WorksheetskIỂM TRA HOÁ HỌC
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
CaCl2.
NaCl.
NaNO3.
Ca(OH)2.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba
Na
Be
K
Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl
Ca(HCO3)2.
KCl
KNO3.
Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
NaOH.
HCl.
Ca(OH)2.
H2SO4.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?
Fe(OH)3.
FeCl3.
Fe2O3.
FeO.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là
sắt (II) sunfat.
sắt (III) sunfat.
sắt (III) sunfua.
sắt (II) sunfua.
Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl3
H2SO4 loãng, nguội
AgNO3
HNO3 đặc, nguội
Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
A. Cs.
B. K.
C. Ca.
D. Li.
Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Ba(OH)2 và H3PO4.
D. Al(NO3)3 và NH3.
Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?
A. CaCl2.
B. MgSO4.
C. CaCO3.
D. MgO.
Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Ankin.
B. Ankan.
C. Anken.
D. Akađien.
Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Saccacrozơ.
B. Chất béo.
C. Tinh bột.
D. Axit béo.
Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông.
B. bột gạo.
C. mỡ bò.
D. tơ tằm.
Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 29: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ và glucozơ.
B. Tinh bột và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ.
D. Saccarozơ và glucozơ.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo ra dd bazo là?
Na, Fe, K
Na, Cu, K
Na, Ba, K
Na, Pb, K
Kim loại dẫn điện tốt nhất
Cu
Ag
Au
Al
Fe tác dụng được với chất nào dưới đây?
khí Cl2
dd muối Cu(NO3)2
dd ZnSO4
dd FeSO4 và CuSO4 đều tác dụng được với kim loại nào?
Ag
Fe
Cu
Zn
Cấu hình electron của ion Fe3+ là:
[Ar]3d3.
[Ar]3d5.
[Ar]3d44s1
[Ar]3d2.
Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:
Tính oxi hóa
Tính trung tính
Tính khử
Tính axit
Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Na
K
Rb
Cs
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6. Nguyên tử M là
Na
K
F
Ne
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
R2O3
RO2
R2O
RO
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng (albumin) tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu:
A. Xanh
B. Tím
C. Vàng
D. Đỏ
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
