WorksheetsThi thử 12- đề 01
Total questions: 58
Worksheet time: 32mins
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOC3H7
(CH3COO)2C2H4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3CHO.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Butan.
Etilen.
But-2-en.
Butađien.
Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Glucozơ không thuộc loại
đissaccarit.
monosaccarit.
cacbohiđrat.
hợp chất tạp chức.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?
Fe + AgNO3
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?
Đá phấn.
Thạch cao.
Đá vôi.
Đá hoa cương.
Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
12,0
6,8
6,4
12,4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, có số liên kết peptit là (n -1).
Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Các protein đều tan trong nước.
Trong phân tử các α -amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và xenlulozơ.
Nhận xét nào sau đây sai?
Đun hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh (không có oxi) thu được muối sắt (II).
Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.
Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng dễ dàng với nước ở điều kiện thường.
Al2O3 là oxit lưỡng tính.
Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + 3CO → 3Fe + 3CO2.
FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl.
Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Có các chất sau: tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; poli(etylen terephtalat); cao su buna-N. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -CO-NH-?
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) Hỗn hợp Al và Fe2O3 dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.
(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.
(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.
(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
A. C6H5OH
B. CH3COCH3
C. HCOOC2H5
D. CH3COOH
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:
A. hiđro hóa
B. este hóa
C. xà phòng hóa
D. polime hóa
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
C2H5OH.
FeCl3.
HNO3.
NaCl.
Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) trong phân tử là
Valin.
Glyxin.
Alanin.
Lysin.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Al.
Li.
Fe.
Ba.
Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Công thức hóa học của nitơ đioxit là
N2O5.
NO.
N2O.
NO2.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2 - CH2 -)n ?
Cao su buna.
Polietilen.
Polipropilen.
Poli(vinyl clorua).
Số nguyên tử oxi có trong phân tử tripanmitin là ?
2
3
4
6
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Au
Ca
Na
Mg
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là
+1
+2
+3
+6
Chất nào sau đây có tham gia phản ứng tráng gương?
C2H5OH.
CH3COOCH3.
HCHO.
CH3COOH.
Cho chất X tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra khí H2. Chất X là
NaHCO3.
Mg.
CaCO3.
Mg(OH)2.
X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại. X là
Fe.
W.
Cu.
Cr
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
Zn(NO3)2.
NaOH.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Ở nhiệt độ cao, nhôm khử được oxit kim loại nào sau đây?
Na2O.
MgO.
BaO.
Fe2O3.
Este etyl fomat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
HCOOCH=CH2.
HCOOCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Axit axetic.
Metylamin.
Axit glutamic.
Glucozơ.
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức phân tử của glucozơ là
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Anion có trong nước cứng tạm thời là
SO42-.
CO32-.
HCO3-.
SO32-.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
Ag+.
K+.
Fe2+.
Al3+.
Phèn chua được dùng làm trong nước. Công thức thu gọn của phèn chua là
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Al2O3.2H2O.
KAl(SO4)2.12H2O.
Al(NO3)3.6H2O.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và vinyl axetat trong dung dịch NaOH dư (đun nóng), thu được sản phẩm hữu cơ gồm:
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
1 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
2 muối, 1 ancol và 1 anđehit.
Fe(NO3)2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
HNO3 đặc, nóng.
H2SO4 loãng.
Mg.
NaOH.
