wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9 - ÔN TẬP CHƯƠNG 1

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch NaOH không tác dụng với oxit nào sau đây?

a)

a. CO2

b)

b. SO2

c)

c. K2O

d)

d. P2O5

2.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với dd HCl?

a)

a. dd NaCl

b)

b. dd Na2CO3

c)

c. dd NaNO3

d)

d. dd Na2SO4

3.

Nhóm các chất đều có phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

A. CO2, HCl, Na2CO3

b)

B. CO2, HCl, NaCl

c)

C. SiO2, HNO3, KNO3

d)

D. SO2, H2SO4, BaCl2

4.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

A. CuSO4 và NaNO3

b)

B. Na2CO3 và Ca(OH)2

c)

C. NaOH và HCl

d)

D. AgNO3 và HCl

5.

Khí CO có lẫn khí SO2 và khí CO2. Có thể loại SO2, CO2 bằng cách cho hỗn hợp qua

a)

A. lượng dư dung dịch Ca(OH)2

b)

B. dung dịch NaOH

c)

C. H2O

d)

D. CuO nung mạnh

6.

Trong phòng thí nghiệm K2O rất khó bảo quản, vì K2O

a)

A. rất dễ tác dụng với hơi nước và khí CO2 trong không khí

b)

B. kém bền dễ bị ánh sang phân hủy

c)

C. rất dễ tác dụng với khí O2 trong không khí

d)

D. kém bền dễ bị phân hủy bởi nhiệt

7.

Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 cho khí H2. Khí H2 tác dụng oxit kim loại Y cho kim loại Y khi nung nóng. Cặp kim loại X – Y có thể là

a)

A. Zn – Cu

b)

B. Cu – Ag

c)

C. Ag – Pb

d)

D. Cu - Pb

8.

Để tác dụng hết một lượng CaO người ta phải dung một lượng nước bằng 60% khối lượng CaO đó. Tỉ lệ lượng nước đã dung so với lượng nước theo phương trình hóa học là

a)

A. 2,24

b)

B. 2,63

c)

C. 1,87

d)

D. 3,12

9.

Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3, K2O, SO2, CO2, NO. Số phản ứng xảy ra sau khi cho mỗi oxit lần lượt tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

a)

A. 8

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

10.

Chất cần dung để điều chế Fe từ Fe2O3

a)

A. H2

b)

B. CO2

c)

C. H2SO4

d)

D. Al2O3

11.

Dãy các chất nào sau đây tan được trong nước?

a)

A.CaCO3, Al, NaNO3, CO.

b)

B. Na2SO4, Fe, NaNO3, CO.

c)

C.CaCl2, Al, Ba2CO3, NO.

d)

D. CaCl2, Na3PO4, NaNO3, CuSO4

12.

Sơ đồ nào sau đây được dùng để biểu thị sự chuyển hóa trực tiếp giữa các chất?

a)

A.CuSO4→H2SO4→Cu(OH)2.

b)

B.SO3→H2SO4→CuO

c)

C.CuCl2→Cu(OH)2→H2SO4

d)

D.CuSO4→Cu(OH)2→CuO.

13.

Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước. Để trung hòa dung dịch được cần 25 gam dun g dịch HCl 3,65%.

Đây là kim loại (Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, H = 1, Cl = 35,5).

a)

A.Li.

b)

B.Na.

c)

C.K

d)

D.Rb.

14.

Có 2 chất bột khan trắng CaO và Al2O3 thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là:

a)

A.dung dịch HCl

b)

B.NaCl

c)

C.H2O

d)

D.giấy quỳ tím khô.

15.

Cho 7,28 gam một kim loại hóa trị II, tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 2,912 lit khí (đktc). Đó là kim loại (Zn = 65, Fe = 56, Cu = 64, Cd = 112)

a)

A.Zn

b)

B.Fe

c)

C.Cu

d)

D.Cd.

16.

Axit sunfuric ( H2SO4) loãng sẽ phản ứng được với tấy cả nhóm chất:

a)

a. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2

b)

b. MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; Fe

c)

c. CaCO3 ; HCl ; Fe ; CO2

d)

d. Fe ; MgO ; NaNO3 ; HCl

17.

Những oxit tác dụng được với nước tạo ra axit:

a)

a. SO2, CuO, K2O

b)

b. CO2, SO3, P2O5,

c)

c. Fe2O3, K2O, CaO

d)

d. SO2. CaO, K2O

18.

Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

a. SO2, CaO

b)

b. CO2, Fe2O3

c)

c. CO2, SO2

d)

d. CuO, K2O

19.

Khí X là khí nào với điều kiện:

– Là một oxit axit, nhẹ hơn khí NO2

Khí X là:

a)

a. CO2

b)

b. Cl2

c)

c. HCl

d)

d. SO2

20.

Cho các oxit sau, oxit nào phản ứng được với nước :

a)

a. SO2; Na2O; K2O

b)

b. P2O; MgO; K2O

c)

c. SO3; ZnO; Na2O

d)

d. SiO2; MgO; CO

21.

Dãy chất gồm những Oxít tác dụng được với axit là

a)

A. CO2, P2O5, CaO

b)

B.FeO, NO2, SO2

c)

C.CO2, P2O5, SO2

d)

D.CaO, K2O, CuO

22.

Chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch có màu xanh lam là

a)

A. Cu(OH)2

b)

B.BaCl2

c)

C.NaOH

d)

D.Fe

23.

Khí SO2 được điều chế từ cặp phản ứng

a)

A. K2SO3 và KOH

b)

B.H2SO4 đặc, nguội và Cu

c)

C.Na2SO3 và HCl

d)

D.Na2SO4 và H2SO4

24.

Phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 người ta dùng:

a)

A. CuO

b)

B.Fe(OH)2

c)

C.Zn

d)

D.Ba(OH)2

25.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

a)

A. Al và H2SO4 loãng

b)

B. NaOH và dung dịch HCl

c)

C. Na2SO4 và dung dịch HCl

d)

D. Na2SO3 và dung dịch HCl

26.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

a)

A. Fe

b)

B. Fe2O3

c)

C. SO2

d)

D. Mg(OH)2

27.

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế khí H2

a)

A. Al và H2SO4 loãng

b)

B. Al và H2SO4 đặc nóng

c)

C. Cu và dung dịch HCl

d)

D. Fe và dung dịch CuSO4

28.

Hòa tan 4g NaOH vào 9,8g H2SO4 thu được dung dịch A pH của dd là:

a)

A. PH<7.

b)

B. pH=7.

c)

C. pH>7.

d)

D. không xác định.

29.

Cho 0,1 mol khí CO2 đi qua dd chứa 0,2 mol NaOH. Sản phẩm thu được là:

a)

A. NaHCO3.

b)

B. Na2CO3.

c)

C. Na2CO3 và NaHCO3.

d)

D. không xác định.

30.

Hóa chất nào sau đây dùng để nhận biết các dung dịch sau K2SO4, H2SO4, HCl.

a)

A. Quỳ tím và dd BaCl2.

b)

B. Dd BaCl2 và dd NaCl.

c)

C. Phenolphtalein và dd AgNO3.

d)

D. B và C

31.

Khử hoàn toàn 4g hỗn hợp 2 oxit là CuO và MgO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)

2 thu được 15g kết tủa. Khối lượng Cu và Pb thu được là:

a)

A. 1,6g.

b)

B. 2,0g.

c)

C. 2,4g.

d)

D. 1,8g.

32.

Cho 8g SO3 tác dụng với nước tạo 500ml dung dịch. Nồng độ mol dung dịch thu được là:

a)

A. 0,1M

b)

B. 0,15M.

c)

C. 2M.

d)

D. 0,2M.

33.

Khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần 15,68 lít khí CO đktc. Thành phần % mỗi oxit trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

A. 2,08% và 97,92%.

b)

B. 20 % và 80 %.

c)

C. 26,7% và 73,3%.

d)

D. 30% và 70%.

34.

Hòa tan 8,1 g ZnO trong 500ml dd H2SO4 2M. Khối lượng axit đã tham gia phản ứng là:

a)

A. 98g

b)

B. 9,8g

c)

C. 8g.

d)

D. 11,2g.

35.

Nung 100g CaCO3 được 11,2 lít CO2 đktc. Hiệu suất của phản ứng là:

a)

A. 11,2%.

b)

B. 50%.

c)

C. 56%.

d)

D. 44%.

36.

Na2O và Fe2O3 cùng phản ứng được với :

a)

A.H2O.

b)

B. H2SO4.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl.

37.

Cần điều chế 1 lượng sunfat. Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit sunfuric nhất:

a)

A. Axit sunfuric tác dụng với đồng kim loại.

b)

B. Axit sufuric tác dụng với đồng hidroxit.

c)

C. Axit sunfuric td với CuO.

d)

D. B và C.

38.

Trung hòa 100ml tác dụng H2SO4 1,5M bằng tác dụng NaOH 20%. Khối lượng NaOH cần dùng là:

.

a)

A. 60g

b)

B. 30g.

c)

C. 40g. .

d)

D. 20g

39.

Cho 20 ml dung dịch NaCl 1M tác dụng với 500g dung dịch AgNO3 1,7%. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

A. 2,7g.

b)

B. 3g.

c)

C. 2g.

d)

D. 2,87g.

40.

Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng dung dịch:

a)

A. NaOH và HBr.

b)

B. HCl và AgNO3.

c)

C. H2SO4 và BaCl2.

d)

D. NaOH và MgCO3.

41.

Trong các bazơ sau bazơ nào dễ bị nhiệt phân hủy: KOH, NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

a)

A. KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3.

b)

B. Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

c)

C. NaOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3.

d)

D. KOH, NaOH, Fe(OH)2.

42.

Để hòa tan hết 3,6g một oxit sắt cần 50ml dd HCl 2M. Công thức của oxit là:

a)

A. FeO.

b)

B. Fe2O3.

c)

C. . Fe3O4.

d)

D. không xác định.

43.

Cho sơ đồ phản ứng sau :

A là : A + (HCl) ra B + (NaOH) ra D (bị nhieệt phân hủy) ra CuO.

a)

A. Cu.

b)

B. CuO.

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. CuSO4

44.

Oxit axit có những tính chất nào?

a)

A. Tác dụng với nước tạo dd bazơ

b)

B. Làm đổi màu quỳ tím.

c)

C. Tác dụng với oxit bazơ tạo muối.

d)

D. A và B đúng.

45.

Trong dãy các oxit sau oxit nào tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ .

a)

A. Na2O, BaO, SO2, SO3.

b)

B. Na2O, MgO, BaO, CaO.

c)

C. SO2, P2O5, CaO, NO.

d)

D. MgO, SO2, P2O5, CuO.

46.

Cho các muối tan sau : NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3, CH3COONa. Số muối bị thủy phân là:

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5

d)

D. 6.

47.

Có thể điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng các muối nào sau đây:

a)

A. KMnO4, KClO3.

b)

B. CaCO3, KMnO4.

c)

C. K2SO4, NaNO3.

d)

D. MgCO3, CuSO4.

48.

Cho 6,08g hỗn hợp NaOH, KOH pứ hết với dd HCl sinh ra 8,3g hỗn hợp muối. Khối lượng mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

A.1,6g và 4,48g

b)

B. 0,8g và 5,28g

c)

C. 3,2g và 2,88g

d)

D. 2,4g và 3,68g.

49.

Oxi hóa hoàn toàn m g kim loại R thu đc 6 g oxit. Hòa tan oxit đó trong dd HCl dư thu đc 10,125g muối. Vâỵ kim loại R là:

.

a)

A. Na

b)

B. Mg.

c)

C. Cu.

d)

D. Fe

50.

Hòa tan 155g Na2O vào 145g H2O để tạo thành dung dịch. Nồng độ % dung dịch thu được

a)

A. 60%

b)

B. 22,56%.

c)

C. 66,66%

d)

D. 74%