wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H9_BÀI KIỂM TRA 45P CHƯƠNG 4_SỐ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường là

a)

S, P, N2, Cl2

b)

C, S, Br2, Cl2

c)

Cl2, H2, N2, O2

d)

Br2, Cl2, N2, O2

2.

Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí

a)

Ca

b)

Si

c)

C

d)

Mg

3.

Sản phẩm được tạo ra của phi kim với chất nào là muối?

a)

Kim loại

b)

Hidro

c)

Oxi

d)

Phi kim khác

4.

Dãy phi kim tác dụng với oxi dư, tạo thành oxit axit là:

a)

S, C, P

b)

S, C, Cl2

c)

C, P, Br2

d)

C, Cl2, Br2

5.

Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho, trong khí oxi dư là:

a)

SO2, H2­­O, CO2, P2O

b)

SO3, HO, CO2, P2O5

c)

SO2, H2O, CO, P2O5

d)

SO3, H2O, CO, P2O5

6.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho

d)

yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh

7.

Hai phi kim tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là

a)

Hiđro và clo

b)

Lưu huỳnh và oxi

c)

Hiđro và oxi

d)

Photpho và oxi

8.

Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với

a)

hiđro hoặc với kim loại

b)

dung dịch kiềm

c)

dung dịch axit

d)

dung dịch muối

9.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

10.

Clo tác dụng với nước

a)

tạo ra hỗn hợp hai axit

b)

tạo ra hỗn hợp hai bazơ

c)

tạo ra hỗn hợp muối

d)

tạo ra một axit hipoclorơ

11.

Trong nước clo có chứa các chất:

a)

HCl, HClO

b)

HCl, HClO, Cl2

c)

HCl, Cl2

d)

Cl2

12.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?

a)

KOH

b)

NaCl

c)

CaSO4

d)

Cu(NO3)2

13.

Trong các chất sau chất nào có thể tham gia phản ứng với clo?

a)

Oxi

b)

Dung dịch NaOH

c)

CuO

d)

NaCl

14.

Clo tác dụng với natri hiđroxit

a)

tạo thành muối natri clorua và nước

b)

tạo thành nước Gia-ven

c)

tạo thành hỗn hợp các axit

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước

15.

Phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven là

a)

Cl2 + NaOH \rightarrow   NaCl + HClO

b)

Cl2 + NaOH \rightarrow   NaClO + HCl

c)

Cl2 + H2 \rightarrow   HCl + HClO

d)

Cl2 + 2NaOH   \rightarrow   NaCl + NaClO + H2O

16.

Phương trình phản ứng viết sai là

a)

Fe  +   Cl2  \rightarrow   FeCl2

b)

Fe  +  2HCl \rightarrow    FeCl2  +  H2

c)

Fe  +  S  \rightarrow   FeS

d)

Fe  +  CuSO4  \rightarrow    FeSO4  +   Cu

17.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào?

a)

H2 và O2

b)

Cl2 và H2

c)

Cl2 và O2

d)

O2 và SO2

18.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

khí O2

b)

dung dịch NaOH

c)

H2O

d)

khí H2

19.

Clo không tác dụng với

a)

Fe

b)

dung dịch Ca(OH)2

c)

dung dịch NaBr

d)

dung dịch NaCl

20.

Tính chất nào sau đây là của khí clo?

a)

Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

b)

Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2)

c)

Tác dụng với oxi tạo thành oxit

d)

Có tính tẩy màu trong không khí ẩm

21.

Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

a)

Sắt(II) clorua

b)

Sắt clorua

c)

Sắt(III) clorua

d)

Sắt(II) clorua và sắt(III) clorua

22.

Chất khí làm mất mầu giấy quỳ tím ẩm là

a)

Cl2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

23.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu

b)

clo hấp phụ được màu

c)

clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu

d)

khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2

a)

Sát trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất kali clorat, nước Gia-ven, clorua vôi

c)

Sản xuất thuốc trừ sâu 666

d)

Tẩy trắng sợi, giấy, vải

25.

Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc

d)

mangan đioxit và muối natri clorua

26.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn

c)

nung nóng muối ăn

d)

đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc

27.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là

a)

Cl2, CO, CO2

b)

Cl2, SO2, CO2

c)

SO2, H2, CO2

d)

H2, CO, SO2

28.

Cacbon gồm những dạng thù hình nào?

a)

Kim cương, than chì, than gỗ

b)

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình

c)

Kim cương, than gỗ, than cốc

d)

Kim cương, than xương, than cốc

29.

Trong số các phi kim dưới đây, phi kim có khả năng dẫn điện là

a)

Oxi

b)

Lưu huỳnh

c)

Cacbon

d)

Photpho

30.

Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại?

a)

Al2O3

b)

Na2O

c)

MgO

d)

Fe3O4

31.

Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là:

a)

CuO, CaO, Fe2O3

b)

PbO, CuO, ZnO

c)

Fe2O3, PbO, Al2O3

d)

Na2O, ZnO, Fe3O4

32.

Trộn một ít bột than với bột đồng(II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục

33.

Chọn câu trả lời đúng nhất về tính chất hoá học của cacbon:

a)

Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá.

b)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá.

c)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử.

d)

Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử.

34.

Trong tự nhiên cacbon tồn tại: (1) Ở dạng tự do; (2) Dầu mỏ; (3) Than đá; (4) Cơ thể động vật; (5) Cát. Những ý đúng là

a)

(1); (2); (3); (5)

b)

(1); (2); (3); (4)

c)

(1); (3); (4); (5)

d)

(1); (2); (4); (5)

35.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

36.

Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được?

a)

CO, CO2

b)

CO, H2

c)

CO2, O2

d)

Cl2, CO2

37.

Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng, có thể xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

8CO + 3Fe2O3 \rightarrow   6Fe + 8CO2

b)

2CO + Fe2O3 \rightarrow  2FeCO3

c)

3CO + Fe2O3 \rightarrow   2Fe + 3CO2

d)

3CO + Fe2O3 \rightarrow   3FeO + 3CO

38.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm: Al2O3, CuO, MgO, và Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al2O3, Cu, MgO, Fe2O3

39.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là

(a)  

40.

Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu?

a)

2 : 3

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

1 : 3

41.

: Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng

a)

dung dịch nước vôi trong

b)

H2SO4 đặc

c)

dung dịch BaCl2

d)

CuSO4 khan

42.

: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

43.

Người ta có thể sử dụng nước đá khô (CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì

a)

nước đá khô có khả năng hút ẩm

b)

nước đá khô có khả năng thăng hoa

c)

nước đá khô có khả năng khử trùng

d)

nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng

44.

Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2, có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước brom

c)

Đồng(II) oxit

d)

Dung dịch natri hiđroxit

45.

Sục khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong, thu được kết tủa X. Sục tiếp CO2 vào cho đến dư, thấy kết tủa tan dần, thu được dung dịch trong suốt chứa muối Y. Chất X, Y là

a)

CaCO3; Ca(OH)2

b)

CaCO3; Ca(HCO3)2

c)

CaO; Ca(HCO3)2

d)

Ca(HCO3)2; Ca(OH)2

46.

Cacbon đioxit tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ

b)

Nước, dung dịch axit, oxit bazơ

c)

Nước, oxit axit, oxit bazơ

d)

Nước, dung dịch bazơ, oxit axit

47.

Trong các tính chất sau:

 (1) Phản ứng với nước vôi trong;

 (2) Ở điều kiện bình thường, tồn tại ở trạng thái khí;

 (3) Tác dụng với dung dịch HCl;

 (4) Tác dụng với dung dịch KOH;

 (5) Tác dụng với dung dịch CuSO4.

Tính chất nào là tính chất của khí CO2?

a)

(1); (3); (5)

b)

(2); (3); (4)

c)

(1); (2); (3)

d)

(1); (2); (4)

48.

Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện. Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là:

a)

Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng

b)

Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng

c)

Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng

d)

Nước vôi trong, kali hiđroxit

49.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng, dầu

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo

c)

Đám cháy do magie hoặc nhôm

d)

Đám cháy do khí gas

50.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

51.

Sođa là muối

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

52.

Thuốc Nabica dùng chữa bệnh dạ dày chứa chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

CaCO3

d)

MgCO3

53.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

NaCl

d)

(NH4)2SO4

54.

Cho các phát biểu sau:

(1) CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho Trái Đất bị nóng lên.

(2) Canxi cacbonat (CaCO3) tinh khiết là chất bột màu trắng, nhẹ, được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp.

(3) Natri cacbonat khan (Na2CO3, còn gọi là sô-đa khan) được dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt, ...

(4) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) được dùng trong công nghiệp thực phẩm. NaHCO3 còn được dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày (thuốc muối nabica).

Số phát biểu đúng là

(a)  

55.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

a)

Na2CO3, CaCO3

b)

K2SO4, Na2CO3

c)

Na2SO4, MgCO3

d)

Na2SO3, KNO3

56.

Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

a)

HCl và KHCO3

b)

Na2CO3 và K2CO3

c)

K2CO3 và NaCl

d)

CaCO3 và NaHCO3

57.

Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng của phản ứng là

a)

Không có hiện tượng

b)

Sủi bọt khí

c)

Kết tủa trắng

d)

Đung dịch chuyển thành màu xanh

58.

Dãy gồm các chất bị  phân hủy bởi nhiệt là

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3

59.

Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3

b)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2

d)

CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3

60.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CaCO3 \rightarrow  CaO + CO2

b)

2NaHCO3 \rightarrow   Na2CO3 + CO2 + H2O

c)

MgCO3  \rightarrow    MgO + CO2

d)

Na2CO3  \rightarrow    Na2O + CO2