wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì II CVA - Hóa

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phi kim có những tính chất nào dưới đây?

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

b)

Đều là chất rắn ở điều kiện thường

c)

Dẫn điện tốt, nhưng dẫn nhiệt kém

d)

Có thể là chất rắn hoặc chất lỏng hoặc chất khí ở điều kiện thường.

2.

Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?

a)

H2, Cl2

b)

O2, H2

c)

H2, N2

d)

O2, Cl2

3.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

Fe

4.

Oxit phi kim nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch axit ?

a)

CO

b)

P2O5

c)

NO

d)

SiO2

5.

Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo. Người ta đã sử dụng tính chất nào sau đây của clo để xử lí nước?

a)

Nước clo có tính sát trùng

b)

Clo ít tan trong nước

c)

Clo là một phi kim mạnh

d)

Clo là chất khí không độc

6.

Clo tác dụng được với những chất nào dưới đây

a)

Cu, CuO, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

b)

Cu, Al2O3, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

c)

Cu, CuCl2, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2O

d)

Cu, FeCl2, NaOH, Ca(OH)2, H2, H2

7.
a)

 Cl2

b)

N2

c)

S

d)

P

8.

Trong hợp chất khí với hiđro,X là nguyên tố phi kim có hoá trị III và chiếm 82,35% về khối lương . Nguyên tố X là:

a)

Nitơ

b)

Photpho

c)

Lưu huỳnh 

d)

Cacbon

9.

Thể tích khí clo thu được (đktc) khi cho 25ml dung dich HCl 8M tác dụng với một lượng dư MnO2 là:

a)

12,1  lít

b)

11,2 lít

c)

1,12 lít

d)

1,21 lít

10.

Cacbon có thể khử được oxit kim loại nào?

a)

Na2O

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

CuO

11.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nước giải khát có gaz?

a)

O2

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

12.

Muối nào sau đây không  bị nhiệt phân hủy?

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3 

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

13.

Để phân biệt 3 chất khí không màu: CO, CO2, O2, ta dùng:

a)

Tàn đóm còn đỏ, H2O

b)

tàn đóm còn đỏ, dd Ca(OH)2

c)

H2O, CuO

d)

CuO, HCl

14.

Đốt cháy 3,2 gam kim loại M (hóa trị II) trong khí clo . Sau phản ứng thu được 6,75 gam muối. Tên của kim loại là:

a)

Cu

b)

Ca

c)

Mg

d)

Fe

15.

Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl thu đươc 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 32,3 gam muối clorua. Giá trị của m là:

a)

29

b)

3,7

c)

19.1

d)

35.6

16.

Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 215,0 gam. Giá trị của m là

a)

217,4g

b)

219,8g

c)

230,0g

d)

249,0g

17.

Khử 3,48 g một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít H2(đktc). Toàn bộ lượng kim loại M sinh ra cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít H2 (đktc). Công thức oxit là :

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

FeO

18.

Cho khí CO qua ống chứa 15,2g hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

a)

15g

b)

10g

c)

20g

d)

25g

19.

Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M , sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của V và x là

a)

1,568 lit và 0,1 M

b)

0,1792 lít và 0,1 M

c)

22,4 lít và 0,05 M  

d)

1,12 lít và 0,2 M

20.

Dãy các phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là

a)

F, Cl, Br, I

b)

I,  Br, Cl,  F

c)

S, Cl, F, O

d)

F, Cl, S, N

21.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh hay yếu của phi kim được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với

a)

Hiđro hoặc với kim loại

b)

Dung dịch kiềm

c)

Dung dịch axit

d)

Dung dịch muối

22.

Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z= 27 trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 4, nhóm VIIB

b)

Chu kì 4,nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là

a)

Chu kì 3, nhóm VII, là kim loại mạnh

b)

Chu kì 7, nhóm III là kim loại yếu

c)

Chu kì 3, nhóm VII, là phi kim mạnh

d)

Chu kì 7, nhóm III, là phi kim yếu

24.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc

a)

Chu kì 3, nhóm IVA 

b)

Chu kì 4, nhóm IVA

c)

Chu kì 3, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm IIIA

25.

Để dập tắt xăng dầu cháy người ta sẽ:

a)

Phun nước vào ngọn lửa

b)

Phủ cát lên ngọn lửa

c)

Dùng chăn ướt chùm lên ngọn lửa

d)

Đáp án khác

26.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

27.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I.

d)

IV, II, I

28.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

CH4, C2H2, CO

c)

C6H6, CH4, C2H5OH

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

29.

Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

30.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của  hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, CH4, C2H2

b)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl

c)

C2H4, C3H7Cl, CH4

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

31.

Có các công thức cấu tạo sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách:

a)

Đẩy không khí (ngửa bình)

b)

Đẩy nước (úp bình)

c)

Đẩy axit

d)

Đẩy bazo

33.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước

b)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

c)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước

34.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H

c)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H

35.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

36.
a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

37.

Tính chất vật lý của khí etilen

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

c)

là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

38.

Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?

a)

Phản ứng cháy với khí oxi.

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng với dung dịch brom

d)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng

39.

Khí X có tỉ khối so với không khí là 0,966. Khí X là

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

40.

Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là:

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp

41.

Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:

a)

Khí hidro có Ni, to

b)

Dung dịch Brom

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Khí hidroclorua

42.

Phân tích chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O. Thành phần phân tử của A là:

a)

C và H

b)

C, H và O

c)

C, H và có thể có O

d)

Không xác định

43.

Chất nào dưới đây làm mất mầu dung dịch Brom ở nhiệt độ thường?

a)

CH4

b)

CH2= CH2

c)

CH  C- CH3

d)

Cả CH2= CH2 và CH  C- CH3

44.

Đốt cháy hợp hữu cơ A thu được số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O. A có thể là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H5OH

45.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:

a)

11,2l

b)

22,4 l

c)

5,6 l

d)

6,72  l

46.

Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là:

a)

1 : 1

b)

2: 1

c)

1:2

d)

Kết quả khác

47.

Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước. Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí. Vậy thể tích không khí ở đktc cần dùng là:

a)

336 lít

b)

3,36 lít

c)

33,6 lít

d)

0,336 lít

48.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là

a)

60% và 40%.

b)

80% và 20%

c)

50% và 50%.

d)

30% và 70%.

49.

Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

X +  3O2  -> 2CO2 + 2H2O. Hiđrocacbon X là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

50.
a)

CO2 , CaCO3, C2H4

b)

C2H4, CO2, CaCO3.

c)

CaCO3, C2H4, CO2

d)

CO2, C2H4, CaCO3

51.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 11,2 gam khí oxi, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Ở đktc 2,24 lít khí A có khối lượng 3 gam. Xác định CTPT của A?

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C3H6

52.

Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cần dung 6,72 lít O2 (đktc). Sau khi kết thúc thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Xác định CTPT của A biết dA/He = 15

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H4

d)

C4H8O

53.

Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc). Hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích VCO2:VH2=3:2. Xác định CTPT của A biết dA/H2 = 36

a)

C3H8O

b)

C3H4

c)

C3H4O

d)

C3H4O2

54.

Khi cho khí metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ 1: 1 về thể tích, sản phẩm phản ứng là

a)

CCl4

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CH3Cl

55.

Đốt cháy hết hỗn hợp gồm metan và axetilen có thể tích 5,6 lít (đktc), cho sản phẩm quan một lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được 40 g CaCO3.

Thành phần % theo thể tích của axetilen trong hỗn hợp ban đầu là

a)

60%

b)

50%

c)

40%

d)

30%

56.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam

b)

7 gam

c)

1,4 gam

d)

14 gam

57.

Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là

a)

5,6 lít; 16,8 lít

b)

2,8 lít; 8,4 lít

c)

28 lít; 84 lít

d)

2,8 lít; 5,6 lít

58.

Axetilen có tính chất vật lý

a)

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

c)

Là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí

d)

Là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí

59.

Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 3.

d)

1 : 1

60.

Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm

a)

Một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học

b)

Hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học

c)

Hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

d)

Ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học