wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GK 10

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Chất oxi hoá là chất
a)
nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
b)
nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
c)
nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
d)
nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
2.
Chất khử là chất
a)
nhận electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
b)
nhận electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
c)
nhường electron, có số oxi hóa tăng, bị oxi hóa
d)
nhường electron, có số oxi hóa giảm, bị khử
3.
Cho quá trình : Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình :
a)
Oxi hóa
b)
Khử .
c)
Nhận proton
d)
Tự oxi hóa – khử.
4.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là
a)

chất nhận electron

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa

d)

chất không thay đổi số oxi hó

5.
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là
a)

chất nhận electron

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm tăng số oxi hóa

d)

chất không thay đổi số oxi hó

6.
Cho quá trình : N+5 + 3e → N+2. Đây là quá trình :
a)
Oxi hóa
b)
Khử .
c)
Nhận proton
d)
Tự oxi hóa – khử.
7.
Số oxi hóa của nitơ trong ion NO3- là
a)
2
b)
4
c)
5
d)
6
8.

Trong phản ứng 3Cu + 8HNO3 ® 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O.Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxy hóa là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

9.
Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 -->cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.Tỉ lệ a : b là
a)
1 : 3.
b)
2 : 3.
c)
2 : 5.
d)
1 : 4.
10.
Cho phản ứng: FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O.Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
a)
6
b)
10
c)
8
d)
4
11.
Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng :FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O là:
a)
8 : 1
b)
1 : 9
c)
1 : 8
d)
9 : 1
12.
Xác định hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng dưới đây:K2Cr2O7 + HCl -->Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O
a)
5;
b)
10;
c)
14;
d)
16.
13.
Cho phản ứngFeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2OTổng hệ số cân bằng của chất oxi hóa và chất khử là:
a)
6
b)
8
c)
7
d)
14
14.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
15.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
a)
Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;
b)
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;
c)
Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;
d)
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
16.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)
Phản ứng tôi vôi
b)
Phản ứng đốt than và củi;
c)
Phản ứng phân hủy đá vôi;
d)
Phản ứng đốt nhiên liệu.
17.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
a)
Nhiệt lượng tỏa r
b)
Nhiệt lượng thu vào.
c)
Biến thiên enthalpy.
d)
Biến thiên năng lượng.
18.
Điều kiện chuẩn của biến thiên enthalpy là?
a)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);
b)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 25oC (298K);
c)
Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K);
d)
Áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ là 0oC (273K).
19.
Phát biểu nào sau đây sai?. Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành
a)
1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất;
b)
1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.
c)
1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.
d)
1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.
20.
. Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn l
a)
enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là
b)
biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là
c)
biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δf
d)
enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δr
21.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
b)
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
c)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
d)
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
22.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
a)
Tốc độ phản ứng.
b)
Cân bằng hoá học
c)
Phản ứng một chiều.
d)
Phản ứng thuận nghịch.
23.
Để so sánh sự nhanh, chậm của các phản ứng hoá học để thúc đẩy hoặc kìm hãm nó theo mong muốn, ta dùng khái niệm nào sau đây chính xác nhất?
a)
Năng lượng hóa học.
b)
Tốc độ phản ứng hóa học.
c)
Cân bằng hóa họ
d)
Năng lượng liên kết.
24.
Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
a)
không đổi cho đến khi kết thúc.
b)
tăng dần cho đến khi kết thúc.
c)
chậm dần cho đến khi kết thú
d)
tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
25.
Tốc độ phản ứng là :
a)
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
b)
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
c)
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
d)
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
26.
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
a)
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
b)
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
c)
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
d)
Chất xúc tác.
27.
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
a)
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
b)
(1) nồng độ,(2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
c)
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
d)
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
28.
Tốc độ phản ứng cho biết:
a)
Mức độ xảy ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học
b)
Ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất đến phản ứng hóa học
c)
Tổng số độ biến thiên nhanh hay chậm của phản ứng hóa họ
d)
Độ biến thiên nồng độ các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
29.
Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ nhanh, phản ứng nào có tốc độ chậm?(a) Đốt cháy nhiên liệu. (b) Sắt bị gỉ. (c) Trung hoà acid – base.
a)
Nhanh (a), (c); chậm (b).
b)
Nhanh (a), (b); chậm (c).
c)
Nhanh (b), (c); chậm (a).
d)
Nhanh (a); chậm (b), (c).
30.
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.(4) Nướng bánh mì.
a)
(1) > (4) > (3) > (2).
b)
(1) > (4) > (2) > (3).
c)
(4) > (1) > (2) > (3).
d)
(1) > (3) > (4) > (2).
31.
Phản ứng đơn giản: A(g) + B(g) → C(g) + D(g) có biểu thức xác định tốc độ phản ứng như sau: v = k.CA.CB2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
CA, CB là kí hiệu nồng độ ban đầu của chất A,
b)
CA, CB là kí hiệu nồng độ lúc cân bằng của chất A,
c)
CA, CB là kí hiệu nồng độ tại thời điểm xác định tốc độ của chất A,
d)
Tất cả đều sai.
32.
Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
a)
Nồng độ của chất
b)
Nồng độ của chất B
c)
Nhiệt độ của phản ứng.
d)
Thời gian xảy ra phản ứng.
33.
Phản ứng 3H2 + N2 --> 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
a)
Bằng 1/2
b)
Bằng 3/2
c)
Bằng 2/3
d)
Bằng 1/3.
34.
Cho phản ứng : 2CO(g) + 2NO(g) ⟶ 2CO2(g) + N2(g).Tốc độ tiêu hao của NO (M/s) và tốc độ tạo thành của N2 (M/s) không giống nhau là vì :
a)
Nồng độ tiêu hao của NO nhanh gấp ba lần nồng độ tạo thành của N2.
b)
Nồng độ tiêu hao của N2 nhanh gấp hai lần nồng độ tạo thành của NO.
c)
Nồng độ tiêu hao của CO nhanh gấp hai lần nồng độ tạo thành của N2.
d)
Nồng độ tiêu hao của NO nhanh gấp hai lần nồng độ tạo thành của N2.
35.
Cho phản ứng: 2 SO2 (g) + O2(g) → 2SO3(g). Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi
a)
Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần.
b)
Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần.
c)
Tăng nồng độ O2 lên 2 lần.
d)
Tăng nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần.
36.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). Nếu nồng độ của H2 giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ của N2 thì tốc độ phản ứng sẽ:
a)
Tăng 8 lần.
b)
Tăng 2 lần.
c)
Giảm 8 lần.
d)
Tăng 4 lần.
37.
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) →2NO2(g).Khi tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi là:
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 4 lần
c)
giảm 2 lần
d)
không đổi
38.
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau: 2NO(g) + O2(g) →2NO2(g).Khi tăng nồng độ NO lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thay đổi là:
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 4 lần
c)
giảm 2 lần
d)
không đổi
39.
Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?
a)
Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
b)
Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.
c)
Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.
d)
Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.
40.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
a)
tốc độ phản ứng tăng.
b)
tốc độ phản ứng giảm.
c)
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d)
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
41.
Kết luận nào sau đây sai?
a)
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
b)
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
c)
. Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng.
d)
Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
42.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
b)
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
c)
Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.
d)
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
43.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Thời gian xảy ra phản ứng
b)
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất tham gia
c)
Chất xúc tác
d)
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
44.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
Nhiệt độ chất phản ứng.
b)
Thể vật lí của chất phản ứng ( rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).
c)
Nồng độ chất phản ứng.
d)
Tỉ trọng chất phản ứng.
45.
Tốc độ của một phản ứng hóa học
a)
chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.
b)
tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.
c)
càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.
d)
không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.
46.
Chất xúc tác là chất
a)
làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
b)
làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
c)
làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
d)
làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
47.
Cho bột iron( Fe) vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?
a)
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
b)
Bột iron tan nhanh hơn.
c)
Lượng muối thu được nhiều hơn.
d)
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
48.
Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 -->2NH3Phát biểu nào sau đây không đúng?Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,
a)
tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.
b)
tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.
c)
số va chạm hiệu quả tăng lên.
d)
tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.
49.
Cho phản ứng hóa học sau:Zn(s) + H2SO4 (aq) -->ZnSO4 (aq) + H2 (g)Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a)
diện tích bề mặt zinc.
b)
nồng độ dung dịch sulfuric acid.
c)
thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
nhiêt độ của dung dịch sulfuric aci
50.
Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.
b)
Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.
c)
Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.
d)
Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.
51.
Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
a)
luộc trong nước sôi.
b)
hấp cách thủy trong nồi cơm.
c)
nướng ở 1800
d)
hấp trên nồi hơi.
52.
Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được lượng CO2­ lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?
a)
Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
b)
Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
c)
Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
d)
Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
53.
Cho hiện tượng sau: Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất.Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?
a)
Nồng độ.
b)
Nhiệt độ.
c)
Diện tích bề mặt tiếp xú
d)
Chất xúc tác.
54.
Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3?
a)
Tăng nhiệt độ.
b)
Tăng áp suất
c)
. Tăng thể tích.
d)
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.