WorksheetsQuiz về Kim loại và Phi kim
Total questions: 55
Worksheet time: 18hrs 20mins
Kim loại chiếm phần lớn trong bảng tuần hoàn là:
¼
½
¾
⅕
Tính chất đặc trưng của kim loại là:
Dẫn điện, dẫn nhiệt
Không dẫn điện
Giòn, dễ vỡ
Không sáng
Phi kim thường có tính chất nào sau đây?
Dẫn điện tốt
Dẻo
Giòn
Dẫn nhiệt tốt
Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:
Sắt
Nhôm
Đồng
Bạc
Kim loại có ánh kim là do:
Có electron tự do phản xạ ánh sáng
Có khối lượng riêng lớn
Dễ bị oxi hóa
Có tính dẻo cao
Trong các chất sau, chất nào là phi kim?
Cu
Al
Cl₂
Fe
Nguyên tố nào sau đây là kim loại?
Oxi
Lưu huỳnh
Natri
Clo
Phi kim thường tồn tại ở thể:
Rắn
Lỏng
Khí
Cả ba thể
Tính chất nào dưới đây không phải là của kim loại?
Dẫn điện
Có ánh kim
Giòn
Dẫn nhiệt
Các kim loại dễ bị ăn mòn nhất là:
Kim loại kiềm
Kim loại quý
Kim loại kiềm thổ
Cả A và C
Nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng:
Nhường electron
Nhận electron
Không đổi
Cả hai
Phi kim có xu hướng:
Nhường electron
Nhận electron
Không phản ứng
Trung hòa
Kim loại có tính dẻo cao nhất là:
Sắt
Vàng
Nhôm
Thiếc
Trong phản ứng với axit, kim loại thường sinh ra khí:
CO₂
H₂
O₂
NH₃
Phi kim có thể tác dụng với hidro tạo:
Muối
Axit
Bazơ
Oxit
Cho Fe tác dụng với HCl, sản phẩm là:
FeCl2 + H2
FeCl3 + H2
Fe2O3 + H2
FeO + H2
Cho Mg + 2HCl → ?
MgCl2 + H2
MgCl + H2
MgH2 + Cl2
MgCl2 + Cl2
Kim loại Na tác dụng với nước tạo ra:
NaOH và H2
Na2O và H2
NaCl và H2
Na2CO3 và H2
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường?
Na, K, Ca
Cu, Fe, Ag
Zn, Fe, Pb
Hg, Ag, Au
Cho Cu + HCl → ?
Có phản ứng
Không phản ứng
Tạo CuCl2
Tạo CuH2
Cho 2Al + 3H2SO4 → ?
Al2(SO4)3 + 3H2
Al(SO4)2 + H2
Al2(SO4)3 + H2O
Al(SO4)3 + 3H2
Kim loại phản ứng được với dung dịch muối của kim loại yếu hơn là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + FeSO4 →
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Ag + CuSO4 →
Dãy kim loại giảm dần tính khử là:
K → Na → Al → Fe → Cu
Cu → Fe → Al → Na → K
Na → K → Cu → Fe → Al
Fe → Cu → Na → Al → K
Kim loại không phản ứng với dung dịch axit HCl là:
Fe
Zn
Cu
Al
Cho Fe + CuSO4 → ?
FeSO4 + Cu
Fe2(SO4)3 + Cu
FeSO4 + CuSO4
Fe2(SO4)3 + CuSO4
Kim loại nào sau đây có thể khử được ion Cu2+ trong dung dịch?
Ag
Fe
Hg
Pt
Sản phẩm khi cho Na tác dụng với Cl2 là:
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl2
Cho Al + Fe2O3 → (nhiệt độ cao), sản phẩm là:
Al2O3 + Fe
AlO + Fe
Al2O3 + Fe2O3
AlO2 + Fe
Khi đốt cháy Mg trong không khí, sản phẩm chính là:
MgO
MgO2
Mg3O4
Mg2O3
Cho Zn + H2SO4 (loãng) → ?
ZnSO4 + H2
ZnSO3 + H2
ZnS + H2
ZnSO4 + H2O
Tính chất hóa học đặc trưng của phi kim là gì?
Tác dụng với kim loại, H₂
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với muối
Clo tác dụng với kim loại Na tạo ra chất nào?
NaCl
Na₂O
NaOH
Na₂CO₃
Lưu huỳnh tác dụng với sắt tạo ra chất nào?
FeS
Fe₂O₃
FeCl₃
FeSO₄
Kim loại dễ dẫn điện là do đâu?
Có electron tự do
Có proton di động
Có neutron
Không có hạt tự do
Phi kim thường có tính chất nào sau đây?
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Dễ bay hơi
Có ánh kim
Trong bảng tuần hoàn, kim loại nằm chủ yếu ở đâu?
Bên trái và giữa
Bên phải
Giữa và phải
Góc trên cùng
Khi 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thể tích khí H₂ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
6,72 lít
Khi 5,4 gam nhôm (Al) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thể tích khí H₂ sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
6,72 lít
Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư. Khối lượng Ag thu được là:
3,4 g
6,8 g
10,8 g
13,6 g
Cho 2,4 gam Mg phản ứng với HCl dư. Thể tích H₂ (đktc) thu được là:
1,12 lít
2,24 lít
4,48 lít
5,6 lít
Cho 11,2 lít H₂ (đktc) tác dụng vừa đủ với kim loại X tạo ra 9,6 gam XH₂. X là:
Ca
Mg
Zn
Al
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g Na trong oxi, thu được Na₂O. Khối lượng Na₂O là:
6,2 g
7,8 g
8,0 g
9,2 g
Cho 3,9 g K tác dụng với nước. Thể tích H₂ (đktc) thu được là:
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Cho 5,6 g Fe tác dụng với HCl dư. Tính thể tích khí H₂ (đktc).
1,12 lít
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
Cho 0,1 mol Fe phản ứng với dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng Cu thu được là:
3,2 g
6,4 g
12,8 g
16,0 g
Cho 6,5 g Zn tác dụng với H₂SO₄ loãng dư. Khối lượng ZnSO₄ tạo ra là:
10,5 g
12,0 g
16,1 g
18,0 g
Cho 2,7 g Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được khí H₂. Tính thể tích khí H₂ (đktc):
2,24 lít
3,36 lít
4,48 lít
5,60 lít
Đốt 5,6 g Fe trong oxi, thu được Fe₃O₄. Khối lượng oxi đã phản ứng là:
1,6 g
2,13 g
3,2 g
4,0 g
Cho 2,8 g Fe tác dụng hoàn toàn với HCl dư. Thể tích khí H₂ thu được (đktc) là:
0,84 lít
1,12 lít
1,68 lít
2,24 lít
Một kim loại hóa trị II có nguyên tử khối 24. Đó là kim loại nào?
Ca
Mg
Zn
Fe
Cho 4,05 g kim loại M hóa trị II phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch H₂SO₄ 1M. M là:
Ca
Mg
Zn
Fe
Hòa tan hoàn toàn 5,4 g Al bằng HCl dư. Thể tích khí H₂ sinh ra ở đktc là:
4,48 lít
5,60 lít
6,72 lít
7,84 lít
Đốt cháy 1,6 g lưu huỳnh trong oxi. Thể tích khí SO₂ sinh ra (đktc) là bao nhiêu?
1,12 lít
2,24 lít
0,56 lít
3,36 lít
Cho 4 g Cu phản ứng với dung dịch AgNO₃ dư. Tính khối lượng Ag thu được.
13,5 g
10,8 g
8,1 g
15,0 g
Cho 10 g Ca tác dụng với nước. Tính thể tích khí H₂ (đktc) sinh ra.
5,6 lít
4,8 lít
6,0 lít
7,2 lít
