Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kim loại và Phi kim

Total questions: 55

Worksheet time: 18hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại chiếm phần lớn trong bảng tuần hoàn là:

a)

¼

b)

½

c)

¾

d)

⅕

2.

Tính chất đặc trưng của kim loại là:

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt

b)

Không dẫn điện

c)

Giòn, dễ vỡ

d)

Không sáng

3.

Phi kim thường có tính chất nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt

b)

Dẻo

c)

Giòn

d)

Dẫn nhiệt tốt

4.

Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Bạc

5.

Kim loại có ánh kim là do:

a)

Có electron tự do phản xạ ánh sáng

b)

Có khối lượng riêng lớn

c)

Dễ bị oxi hóa

d)

Có tính dẻo cao

6.

Trong các chất sau, chất nào là phi kim?

a)

Cu

b)

Al

c)

Cl₂

d)

Fe

7.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Natri

d)

Clo

8.

Phi kim thường tồn tại ở thể:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả ba thể

9.

Tính chất nào dưới đây không phải là của kim loại?

a)

Dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Giòn

d)

Dẫn nhiệt

10.

Các kim loại dễ bị ăn mòn nhất là:

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại quý

c)

Kim loại kiềm thổ

d)

Cả A và C

11.

Nguyên tử kim loại thường có khuynh hướng:

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Không đổi

d)

Cả hai

12.

Phi kim có xu hướng:

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Không phản ứng

d)

Trung hòa

13.

Kim loại có tính dẻo cao nhất là:

a)

Sắt

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Thiếc

14.

Trong phản ứng với axit, kim loại thường sinh ra khí:

a)

CO₂

b)

H₂

c)

O₂

d)

NH₃

15.

Phi kim có thể tác dụng với hidro tạo:

a)

Muối

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Oxit

16.

Cho Fe tác dụng với HCl, sản phẩm là:

a)

FeCl2 + H2

b)

FeCl3 + H2

c)

Fe2O3 + H2

d)

FeO + H2

17.

Cho Mg + 2HCl → ?

a)

MgCl2 + H2

b)

MgCl + H2

c)

MgH2 + Cl2

d)

MgCl2 + Cl2

18.

Kim loại Na tác dụng với nước tạo ra:

a)

NaOH và H2

b)

Na2O và H2

c)

NaCl và H2

d)

Na2CO3 và H2

19.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca

b)

Cu, Fe, Ag

c)

Zn, Fe, Pb

d)

Hg, Ag, Au

20.

Cho Cu + HCl → ?

a)

Có phản ứng

b)

Không phản ứng

c)

Tạo CuCl2

d)

Tạo CuH2

21.

Cho 2Al + 3H2SO4 → ?

a)

Al2(SO4)3 + 3H2

b)

Al(SO4)2 + H2

c)

Al2(SO4)3 + H2O

d)

Al(SO4)3 + 3H2

22.

Kim loại phản ứng được với dung dịch muối của kim loại yếu hơn là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Cu + FeSO4 →

c)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

d)

Ag + CuSO4 →

23.

Dãy kim loại giảm dần tính khử là:

a)

K → Na → Al → Fe → Cu

b)

Cu → Fe → Al → Na → K

c)

Na → K → Cu → Fe → Al

d)

Fe → Cu → Na → Al → K

24.

Kim loại không phản ứng với dung dịch axit HCl là:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Al

25.

Cho Fe + CuSO4 → ?

a)

FeSO4 + Cu

b)

Fe2(SO4)3 + Cu

c)

FeSO4 + CuSO4

d)

Fe2(SO4)3 + CuSO4

26.

Kim loại nào sau đây có thể khử được ion Cu2+ trong dung dịch?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Hg

d)

Pt

27.

Sản phẩm khi cho Na tác dụng với Cl2 là:

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl2

28.

Cho Al + Fe2O3 → (nhiệt độ cao), sản phẩm là:

a)

Al2O3 + Fe

b)

AlO + Fe

c)

Al2O3 + Fe2O3

d)

AlO2 + Fe

29.

Khi đốt cháy Mg trong không khí, sản phẩm chính là:

a)

MgO

b)

MgO2

c)

Mg3O4

d)

Mg2O3

30.

Cho Zn + H2SO4 (loãng) → ?

a)

ZnSO4 + H2

b)

ZnSO3 + H2

c)

ZnS + H2

d)

ZnSO4 + H2O

31.

Tính chất hóa học đặc trưng của phi kim là gì?

a)

Tác dụng với kim loại, H₂

b)

Tác dụng với axit

c)

Tác dụng với bazơ

d)

Tác dụng với muối

32.

Clo tác dụng với kim loại Na tạo ra chất nào?

a)

NaCl

b)

Na₂O

c)

NaOH

d)

Na₂CO₃

33.

Lưu huỳnh tác dụng với sắt tạo ra chất nào?

a)

FeS

b)

Fe₂O₃

c)

FeCl₃

d)

FeSO₄

34.

Kim loại dễ dẫn điện là do đâu?

a)

Có electron tự do

b)

Có proton di động

c)

Có neutron

d)

Không có hạt tự do

35.

Phi kim thường có tính chất nào sau đây?

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Dễ bay hơi

d)

Có ánh kim

36.

Trong bảng tuần hoàn, kim loại nằm chủ yếu ở đâu?

a)

Bên trái và giữa

b)

Bên phải

c)

Giữa và phải

d)

Góc trên cùng

37.

Khi 6,5 gam kẽm (Zn) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thể tích khí H₂ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

38.

Khi 5,4 gam nhôm (Al) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thể tích khí H₂ sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

39.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch AgNO₃ dư. Khối lượng Ag thu được là:

a)

3,4 g

b)

6,8 g

c)

10,8 g

d)

13,6 g

40.

Cho 2,4 gam Mg phản ứng với HCl dư. Thể tích H₂ (đktc) thu được là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

41.

Cho 11,2 lít H₂ (đktc) tác dụng vừa đủ với kim loại X tạo ra 9,6 gam XH₂. X là:

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

42.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 g Na trong oxi, thu được Na₂O. Khối lượng Na₂O là:

a)

6,2 g

b)

7,8 g

c)

8,0 g

d)

9,2 g

43.

Cho 3,9 g K tác dụng với nước. Thể tích H₂ (đktc) thu được là:

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

44.

Cho 5,6 g Fe tác dụng với HCl dư. Tính thể tích khí H₂ (đktc).

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

45.

Cho 0,1 mol Fe phản ứng với dung dịch CuSO₄ dư. Khối lượng Cu thu được là:

a)

3,2 g

b)

6,4 g

c)

12,8 g

d)

16,0 g

46.

Cho 6,5 g Zn tác dụng với H₂SO₄ loãng dư. Khối lượng ZnSO₄ tạo ra là:

a)

10,5 g

b)

12,0 g

c)

16,1 g

d)

18,0 g

47.

Cho 2,7 g Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được khí H₂. Tính thể tích khí H₂ (đktc):

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

5,60 lít

48.

Đốt 5,6 g Fe trong oxi, thu được Fe₃O₄. Khối lượng oxi đã phản ứng là:

a)

1,6 g

b)

2,13 g

c)

3,2 g

d)

4,0 g

49.

Cho 2,8 g Fe tác dụng hoàn toàn với HCl dư. Thể tích khí H₂ thu được (đktc) là:

a)

0,84 lít

b)

1,12 lít

c)

1,68 lít

d)

2,24 lít

50.

Một kim loại hóa trị II có nguyên tử khối 24. Đó là kim loại nào?

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

51.

Cho 4,05 g kim loại M hóa trị II phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch H₂SO₄ 1M. M là:

a)

Ca

b)

Mg

c)

Zn

d)

Fe

52.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 g Al bằng HCl dư. Thể tích khí H₂ sinh ra ở đktc là:

a)

4,48 lít

b)

5,60 lít

c)

6,72 lít

d)

7,84 lít

53.

Đốt cháy 1,6 g lưu huỳnh trong oxi. Thể tích khí SO₂ sinh ra (đktc) là bao nhiêu?

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

0,56 lít

d)

3,36 lít

54.

Cho 4 g Cu phản ứng với dung dịch AgNO₃ dư. Tính khối lượng Ag thu được.

a)

13,5 g

b)

10,8 g

c)

8,1 g

d)

15,0 g

55.

Cho 10 g Ca tác dụng với nước. Tính thể tích khí H₂ (đktc) sinh ra.

a)

5,6 lít

b)

4,8 lít

c)

6,0 lít

d)

7,2 lít