpho lên giọt thủy ngân
Số e lớp ngoài cùng của các ngtử halogen là
7
5
3
6
Trong sx , oxi được dùng nhiều nhất
Để làm nhiên liệu Tên Lửa
Để luyện thép
Trong công nghiệp hóa chất
Để hàn cắt kim loại
Trong BTH , lưu huỳnh thuộc nhóm VIA. Số e lớp ngoài cùng của ngtử lưu huỳnh là
4
5
6
7
Hidro sunfua có công thức là
H2S
SO3
SO2
H2SO4
Lưu huỳnh đioxit là chất khí
Nhẹ hơn không khí
Màu vàng
Nặng hơn không khí
màu đỏ nâu
Nhóm các nguyên tố halogen thuộc nhóm
VA
VIIA
VIA
IVA
Phân tử khối của khí oxi là
16
32
8
35,5
Ở điều kiện thường axit sunfuric là chất
Lỏng sánh
Rắn
Khí
Lỏng bốc khói trong không khí ẩm
Hấp thụ SO3 Bằng H2SO4 đặc (98%) thu được oleum có công thức dạng
H2SO4.nH2O
H2SO4.nSO3
H2SO4.nSO2
H2SO4
Đại lượng nào sau đây dùng để đánh giá mức độ xảy ra nhanh chậm của các phản ứng hóa học
Tốc độ phản ứng
Cân bằng hóa học
Nồng độ
Chất xúc tác
Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 bị phân hủy nhanh hơn khi đó yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng phân hủy H2O2
Áp suất
Nhiệt độ
Nồng Độ
Chất xúc tác
Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây
KCl và KClO3
NaCl và NaClO
NaCl và NaClO3
KCl và KClO3
O3 Có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì
Số lượng nguyên tử nhiều hơn
Phân tử bền vững hơn
Khi phân hủy cho O nguyên tử
Có liên kết cho nhận
Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang
Nhiệt độ và diện tích tiếp xúc
Nhiệt độ và áp suất
Áp xuất và diện tích tiếp xúc
nồng nồng độ và diện tích tiếp xúc
