NEW
Font size
WorksheetsTÍNH KHỬ, TÍNH OXI HÓA CỦA KIM LOẠI, ION KL (P2)
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe(NO3)3?
Cu
Fe
Ag
Zn
Để khử ion Cu2 trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe
Na
K
Ba
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 không thu được kim loại?
Fe
Ba
Al
Mg
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 không thu được kim loại?
Zn
K
Al
Fe
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 giải phóng khí và tạo kết tủa màu xanh?
Na
Fe
Al
Mg
Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Al
Mg
Fe
K
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Cu
Mg
Fe
Ag
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
Fe
Al
Mg
Cu
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na
Fe
Ba
Zn
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
K
Fe
Cu
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
1
2
3
4
Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
Cr Fe
Al Cu
Al Zn
Al Cr
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
Fe Ni Sn
Zn Cu Mg
Hg Na Ca
Al Fe CuO
Kim loại nào trong số các kim loại: Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất
Fe
Ag
Al
Cu
Kim loại nào có thể phản ứng với N2 ngay ở điều kiện nhiệt độ thường ?
Ca
Li
Al
Na
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Na
Mg
Al
K
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Cu
Fe
K
Ag
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Mg
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Al
K
Fe
Cu
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Ca
Fe
K
Ag
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe
sn
ag
Au
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe
Mg
Na
Cu
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Na+
Mg2+
Cu2+
Ag+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Ca2+
Mg2+
Cu2+
Ag+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Na+
Fe3+
Cu2+
Ag+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Na+
Cu2+
Mg2+
Fe3+
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Na+
Mg2+
Cu2+
Fe3+
Kim loại nào sau đây phải ứng với lưu huỳnh (S) ở nhiệt độ thường?
Fe
Al
Cu
Hg
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
Na
Cu
Mg
Al
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +2?
Na
Fe
Mg
Al
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +1?
Zn
Fe
K
Al
Ở điều kiện thích hợp, kim loại tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?
O2
S
C
Cl2
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
Fe
Cu
Mg
Al
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
Ba
Al
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm?
Ag
Mg
Fe
Na
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Cu
Fe
Na
Alo
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?
Cu
Ag
Au
Zn
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?
Cu
Ag
Au
Fe
Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Al
Fe
Ag
Cr
Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Al
Fr
Cu
cr
Ở điều kiện thích hợp, Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch chất X và không thấy giải phóng khí. Chất X là
HNO3
Hcl
NaOH
Hbr
Ở điều kiện thích hợp, Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit X và giải phóng khí mùi hắc. Axit X là
H2SO4
HCL
HN03
HBR
Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?
Cu
Mg
Ag
Fe
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Fe(NO3)3
AgNO3
FeCl2
CuSO4
Kim loại Cu tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
AgNO3
FeCl2
CuSO4
Kim loại Cu tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Zn(NO3)2
NaNO3
Fe2(SO4)3
CuSO4
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?
Fe2(SO4)3
Al(NO3)3
Na2SO4
Zn(NO3)2
Kim loại Al không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Zn(NO3)2
Mg(NO3)2
Fe2(SO4)3
CuSO4
Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Fe(NO3)3
AgNO3
Fe(NO3)2
Cu(NO3)2
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột lưu huỳnh
Bột than
Nước
Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu là
Fe2+ + 2e ® Fe
Cu2+ + 2e ® Cu
Fe ® Fe2+ + 2e
Cu ® Cu2+ + 2e
Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Al
Mg
Fe
K
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Cu
Mg
Fe
Ag
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
Fe
Al
Mg
Cu
Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây?
Zn
Al
Ag
Fe
Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?
Cu
Mg
Ag
Fe
Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
Cu
CuCl2; MgCl2
Cu; MgCl2
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na
Fe
Ba
Zn
