wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 4 fun

Total questions: 59

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron

b)

Nơtron

c)

Proton

d)

Hạt nhân

2.

Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu

a)

2

b)

6

c)

8

d)

4

3.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

14

c)

18

d)

5

4.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm kim loại kiềm ở

a)

đầu các chu kì.

b)

cuối các chu kì

c)

đầu các nhóm nguyên tố

d)

cuối các nhóm nguyên tố

5.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.

b)

O2-

c)

Br-

d)

S2-.

6.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.

b)

Na+.    

c)

OH-.

d)

O2-.

7.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4 

b)

từ 0,4 đến < 1,7.   

c)

>=1,7. 

d)

> 1,7.

8.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2

b)

N2

c)

HCl

d)

O2

9.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tính điện của các ion

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.    

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

10.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

Điện hóa trị

b)

Cộng hóa trị

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Electron hóa trị

11.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-3

12.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

hòa tan

d)

phân hủy

13.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất nhường electron

b)

chất thu electron

c)

chất nhường proton

d)

chất thu proton

14.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3

b)

Na2O

c)

      NO2 

d)

O3

15.

Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

CO2

b)

NaF 

c)

CH4  

d)

Cl2

16.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Không màu.

b)

Màu vàng.

c)

Màu xanh. 

d)

Màu nâu đỏ

17.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là 2311Na\frac{23}{11}Na . Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

11

b)

23

c)

12

d)

34

18.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố p?

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s2

c)

1s

d)

1s22s22p63s1

19.

Các nguyên tố ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

20.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

IIA

b)

VA

c)

VIIA

d)

IA

21.

Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

a)

F+

b)

F2+

c)

F-

d)

F2-

22.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

H2

b)

HCl

c)

H2O

d)

NH3

23.

Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

CaCl2

b)

NH3

c)

KCl

d)

NaCl

24.

Trong phân tử CaCl2, nguyên tố Ca có điện hóa trị là bao nhiêu?

a)

2+

b)

2-

c)

1-

d)

1+

25.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

+2

26.

Trong phản ứng: 2Na + 2H2O →2NaOH + H2, chất nào là chất oxi hóa?

a)

Na

b)

H2O

c)

NaOH

d)

H2

27.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

CaCO3 CaO + CO2

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

d)

Na2O + H2O → 2NaOH

28.

Tiến hành thí nghiệm cho đinh sắt (đã làm sạch bề mặt) vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 khi đó xảy ra phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu, vai trò của Fe trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

chất bị khử

d)

chất thu electro

29.

Cho phân tử CaCl2,hóa trị của Ca trong phân tử đó là

a)

Điện hóa trị 2+ 

b)

Cộng hóa trị 2

c)

Điện hóa trị 2-

d)

Điện hóa trị +2

30.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử CO2 là             

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử :

a)

Na2O; KCl; HCl

b)

K2O; BaCl2; CaF

c)

Na2O; H2S; NaCl

d)

CO2; K2O; CaO

32.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là ?

a)

Cl2; O3; H2O

b)

K2O; Cl2; O3

c)

O2; O3; H2O

d)

O3; O2; H2

33.

Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17.Khi tạo đơn chất,X sẽ

a)

nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1

b)

góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron

c)

mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-

d)

nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho – nhận

34.

Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?

a)

Na2SO4

b)

SO2

c)

H2S

d)

H2SO4.

35.

Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?

a)

SO2

b)

F2

c)

Al3+

d)

Na

36.

Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

HCl+NH3  NH4ClHCl+NH_3\ \longrightarrow\ NH_4Cl  

b)

HCl+ NaOH  NaCl + H2OHCl+\ NaOH\ \rightarrow\ NaCl\ +\ H_2O  

 

c)

4HCl + MnO2  MnCl2 + Cl2 + H2O4HCl\ +\ MnO_2\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O  

d)

2HCl+FeFeCl2+H22HCl+Fe\rightarrow FeCl_2+H_2\uparrow  

37.

Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?

a)

S+O2(t°)SO2S+O_2\rightarrow\left(t\degree\right)SO_2  

b)

S+2Na(t°)Na2SS+2Na\rightarrow\left(t\degree\right)Na_2S  

c)

S+H2SO4(đặc)(t°)3SO2+2H2OS+H_2SO_{\text{4(đặc)}}\rightarrow\left(t\degree\right)3SO_2+2H_2O  

d)

S+6HNO3(đặc)(t°)H2SO4+6NO2+H2OS+6HNO_{3\left(đặc\right)}\rightarrow\left(t\degree\right)H_2SO_4+6NO_2+H_2O  

38.

Phản ứng nào sau đây hợp chất của sắt không thể hiện tính oxi hoá cũng như không thể hiện tính khử?

a)

FeO+4HNO3Fe(NO3)3+NO+2H2OFeO+4HNO_3\rightarrow Fe\left(NO_3\right)_3+NO+2H_2O  

b)

Fe3O4+8HClFeCl2+2FeCl3+4H2OFe_3O_4+8HCl\rightarrow FeCl_2+2FeCl_3+4H_2O  

c)

2FeCl3+2KI2FeCl2+2KCl+I22FeCl_3+2KI\rightarrow2FeCl_2+2KCl+I_2  

d)

Fe3O4+4CO(t°)3Fe+4CO2Fe_3O_4+4CO\rightarrow\left(t\degree\right)3Fe+4CO_2  

39.

Cho phản ứng hoá học: Cr+O2(t°)Cr2O3Cr+O_2\rightarrow\left(t\degree\right)Cr_2O_3 Trong phản ứng trên xảy ra:

a)

Sự oxi hoá Cr và sự khử O2

b)

Sự khử Cr và sự oxi hoá O2

c)

Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2

d)

Sự khử Cr và sự khử O2

40.

Cho các phản ứng sau :

(1): HCl+NH4HCO3CO2+H2O+NH4Cl\left(1\right):\ HCl+NH_4HCO_3\rightarrow CO_2+H_2O+NH_4Cl   (2): 2HCl+2HNO32NO2+Cl2+H2O\left(2\right):\ 2HCl+2HNO_3\rightarrow2NO_2+Cl_2+H_2O

(3): 2HCl+ZnZnCl2+H2\left(3\right):\ 2HCl+Zn\rightarrow ZnCl_2+H_2

(4): 4HCl+PbO2PbCl2+Cl2+2H2O\left(4\right):\ 4HCl+PbO_2\rightarrow PbCl_2+Cl_2+2H_2O  Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là :

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

41.

Cho các phản ứng sau : (1): Fe+2HClFeCl2+H2\left(1\right):\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2   (2): 14HCl+K2Cr2O72KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O\left(2\right):\ 14HCl+K_2Cr_2O_7\rightarrow2KCl+2CrCl_3+3Cl_2+7H_2O   (3): 2Al+6HCl2AlCl3+3H2\left(3\right):\ 2Al+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2   (4): 16HCl+2KMnO42KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O\left(4\right):\ 16HCl+2KMnO_4\rightarrow2KCl+2MnCl_2+5Cl_2+8H_2O   (5): 4HCl+MnO2MnCl2+Cl2+2H2O\left(5\right):\ 4HCl+MnO_2\rightarrow MnCl_2+Cl_2+2H_2O  Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

e)

4

42.

Cho phản ứng: 2Fe+3Cl22FeCl32Fe+3Cl_2\rightarrow2FeCl_3  Chọn phát biểu đúng?

a)

Clo có tính oxi hoá mạnh hơn sắ

b)

Sắt oxi hoá clo

c)

Sắt bị clo oxi hoá

d)

Sắt có tính khử mạnh hơn clo

43.

Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

a)

MgO

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Al2O3

44.

Cho các phản ứng sau : SO2+H2O (1)SO_2+H_2O\ \left(1\right)   SO2+O2 (2)SO_2+O_2\ \left(2\right)   SO2+Br2+H2O (3)SO_2+Br_2+H_2O\ \left(3\right)   SO2+NaOH (4)SO_2+NaOH\ \left(4\right)   SO2+H2S (5)SO_2+H_2S\ \left(5\right)   SO2+KMnO4+H2O (6)SO_2+KMnO_4+H_2O\ \left(6\right)  Có mấy phản ứng mà SO2 thể hiện tính khử?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cho các phản ứng sau: (1): NH3+5O2(xt,t°)4NO+6H2O\left(1\right):\ NH_3+5O_2\rightarrow\left(xt,t\degree\right)4NO+6H_2O   (2): NH3+H2SO4NH4HSO4\left(2\right):\ NH_3+H_2SO_4\rightarrow NH_4HSO_4   (3): 2NH3+3CuO(t°)3Cu+N2+H2O\left(3\right):\ 2NH_3+3CuO\rightarrow\left(t\degree\right)3Cu+N_2+H_2O   (4): 8NH3+3Cl2N2+6NH4Cl\left(4\right):\ 8NH_3+3Cl_2\rightarrow N_2+6NH_4Cl   (5): NH3+H2SNH4HS\left(5\right):\ NH_3+H_2S\rightarrow NH_4HS   (7): NH3+HClNH4Cl\left(7\right):\ NH_3+HCl\rightarrow NH_4Cl  Có bao nhiêu phản ứng trong đó NH3 không đóng vai trò là chất khử?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

46.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

Kim loại và phi kim

b)

Kim loại điển hình và phi kim

c)

Kim loại và phi kim điển hình

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình

47.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2,nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3.Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng

a)

X2Y3

b)

X3Y2

c)

X5Y2

d)

X2Y2

48.

Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết trong phân tử là liên kết ion

c)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

Liên kết trong phân tử là liên kết cho – nhận

49.

Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion (liên kết ion)?

a)

Na2S, LiCl, NaH, MgO

b)

HCl,Na2S,LiCl,NaH

c)

HF, Na2S, LiCl, MgO

d)

Na2S, LiCl, MgO, PCl5 

50.

Cho các chất sau :NH3,HCl,SO3,N2.Chúng đều có kiểu liên kết hoá học nào sau đây ?

a)

liên kết cộng hoá trị

b)

liên kết cộng hoá trị phân cực

c)

liên kết cộng hoá trị không phân cực

d)

liên kết cho nhận

51.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

HBr,CO2,CH4.

b)

Cl2,CO2,C2H2.

c)

NH3,Br2,C2H4

d)

HCl,C2H2,Br2

52.

Dãy các chất nào sau đây mà phân tử phân cực ?

a)

CO2,HF,NH3

b)

HCl,H2O,SO2

c)

NH3,CO2,SO2     

d)

. Cl2,SO2,CH4

53.

Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử ?

a)

. H2SO4,NH3,H2.

b)

NH4Cl,CO2,H2S

c)

CaCl2,Cl2O,N2

d)

K2O,SO2,H2S.

54.

Trong các phân tử:CO2,NH3,C2H2,SO2,H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

55.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p64s1.Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron:1s22s22p5.Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị không cực

c)

Cộng hoá trị có cực

d)

Kim Loại

56.

Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 8.Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào,trong hợp chất đó,liên kết giữa X và Y là

a)

X2Y,liên kết ion

b)

Y2X,liên kết ion

c)

Y2X,liên kết cộng hóa trị

d)

X2Y,liên kết cộng hóa trị

57.

Cho dãy các chất:N2,H2,NH3,NaCl,HCl,H2O.Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

58.

Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C2H6 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

59.

. Liên kết ion có bản chất là

a)

Sự dùng chung các electron

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu

c)

Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

d)

Lực hút giữa các phân tử