Worksheetshóa 9
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. SO3.
B. Na2O.
C. Al2O3.
D. CO.
Những hợp chất K2O, MgO, Fe2O3, CuO thuộc loại
A. oxit axit.
B. oxit bazơ.
C. oxit trung tính.
D. oxit lưỡng tính.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
A. SO2.
B. CuO.
C. CO.
D. K2O.
Dùng chất nào để phân biệt được dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2?
A. CO2.
B. CaO.
C. HCl.
D. HNO3.
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Fe, Cu, Mg.
B. Zn, Fe, Cu.
C. Zn, Fe, Al.
D. Fe, Zn, Ag.
Để nhận biết gốc sunfat (=SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
(Tích vào các đáp án đúng)
A. MgCl2.
B. NaCl.
C. BaCl2.
D. CaCl2.
E. Ba(OH)2
Chất góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit:
A. CO2.
B. SO2.
C. N2.
D. O3.
Oxit được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm là
A. CuO.
B. ZnO.
C. PbO.
D. CaO.
Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,3.
B. 0,4.
C. 0,2.
D. 0,1.
Cacbon oxit (CO) thuộc loại oxit nào?
Oxit bazơ
Oxit axit
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Dựa vào tính chất hóa học, oxit chia thành mấy loại?
1
2
3
4
Những oxit tác dụng được với nước (chọn nhiều đáp án)
CO2
BaO
Al2O3
P2O5
CO
Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:
....... + H2O → H2SO4
SO2
S2O
S
SO3
Điền chất còn thiếu trong PTHH sau:
CO2 + Ca(OH)2 → ......... + H2O
CaCO4
CaSO4
CaCO3
CaSO3
Sản phẩm của phản ứng FeO tác dụng với H2SO4 loãng là
FeSO4 và H2O
FeCl2 và H2O
Fe2(SO4)3 và H2O
FeCl3 và H2O
Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
MgO,K2O,CuO,Na2O
CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO
CaO,K2O,BaO,Na2O
Li2O,K2O,CuO,Na2O
Vôi sống có công thức hóa học là :
CaO
CaCO3
Ca(OH)2
Ca
Sản phảm của phản ứng: SO2 + NaOH
Na2SO3 + H2O
Na2SO4 + H2O
Na2SO2 + H2O
Na2SO3 + H2
Các dd bazơ (kiềm) làm đổi màu quỳ tím thành màu gì?
hồng nhạt
đỏ
xanh
không đổi màu
PTHH nào sau đây là đúng?
Zn(OH)2 -> ZnO + H2
Cu(OH)2 -> CuO + H2O
2NaOH + H2SO4 -> Na2SO3 + H2O
CaCl2 + 2HNO3 -> Ca(NO3)5 + 2HCl
Bazơ nào sau đây là bazơ không tan?
NaOH
Mg(OH)2
PTTQ của bazơ không tan bị nhiệt phân hủy là:
bazơ không tan -> oxit tương ứng + muối
bazơ không tan -> oxit bazơ + muối
bazơ không tan -> oxit tương ứng + nước
PTTQ của dd bazơ tác dụng với oxit axit:
dd bazơ + oxit axit -> muối + nước
dd bazơ + oxit axit -> muối + H2
dd bazơ + oxit axit -> axit + nước
dd bazơ + oxit axit -> muối + axit + nước
Fill in the blank:
2KOH + ... -> K2SO3 + H2O
(a)
Dung dịch bazơ làm dd phenolphtalein không màu thành màu:
xanh lục
nâu
đỏ
phản ứng không xảy ra
Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:
CaO, CaC2, NO
Na2O, P2O5, H2O
CO2, SO3, NH3
CaCO3, MgO, Al2O3
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Biết 3,36 lít khí cacbonic tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH, sản phẩm là muối natri cacbonat (Na2CO3). Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là?
0,75M
1,5M
1M
2M
Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :
19g
19,3g
19,5g
19,7g
Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?
Xanh.
Đỏ.
Tím.
Không xác định được.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
2Cu + O2 (to) → 2CuO
BaO + H2O → Ba(OH)2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, NaCl
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 12: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat (SO4) trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch
KOH.
Ba(OH)2.
NaOH.
NaCl.
Sản phẩm của phản ứng CaO + HCl là
CaCl2
CaCl2 + H2O
CaCl2 + H2
CaCl + H2O
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Điền vào chỗ trống:
HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Nhóm các oxit bazơ đều tan được trong nước ở điều kiện thường:
Na2O; BaO; K2O
Na2O; CaO; FeO
BaO; CuO; CaO
CaO; K2O; MgO
Câu 1: Dãy chất chỉ gồm các bazơ là:
A. HCl, H2SO4.
B. NaOH, Ba(OH)2.
C. CuO, CaO.
D. CaCl2, BaSO4
Chất nào là muối natri sunfit?
NaCl
NaOH
Na2SO3
Na2SO4
Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để chỉ tạo thành muối và nước?
sắtvới axit clohiđric.
Natri cacbonat và canxi clorua.
Bari oxit và axit clohiđric.
Natri cacbonat và axit sunfuric.
Cặp chất nào dưới đây tác dụng được với nhau?
CuO và dd HCl.
Fe(OH)2 và CuCl2.
CuO và H2O.
HCl và CuSO4.
Cho 3 lọ mất nhãn chứa các chất : KOH, HCl, H2SO4 Dùng thuốc thử nào để nhận ra từng chất
Quỳ tím và Zn.
Quỳ tím và dung dịch Ba(OH)2.
Nước và dung dịch BaCl2.
Phenolphtalein và NaCl
(R) là chất nào?
Na2O.
NaCl.
Ag.
AgCl.
Dãy các chất thuộc loại oxit axit là:
Na2O, BaO, CaO, K2O
MgO, Al2O3, ZnO, FeO
Al2O3, BeO, ZnO, PbO
CO2, SO2, SO3, P2O5
Trong các chất sau, chất nào thuộc loại oxit?
Fe(OH)3
BaCl2
HCl
CaO
Oxit gồm mâý loại?
2 loại: oxit axit và oxit bazơ
4 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính và oxit trung tính
2 loại: oxit lưỡng tính và oxit trung tính
3 loại: oxit axit, oxit bazơ ,oxit lưỡng tính
Cho 0,2 mol Canxi oxit tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:
2,22g
4,44g
22,2g
44,4gg
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:
10g
8g
9g
15g
Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
Fe(OH)2
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch (không tác dụng được với nhau) là:
NaOH, KNO3
Ca(OH)2, HCl
Ca(OH)2, Na2CO3
NaOH, MgCl2
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng
quỳ tím.
dung dịch Ba(NO3)2.
dung dịch AgNO3.
dung dịch KOH.
Thuốc thử nào dùng để nhận biết 2 dung dịch : Na2SO4 và Na2CO3
HCl
Ba(OH)2
NaOH
BaSO4
