wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì hóa

Total questions: 53

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Ca.

b)

Al.

c)

Cu

d)

Na.     

2.

Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

a)

CuO

b)

CaO

c)

K2O

d)

Na2O

3.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với H2O, thu được H2 và chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

Na2O

d)

Na2O2

4.

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

a)

nước

b)

rượu

c)

dầu hỏa

d)

dấm

5.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Na, Ba.

b)

Ca, Ba

c)

Be, Al

d)

Sr, K.

6.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

Al3+, Fe3+.

d)

Na+, K+.

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm là

a)

tính khử mạnh.

b)

tính oxi hóa mạnh

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính khử yếu.

8.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit

b)

quặng pirit

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit

9.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội

b)

NaOH loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

H2SO4 đặc, nóng

10.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

NaOH

b)

HCl.

c)

KNO3

d)

NaCl

11.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển màu hồng?

a)

NaCl.

b)

KOH

c)

HCl.

d)

KNO3

12.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

Mg(HCO3)2

c)

CaO

d)

CaCo3

13.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA là

a)

R2O

b)

RO

c)

RO2

d)

R2O3

14.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và

a)

O2

b)

H2O.

c)

Cl2

d)

H2

16.

Thạch cao sống có công thức hóa học là

a)

CaSO4.2H2O.

b)

CaCO3.

c)

CaSO4.

d)

CaSO4.H2O.

17.

Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là

a)

CH4.

b)

CO2

c)

C2H2.

d)

CO

18.

Trong phân tử nhôm clorua, tỉ lệ số nguyên tử nhôm và nguyên tử clo là

a)

1 : 3.

b)

2 : 1.

c)

3 : 1

d)

1 : 2.

19.

Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, , . Mẫu nước này thuộc loại

a)

nước có tính cứng tạm thời.

b)

nước mềm

c)

nước có tính cứng vĩnh cửu.  

d)

nước có tính cứng toàn phần.

20.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Ag

d)

Pb

21.

Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là

a)

nhôm sunfat

b)

nhôm oxit

c)

nhôm nitrat

d)

nhôm clorua

22.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

NaCl.

b)

Na2CO3.

c)

HCl

d)

H2SO4

23.

Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nóng?

a)

Na2SO4.         

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCl2

d)

NaCl

24.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

H2SO4.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

25.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)

a)

2,24 lít.

b)

4,48 lít

c)

3,36 lít.

d)

6,72 lít.

26.

Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong dung dịch KOH dư, thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là

a)

3,36

b)

5,04

c)

10,08

d)

6,72

27.

Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

11,2.

b)

2,7.

c)

5,4

d)

5,6.

28.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Li

b)

Ba

c)

Cs

d)

K

29.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s2 2p6 3s2

c)

1s22s2 2p6.

d)

1s22s22p63s23p1

31.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Fe và Cu.

b)

Mg và Zn.      

c)

Ca và Fe.

d)

Na và Cu.

32.

Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri  rồi đem đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

7 sắc cầu vồng

d)

vàng

33.

Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

2,24

c)

3,36

d)

6,72

34.

Khử hoàn toàn 7,2 gam FeO cần dùng vừa đủ m gam Al. Giá trị của m là

a)

2,7.

b)

5,4

c)

4,05

d)

5,6

35.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

36.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

29,55.

b)

19,70.

c)

39,40.

d)

59,10

37.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua viết gọn là

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

NH4Al(SO4)2.12H2O

c)

LiAl(SO4)2.12H2O

d)

NaAl(SO4)2.12H2O.

38.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa?

a)

CaCl2.

b)

KCl

c)

HCl

d)

NaNO3

39.

Chất X được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày. Công thức của X là

a)

NH4Cl.

b)

NaHCO3.

c)

NaCl.

d)

Na2SO4.

40.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al.

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe.      

41.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân hợp chất nóng chảy.

b)

Thủy luyện.

c)

Nhiệt luyện.

d)

Điện phân dung dịch.

42.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

a)

bị khử

b)

nhận proton.

c)

bị oxi hoá

d)

cho proton

43.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

a)

HCl

b)

KCl

c)

KNO3.

d)

NaCl.

44.

Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

45.

Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.

a)

Ca(OH)2 + CO2 --------> Ca(HCO3)2   

b)

CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2   

c)

Ca(OH)2 + CO2 ----------> CaCO3

d)

Ca(HCO3)2  ---->  CaCO3 + CO2 + H2O

46.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

5,04.

c)

10,08.

d)

6,72.

47.

Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3.

b)

MgO.

c)

Fe2O3

d)

Mg(OH)2.

48.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaOH và HCl. 

b)

KCl và NaNO3.   

c)

NaCl và H2SO4

d)

Na2SO4 và KOH.

49.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Fe.

50.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

Na2SO4

c)

KOH.

d)

KNO3.

51.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH.

b)

Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.

c)

Dung dịch HCl hòa tan được MgO.

d)

Kim loại Ca không tan trong nước.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Al tan được trong dung dịch KOH.

b)

Kim loại Na không tan trong nước.

c)

Mg(OH)2 là một hiđroxit lưỡng tính.

d)

Dung dịch HCl không hòa tan được MgO.

53.

Cho các phát biểu sau:

(a) Để làm mất tính cứng tạm thời của nước, người ta dùng một lượng vừa đủ Ca(OH)2.

(b) Thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực là canxi cacbonat.

(c) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Sử dụng nước cứng trong ăn uống gây ngộ độc.

Số phát biểu đúng là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5