Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 hóa 9 22- 23

Total questions: 60

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

A. lỏng và khí.

b)

B. rắn và lỏng.

c)

C. rắn và khí.

d)

D. rắn, lỏng, khí.

2.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

A. C, S, O, Cu.

b)

B. S, C, P, Si.

c)

C. P, S, Si, Na.

d)

D. K, N, P, Si.

3.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với

a)

A. hiđro hoặc với kim loại.

b)

B. dung dịch kiềm.

c)

C. dung dịch axit.

d)

D. dung dịch muối.

4.

Clo là chất khí có màu

a)

A. nâu đỏ.

b)

B. vàng lục.

c)

C. lục nhạt.

d)

D. trắng xanh.

5.

Các dạng thù hình của cacbon là

a)

A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.

b)

B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.

c)

C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.

d)

D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

6.

Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.

b)

B. ruột bút chì, chất bôi trơn.

c)

C. mũi khoan, dao cắt kính.

d)

D. điện cực, chất khử.

7.

Dãy phi kim tác dụng được với nhau là

a)

A. Si, Cl2, O2.

b)

B. H2, S, O2.

c)

C. Cl2, C, O2.

d)

D. N2, S, O2.

8.

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là

a)

A. CO, H2.

b)

B. Cl2, CO2.

c)

C. CO, CO2.

d)

D. Cl2, CO.

9.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

A. tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

B. tạo thành nước javen.

c)

C. tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

D. tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

10.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết đúng.

a)

A. Fe + Cl2 -> FeCl2.

b)

B. Cu + 2HCl -> CuCl2 + H2.

c)

C. Fe + S -> FeS.

d)

D. Cu + FeSO4 -> CuSO4 + Fe.

11.

Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

12.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

A. dung dịch nước vôi trong.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. dung dịch BaCl2.

d)

D. CuSO4 khan.

13.

Cho 2,24 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M . Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

a)

A. 0,1 lít.

b)

B. 0,15 lít.

c)

C. 0,2 lít.

d)

D. 0,4 lít.

14.

Cho 42 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

a)

A. 0,50 lít.

b)

B. 0,25 lít.

c)

C. 0,75 lít.

d)

D. 0,15 lít.

15.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ( đktc ) vào 700 dung dịch Ca(OH)2 0,1M. Muối tạo thành sau phản ứng là:

a)

A. CaCO3

b)

B. Ca(HCO3)2

c)

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

D. không xác định được

16.

Số hiệu nguyên tử trong bảng tuần hoàn cho biết:

1. Số điện tích hạt nhân

3. Số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn 2. Số nơtron trong nhân nguyên tử 4. Số proton trong nhân hoặc electron trên vỏ 5. Số đơn vị điện tích hạt nhân. Hãy cho biết thông tin đúng:

a)

A. 1,2,3,5.

b)

B. 1,2,3,4.

c)

C. 1,3,4,5.

d)

D. 2,3,5,6.

17.

Số chu kì có trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 6

d)

D. 9

18.

Số nhóm có trong bảng tuần hoàn là

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 6

d)

D. 9

19.

Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là

a)

A. O, F, N, P.

b)

B. F, O, N, P.

c)

C. O, N, P, F.

d)

D. P, N, O, F.

20.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

a)

A. K, Ba, Mg, Fe, Cu.

b)

B. Ba, K, Fe, Cu, Mg.

c)

C. Cu, Fe, Mg, Ba, K.

d)

D. Fe, Cu, Ba, Mg, K.

21.

Nguyên tố có Z = 22 thuộc chu kì:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 2

22.

Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hidro có công thức hóa học chung là RH2. Hợp chất oxit cao nhất của R với oxi có công thức là

a)

A. RO2

b)

B. RO3

c)

C. R2O

d)

D. R2O7

23.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

A. CH4, C2H6, CO2.

b)

B. C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

C. CH4, C2H2, CO.

d)

D. C2H2, C2H6O, CaCO3.

24.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

A. C2H6, C4H10, C2H4.

b)

B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C. C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

25.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

A. C2H6O, CH4, C2H2.

b)

B. C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

D. C2H6O, C3H8, C2H2.

26.

Trong phân tử metan có

a)

A. 4 liên kết đơn C – H.

b)

B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

d)

D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

27.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

28.

Liên kết ba giữa 2 nguyên tử Cacbon trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

A. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

b)

B. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

c)

C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

d)

D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

29.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo là

a)

A. CH4 + Cl2 -> CH2Cl2 + H2.

b)

B. CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl.

c)

C. CH4 + Cl2 -> CH2 + 2HCl.

d)

D. 2CH4 + Cl2 -> 2CH3Cl + H2.

30.

Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?

a)

A. Dung dịch brom.

b)

B. Dung dịch phenolphtalein.

c)

C. Quì tím.

d)

D. Dung dịch bari clorua.

31.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

A. 2 : 1.

b)

B. 1 : 2.

c)

C. 1 : 3.

d)

D. 1 : 1.

32.

Chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

A. CH3 – CH2 - CH3.

b)

B. CH4.

c)

C. CH2 = CH – CH3.

d)

C. CH3 – CH3.

33.

Số công thức cấu tạo của C4H10 là

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

34.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

A. C2H4.

b)

B. C2H6.

c)

C. CH4.

d)

D. C2H2.

35.

Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là

a)

A. C2H4.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H2.

d)

D. C2H6.

36.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)

a)

A. 33,6 lít; 68 lít

b)

B. 11,2 lít; 56 lít.

c)

C. 16,8 lít; 84 lít.

d)

D. 22,4 lít; 112 lít.

37.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là

a)

A. C2H4.

b)

B. CH4.

c)

C. C2H2.

d)

D. C2H6.

38.

Chất nào sau đây là nhiên liệu

a)

A. Xăng

b)

B. Kim loại sắt

c)

C. Muối ăn

d)

D. Điện

39.

 Khí H2 khi cháy có gây ô nhiễm môi trường không, vì sao?

a)

A. Có, vì hidro cháy tạo ra nước nên gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Không, vì hidro cháy chỉ tạo ra nước nên không gây ô nhiễm môi trường.

c)

C. Có, vì hidro cháy tạo ra CO2 nên gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Không, vì hidro không cháy.

40.

 Vì sao không đun bếp than trong phòng kín?

a)

A. Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng.

b)

B. Vì than cháy tỏa ra rất nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín.

c)

C. Vì than không cháy được trong phòng kín.

d)

D. Vì giá thành than khá cao.

41.

Đốt hoàn toàn 3 kg than có chứa 20% tạp chất không cháy, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cho qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

A. 10 kg.

b)

B. 20 kg.

c)

C. 25 kg.

d)

D. 40 kg.

42.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

A. vật lí.

b)

B. hoá học.

c)

C. vật lí và hoá học.

d)

D. không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

43.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

B. clo hấp phụ được màu.

c)

C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

d)

D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

44.

Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất.

a)

A. 8CO + 3Fe2O3 -> 6Fe + 8CO2

b)

B. 2CO + Fe2O3 -> 2FeCO3

c)

C. 3CO + Fe2O3 -> 2Fe + 3CO2

d)

D. 3CO + Fe2O3 -> 3FeO + 3CO

45.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?

a)

A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.

b)

B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.

d)

D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

46.

Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau

a)

A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

b)

B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

c)

C. tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần.

d)

D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.

47.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với

a)

A. H2O, HCl.

b)

B. Cl2, O2.

c)

C. HCl, Cl2.

d)

D. O2, CO2.

48.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

A. phản ứng cộng.

b)

B. phản ứng thế.

c)

C. phản ứng trùng hợp.

d)

D. phản ứng cháy.

49.

Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

50.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

a)

A. 5,6 lít.

b)

B. 11,2 lít.

c)

C. 16,8 lít.

d)

D. 8,96 lít.

51.

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là

a)

A. 20 gam.

b)

B. 40 gam.

c)

C. 80 gam.

d)

D. 10 gam.

52.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

C. tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

53.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

A. Phản ứng phân hủy

b)

B. phản ứng cháy.

c)

C. phản ứng thế.

d)

D. phản ứng cộng.

54.

Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy

a)

A. tính phi kim của Y mạnh hơn X.

b)

B. X, Y có tính phi kim tương đương nhau.

c)

C. X, Y có tính kim loại tương đương nhau.

d)

D. tính phi kim của X mạnh hơn Y

55.

Tính chất nào sau đây là của khí clo ?

a)

A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

b)

B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

c)

C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

d)

D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

56.

Clo tác dụng với nước

a)

A. tạo ra hỗn hợp hai axit.

b)

B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

c)

C. tạo ra hỗn hợp muối.

d)

D. tạo ra một axit hipoclorơ.

57.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ?

a)

A. NaOH

b)

B. NaCl

c)

C. CaSO4

d)

D. Cu(NO3)2

58.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

A. 1,12 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 11,2 lít.

d)

D. 22,4 lít.

59.

Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí ?

a)

A. Canxi.

b)

B. Silic.

c)

C. Cacbon.

d)

D. Magiê.

60.

Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.

b)

B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.