WorksheetsHóa 8-Ôn tập kì I
Total questions: 45
Worksheet time: 25mins
Biết SO4 có hóa trị II, hãy xác định hóa trị của Fe trong FeSO4?
I
II
III
IV
Hợp chất H2COx có phân tử khối là 62. Giá trị x là
1
4
3
2
Theo hóa trị của Fe trong Fe2O3, hãy lập công thức tạo bởi Fe và nhóm SO4 (II).
FeSO4
Fe2SO4
Fe2(SO4)3
Fe3(SO4)2
Sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro
Các chất phản ứng trong phản ứng trên là
Sắt, axit clohidric
Sắt, sắt (II) clorua
Axit clohidric, khí hidro
Sắt (II) clorua, khí hidro
Đá vôi dưới tác dụng của nhiệt bị phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic. Phương trình chữ của phản ứng trên là
Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic
Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic
Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi
Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic
Những chất nào dưới đây là đơn chất?
Na
O2
Mg(OH)2
CuSO4
A + B --> C + D + E
Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng của các chất trong phản ứng trên là
mA + mB = mC + mD - mE
mA - mB = mC + mD - mE
mA - mB = mC - mD - mE
mA + mB = mC + mD + mE
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 --> Fe3O4
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là
1, 2, 3
3, 2, 1
1, 1, 1
3, 1, 1
Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 --> 2CuO
Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử O2 là
2 : 1
1 : 2
1 : 1
2 : 2
Đốt cháy 5,6 gam sắt trong 10,65 gam khí clo thấy tạo thành m gam muối sắt (III) clorua. Giá trị m là
6,05 gam
5,05 gam
16,25 gam
15,25 gam
Số mol ứng với 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) là
0,2
0,1
0,3
0,15
Khí nào dưới đây được thu bằng cách đặt úp bình?
H2
CO2
Cl2
SO2
Những công thức tính số mol nào dưới đây không đúng?
n = m / M
n = M / m
n = V / 22,4
n = V . 22,4
Xác định hóa trị của đồng (Cu)
trong hợp chất CuO
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của lưu huỳnh (S)
trong hợp chất H2S
I
II
III
IV
Xác định hóa trị của nhôm (Al)
trong hợp chất Al2(SO4)3
biết nhóm SO4 (II)
I
II
III
IV
Công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi Fe (III) và O là
FeO
Fe3O2
Fe2O3
Fe3O4
Công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi Ca (II) và nhóm PO4 (III) là
CaPO4
Ca2(PO4)3
Ca3(PO4)2
Ca2PO4
Cho phương trình hóa học sau:
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cho biết sản phẩm là
Fe và H2SO4
FeSO4 và H2
H2SO4 và FeSO4
H2 và Fe
Nung nóng 16,8 gam sắt trong khí oxi, sau phản ứng thu được 23,2 gam oxit sắt từ. Tính khối lượng oxi cần dùng.
40 gam
6,4 gam
27,2 gam
12,8 gam
Điền chất còn thiếu trong phản ứng sau
Zn + FeCl2 ⋯≻ ZnCl2 + ...?...
Zn
Fe
Cl
FeCl2
Hệ số cân bằng của phương trình hóa học
Al + HCl ⇢ AlCl3 + H2
1 : 3 : 1 : 3
2 : 6 : 1 :3
2 : 6 : 2 :3
1 : 3 : 2 : 3
Hệ số cân bằng của phương trình hóa học
Fe + O2 ⇢ Fe3O4
1 : 3 : 1
2 : 6 : 1
3 : 2 : 1
1 : 2 : 3
Tính số mol của 2,7.1023 nguyên tử Zn
0,45 mol
2,22 mol
0,1 mol
0,3 mol
Tính số mol của 8,96 lít khí H2 (đktc)
0,37 mol
0,4 mol
4,48 mol
2,5 mol
Biết nguyên tử khối của H = 1, O = 16, Cu = 64
Tính số mol của 29,4 gam bột Cu(OH)2
0,1 mol
0,2 mol
0,3 mol
3,33 mol
Tính số mol của 13,44 lít khí O2 (đkt)
0,56 mol
0,6 mol
1,67 mol
1,79 mol
Tính khối lượng của 7,84 lít khí O2 (đktc), biết nguyên tử khối của O = 16
0,35 gam
0,327 gam
11,2 gam
10,46 gam
Tính thể tích của 0,28 gam khí N2 (đktc), biết nguyên tử khối của N=14.
0,224 lít
0,24 lít
0,448 lít
0,48 lít
Tính số phân tử có trong 0,2 gam khí H2, biết nguyên tử khối của H = 1.
6.1023 phân tử H2
6.1022 phân tử H2
12.1023 phân tử H2
12.1022 phân tử H2
Tính khối lượng của 0,2 mol CuO, biết nguyên tử khối của Cu=64, O=16
4,48 gam
16 gam
12,8 gam
4,8 gam
Tính thể tích của 0,375 mol khí CH4 (đktc)
8,4 lít
9 lít
6 lít
16,8 lít
Tính số phân tử có trong 8,064 lít khí NH3 (đktc),
2,85.1023 phân tử NH3
2,85.1022 phân tử NH3
2,16.1023 phân tử NH3
2,16.1022 phân tử NH3
TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?
(Chọn 1 đáp án)
I
II
III
IV
Hóa trị của canxi (Ca) là
1
2
3
4
Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂CrO₄
4
6
8
24
Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?
III
I
II
IV
CÂU 4:
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO.
Fe3O2.
Fe2O3.
Fe3O4.
CÂU 16:
Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, FeO, I2 số các công thức đơn chất và hợp chất là
6 hợp chất và 2 đơn chất.
5 đơn chất và 3 hợp chất.
3 đơn chất và 5 hợp chất.
2 hợp chất và 6 đơn chất.
CÂU 1:
Hóa trị là con số biểu thị:
Khả năng phản ứng của các nguyên tử.
Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
Khả năng phân li các chất.
Tất cả đều đúng.
Lưu huỳnh đioxit có CTHH là SO2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm:
2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.
B. 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.
C. nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.
D. 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.
Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102. Hóa trị của Al trong hợp chất oxit này là
I
III
IV
II
Hoá trị của Al trong các hợp chất AlCl3 (biết Cl có hoá trị I) là
A. I
B. II
C. III
D. IV
Phân tử khối của Cl2 là:
A. 35,5 đvC.
B. 36,5 đvC.
C. 71 đvC.
D. 73 đvC.
C. 71 đvC.
D. 73 đvC.
So sánh nguyên tử Mg (magie) với nguyên tử C (cacbon), ta thấy:
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 2 lần.
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 2 lần
Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử C 3 lần
Nguyên tử Mg nhẹ hơn nguyên tử C 3 lần.
