NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHOÁ HKII 9
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái
a)
lỏng và khí
b)
rắn và lỏng
c)
rắn và khí
d)
rắn, lỏng, khí
2.
Câu 1. Ở điều kiện thường, phi kim nào sau đây là chất lỏng ?
a)
Oxi.
b)
Clo
c)
Nitơ
d)
Brom
3.
Mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với
a)
dung dịch kiềm
b)
dung dịch axit
c)
dung dịch muối
d)
. hiđro hoặc với kim loại
4.
Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách
a)
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà
b)
. nung nóng muối ăn
c)
đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc
d)
điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn
5.
Nước clo có tính tẩy màu vì
a)
clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.
b)
clo hấp phụ được màu
c)
khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học
d)
clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu
6.
Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào là
a)
. H2 và O2.
b)
Cl2 và H2
c)
O2 và SO2.
d)
. Cl2 và O2.
7.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 đều cho cùng một loại muối?
a)
Cu
b)
Fe
c)
Ag
d)
Al
8.
Trong sơ đồ phản ứng sau: H2 + A → B ; B + MnO2 → A + C + D ; A + C → B + E. A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là:
a)
. Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl
b)
Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO
c)
Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO
d)
Cl2, HCl, H2O, MnCl2, HClO
9.
Phương trình hóa học điều chế nước Javen là:
a)
Cl2 + NaOH → NaCl + HClO
b)
Cl2 + H2O → HCl + HClO
c)
Cl2 + NaOH → NaClO + HCl
d)
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
10.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai
a)
Fe + S -> FeS.
b)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
c)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
d)
Fe + Cl2 -> FeCl2.
11.
Cacbon gồm những dạng thù hình nào?
a)
Kim cương, than chì, than gỗ.
b)
Kim cương, than gỗ, than cốc
c)
Kim cương, than xương, than cốc
d)
. Kim cương, than chì, cacbon vô định hình
12.
Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là
a)
. CuO, CaO, Fe2O3.
b)
Fe2O3, PbO, Al2O3
c)
Na2O, ZnO, Fe3O4.
d)
PbO, CuO, ZnO
13.
Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn màu đen riêng biệt gồm bột than, bột đồng(II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng
a)
. dung dịch NaCl
b)
dung dịch CuSO4
c)
. nước.
d)
dung dịch HCl đặc
14.
Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là
a)
Cl2, CO2.
b)
CO, CO2
c)
. Cl2, CO
d)
CO, H2.
15.
Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?
a)
CO2
b)
. SO2.
c)
NO.
d)
CO.
16.
Dẫn khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong thu được kết tủa X. Sau đó tiếp tục dẫn CO2 vào cho đến dư thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch Y trong suốt. Chất X, Y tương ứng là
a)
CaCO3; Ca(OH)2.
b)
CaO; Ca(HCO3)2.
c)
Ca(HCO3)2; Ca(OH)2.
d)
CaCO3; Ca(HCO3)2.
17.
Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
a)
KHCO3, CaCO3, Na2CO3
b)
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
c)
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
d)
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
18.
Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
a)
CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3
b)
CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
c)
BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3
d)
Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.
19.
Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
a)
Na2CO3 và K2CO3
b)
K2CO3 và NaCl
c)
CaCO3 và NaHCO3
d)
HCl và KHCO3
20.
Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch?
a)
Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2. (KT xanh)
b)
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3. (KT trắng)
c)
Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.
d)
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3.
21.
Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH ® Na2CO3 + H2O. X là:
a)
CO.
b)
. CO2.
c)
KHCO3.
d)
NaHCO3
22.
Có 3 lọ đựng 3 hóa chất riêng biệt: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 . Để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào?
a)
NaCl
b)
NaOH
c)
CaCl2.
d)
H2SO4.
23.
Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:
a)
Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.
b)
CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.
c)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.
d)
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
24.
Biết A có cấu tạo nguyên tử như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố A là
a)
Clo.
b)
Photpho.
c)
Nitơ.
d)
Lưu huỳnh.
25.
Nguyên tố A có Z = 17, vị trí A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là:
a)
chu kì 2 nhóm V.
b)
chu kì 3 nhóm V.
c)
chu kì 2 nhóm VII.
d)
chu kì 3 nhóm VII.
26.
Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố mở đầu chu kì, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kì, ngay trước nguyên tố khí hiếm. Tính chất của 2 nguyên tố X và Y là
a)
X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu
b)
. X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh
c)
X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.
d)
X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.
27.
Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy
a)
tính phi kim của X mạnh hơn Y.
b)
X, Y có tính phi kim tương đương nhau.
c)
X, Y có tính kim loại tương đương nhau
d)
tính phi kim của Y mạnh hơn X.
28.
Cho dung dịch axit chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là:
a)
2,24 lít
b)
11,2 lít.
c)
. 22,4 lít.
d)
1,12 lít.
29.
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là :
a)
11,2 lít.
b)
6,72 lít.
c)
44,8 lít.
d)
13,44 lít.
30.
Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư được a gam kết tủa màu trắng. Giá trị của a là
a)
50
b)
30
c)
40
d)
60
31.
Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là
a)
. 0,55 M
b)
0,45 M
c)
0,65M
d)
0,5 M.
32.
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
a)
CH4, C2H6, CO2.
b)
CH4, C2H2, CO.
c)
C2H2, C2H6O, CaCO3.
d)
C6H6, CH4, C2H5OH
33.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
a)
CH4, C2H2, C3H7Cl.
b)
C2H4, CH4, C2H5Cl.
c)
C2H6O, C3H8, C2H2.
d)
C2H6, C4H10, C2H4
34.
Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
a)
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
b)
. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ
c)
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ
d)
. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
35.
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
a)
. IV, II, II.
b)
IV, III, I
c)
. II, IV, I.
d)
IV, II, I.
36.
Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
a)
thành phần phân tử.
b)
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
c)
thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
d)
thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
37.
Hãy cho biết chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn trong phân tử ?
a)
C6H6.
b)
C2H4.
c)
. C2H2.
d)
CH4
38.
Trong phân tử hợp chất tương ứng công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
a)
C2H4 (etilen).
b)
CH4 (metan).
c)
C6H6 (benzen).
d)
C2H2 (axetilen).
39.
Phản ứng đặc trưng của metan là
a)
phản ứng cộng.
b)
phản ứng cháy.
c)
. phản ứng trùng hợp.
d)
phản ứng thế.
40.
Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
a)
Metan là chất khí nhẹ hơn không khí
b)
Metan là nguồn cung cấp hiđro cho công nghiệp sản xuất phân bón hoá học.
c)
Metan là chất khí cháy được trong không khí, toả nhiều nhiệt.
d)
Metan là chất khí nhẹ hơn khí hiđro
41.
Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?
a)
Dung dịch phenolphtalein.
b)
Dung dịch bari clorua.
c)
Quì tím.
d)
Dung dịch brom.
42.
Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan gây ra tính chất hóa học đặc trưng của etilen là
a)
hoá trị của nguyên tố cacbon
b)
. số liên kết đơn giữa nguyên tử cacbon và nguyên tử hiđro.
c)
hoá trị của hiđro.
d)
liên kết đôi có một liên kết kém bền, dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học.
43.
Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là
a)
20 gam.
b)
80 gam.
c)
10 gam.
d)
40 gam.
44.
Thể tích không khí (VKK = 5VO2 ) cần dùng để đốt cháy hết 1 lít khí etilen ở đktc là
a)
12 lít.
b)
13 lít.
c)
14 lít.
d)
15 lít.
45.
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
a)
nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
b)
nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao
c)
nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
d)
nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
46.
Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là
a)
A. C2H6O2, C2H4O2.
b)
. C3H6O, C2H4O2.
c)
C2H6O, C3H4O2.
d)
. C2H6O, C2H4O2.
47.
Rượu etylic tác dụng được với natri vì
a)
trong phân tử có nguyên tử oxi
b)
. trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
c)
trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và nguyên tử oxi.
d)
. trong phân tử có nhóm – OH.
48.
Tính chất vật lý của axit axetic là
a)
chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.
b)
chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.
c)
. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.
d)
chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước
49.
Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
a)
hiđro clorua ( HCl ).
b)
hiđro sunfua (H2S).
c)
amoniac (NH3).
d)
hiđro (H2).
50.
Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO2
a)
CH3COOH; ZnO
b)
CH3COOH ;Zn(OH)2.
c)
CH3COONa ; K2CO3.
d)
CH3COOH ; ZnCO3.
51.
Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là
a)
CH3-CH2OH.
b)
CH3-O-CH2.
c)
CH3-O-H-CH2.
d)
CH3-O-CH3
52.
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
a)
. một liên kết đơn.
b)
hai liên kết đơn.
c)
một liên kết đôi.
d)
một liên kết ba.
53.
Biết 0,01 mol hiđrocacbon X tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là
a)
. CH4.
b)
C2H2.
c)
C2H6.
d)
C2H4
54.
Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là
a)
26,0 gam.
b)
16,0 gam.
c)
20,0 gam
d)
. 32,0 gam.
55.
2,9 gam chất A ở đktc có thể tích là 1,12 lít. Vậy A là
a)
. CH4.
b)
. C3H8.
c)
C4H8.
d)
C4H10.
56.
Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
57.
Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố cacbon và hiđro trong CH4 lần lượt là ?
a)
50% và 50%.
b)
80% và 20%.
c)
. 40% và 60%.
d)
75% và 25%.
58.
Thể tích không khí (đktc) (chứa 20 % thể tích oxi) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic nguyên chất là
a)
. 6,72 lít.
b)
. 13,44 lít.
c)
1,344 lít.
d)
67,2 lít
59.
Đốt cháy hoàn toàn 57,5 ml rượu etylic. Thể tích khí CO2 ( đktc) thu được là (biết DC2H5OH = 0,8g/ml):
a)
2,24 lít.
b)
22,4 lít.
c)
. 4,48 lít.
d)
. 44,8 lít.
60.
Câu 1. Tính số mol CH3COOH có trong giấm ăn thu được khi cho 0,1 mol C2H5OH tham gia phản ứng lên men giấm, biết hiệu suất của quá trình lên men là 75% ?
a)
. 0,025mol
b)
. 0,03mol
c)
0,065mol
d)
0,075 mol
Reset
